Quyết định số 121/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2018.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Yên Thế được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 là 30.637,05 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 25.709,58 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 4.389,69 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 3.009,51 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.455,51 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.005,09 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 13.173,39 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 669,57 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 16,32 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.830,07 ha, phục vụ cho hạ tầng, quốc phòng, an ninh và phát triển đô thị, nông thôn. Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 200,04 ha.
- Đất an ninh (CAN): 400,72 ha.
- Đất khu chế xuất (SKT): 0,31 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 8,25 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,90 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 62,93 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 79,58 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.416,52 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 13,61 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 9,49 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.434,02 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 58,01 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 15,82 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 89,75 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 4,66 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 91,42 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 23,12 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 22,36 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 13,40 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 384,23 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 500,90 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 97,41 ha phân bổ rải rác tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và các dự án phi nông nghiệp, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 161,67 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 41,98 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN chiếm 37,18 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 5,90 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 11,26 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 102,42 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 0,11 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp và phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3,83 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 0,20 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 2,50 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): 0,53 ha.
- Chuyển đổi nội bộ đất ở sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở (OCT/PKO): 0,60 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Nhằm thực hiện các dự án công cộng, phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2018 trên địa bàn huyện Yên Thế là 160,70 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 159,57 ha. Chi tiết gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 41,98 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 37,18 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 5,90 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 9,16 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 102,42 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,11 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 1,13 ha. Chi tiết gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 0,18 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,60 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,35 ha.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế và các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa bàn các xã, thị trấn trực thuộc; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Yên Thế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 121/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 08 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN YÊN THẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Xét đề nghị của: UBND huyện Yên Thế tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 05/02/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 103/TTr-TNMT ngày 06/02/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Cầu Gồ | Thị trấn Bố Hạ | Xã Đồng Tiến | Xã Canh Nậu | Xã Xuân Lương | Xã Tam Tiến | Xã Đồng Vương | Xã Đồng Hưu | Xã Đồng Tâm | Xã Tam Hiệp | Xã Tiến Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 30.637,05 | 196,21 | 100,41 | 3.850,43 | 3.598,84 | 2.517,90 | 3.057,92 | 2.344,51 | 2.172,77 | 641,03 | 860,26 | 2.155,94 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25.709,58 | 114,25 | 35,56 | 3.413,16 | 3.131,97 | 2.141,55 | 2.613,17 | 2.069,32 | 1.561,31 | 526,04 | 680,17 | 1.980,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.389,69 | 41,85 | 19,58 | 249,81 | 306,88 | 307,09 | 246,59 | 266,98 | 208,49 | 47,59 | 177,12 | 200,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.009,51 | 33,77 | 10,11 | 19,83 | 86,17 | 241,12 | 0,57 | 161,04 | 100,85 | 47,01 | 92,02 | 193,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.455,51 | 7,23 | 0,08 | 76,16 | 104,93 | 96,37 | 220,69 | 107,08 | 75,12 | 40,45 | 39,32 | 168,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.005,09 | 62,59 | 13,06 | 221,06 | 400,60 | 688,02 | 536,79 | 495,43 | 370,82 | 421,49 | 295,71 | 333,32 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.173,39 |
|
| 2.834,46 | 2.273,50 | 1.015,43 | 1.564,34 | 1.186,61 | 879,38 | 1,96 | 131,73 | 1.008,14 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 669,57 | 2,58 | 2,12 | 30,98 | 34,11 | 34,64 | 42,26 | 13,22 | 27,50 | 14,55 | 36,22 | 269,16 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,32 |
| 0,72 | 0,69 | 11,95 | 0,00 | 2,50 |
|
|
| 0,07 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.830,07 | 81,79 | 63,71 | 414,49 | 458,18 | 363,49 | 438,60 | 272,25 | 610,60 | 114,44 | 177,91 | 164,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 200,04 | 0,97 |
| 88,31 | 89,95 |
| 17,08 |
| 0,25 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 400,72 | 0,31 | 0,02 |
|
|
|
| 90,96 | 309,43 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu chế xuất | SKT | 0,31 |
| 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,25 | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 62,93 | 1,74 | 2,29 |
| 3,90 | 1,16 | 16,96 | 0,45 | 0,04 | 3,06 | 0,35 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 79,58 |
|
|
|
|
|
|
| 71,67 |
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.416,52 | 24,93 | 19,59 | 62,90 | 166,47 | 97,94 | 166,89 | 74,44 | 64,42 | 41,93 | 103,46 | 93,78 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,61 | 5,00 |
|
|
|
|
| 0,33 |
|
| 0,59 |
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,49 |
|
|
|
|
| 8,79 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.434,02 |
|
| 208,17 | 50,71 | 127,08 | 140,05 | 47,88 | 68,64 | 18,38 | 64,92 | 56,45 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 58,01 | 26,61 | 31,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,82 | 4,77 | 0,71 | 0,25 | 0,80 | 0,86 | 1,42 | 0,57 | 1,52 | 0,62 | 0,25 | 0,55 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 89,75 | 10,22 | 2,19 | 3,02 | 2,74 | 3,20 | 4,41 | 3,42 | 3,52 | 3,74 | 4,11 | 3,98 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,66 |
| 0,17 |
| 0,06 | 0,44 | 0,24 | 0,02 |
| 0,47 | 0,09 |
|
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 91,42 | 1,99 | 0,38 | 14,72 | 4,20 | 6,04 | 0,80 | 8,13 | 1,13 | 2,52 | 2,41 | 7,23 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 23,12 |
| 0,46 |
|
| 0,42 | 4,55 |
| 0,60 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,36 | 0,75 | 0,29 | 2,22 | 0,15 | 0,58 | 0,38 | 0,82 | 1,05 | 0,58 | 0,52 | 0,73 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,40 |
| 0,25 | 0,85 | 0,69 | 1,37 | 0,34 | 0,13 | 0,34 | 0,02 | 0,11 | 0,94 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 384,23 | 1,55 | 1,72 | 31,49 | 34,05 | 25,81 | 24,12 | 34,81 | 10,75 | 43,12 | 1,04 | 0,49 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 500,90 | 1,64 | 3,92 | 2,56 | 104,46 | 98,59 | 52,57 | 10,29 | 77,24 |
| 0,06 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 97,41 | 0,17 | 1,14 | 22,78 | 8,69 | 12,87 | 6,15 | 2,94 | 0,86 | 0,55 | 2,18 | 11,47 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng điện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Hồng Kỳ | Xã Đồng Lạc | Xã Đông Sơn | Xã Tân Hiệp | Xã Hương Vĩ | Xã Đồng Kỳ | Xã An Thượng | Xã Phồn Xương | Xã Tân Sỏi | Xã Bố Hạ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 30.637,05 | 896,70 | 593,94 | 2.706,51 | 765,56 | 699,27 | 727,62 | 817,37 | 658,67 | 648,37 | 626,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25.709,58 | 718,48 | 519,73 | 2.371,94 | 652,40 | 483,79 | 549,92 | 645,06 | 548,72 | 533,47 | 419,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.389,69 | 164,94 | 220,59 | 322,68 | 231,62 | 212,83 | 223,52 | 251,03 | 183,09 | 255,83 | 250,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.009,51 | 157,09 | 219,21 | 322,68 | 231,62 | 154,45 | 211,79 | 151,09 | 112,49 | 255,71 | 207,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.455,51 | 27,08 | 16,62 | 158,55 | 27,60 | 44,42 | 75,15 | 56,13 | 8,58 | 55,46 | 49,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.005,09 | 240,56 | 247,36 | 565,19 | 214,73 | 51,33 | 193,65 | 152,82 | 249,94 | 162,90 | 87,72 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.173,39 | 278,18 | 30,15 | 1.281,70 | 162,24 | 159,72 | 48,57 | 174,60 | 100,38 | 39,36 | 2,94 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 669,57 | 7,72 | 5,01 | 43,82 | 16,21 | 15,49 | 9,03 | 10,48 | 6,73 | 19,92 | 27,82 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.830,07 | 173,01 | 69,48 | 329,53 | 113,07 | 215,14 | 176,33 | 172,19 | 109,87 | 114,45 | 197,40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 200,04 |
|
|
|
|
|
|
| 3,48 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 400,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu chế xuất | SKT | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,95 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,90 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 62,93 | 0,03 |
| 15,06 |
| 0,25 | 0,02 | 0,50 | 7,56 | 1,17 | 8,39 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 79,58 |
|
| 2,75 |
| 4,64 |
|
|
|
| 0,52 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.416,52 | 37,74 | 12,34 | 104,88 | 51,92 | 62,65 | 66,82 | 56,63 | 21,81 | 22,16 | 62,83 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,61 | 1,50 | 1,65 |
| 0,58 | 0,51 | 0,20 |
| 2,65 | 0,60 |
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,49 |
|
|
| 0,49 |
|
|
|
| 0,21 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.434,02 | 51,52 | 41,51 | 98,18 | 41,31 | 125,69 | 85,81 | 37,46 | 48,30 | 58,05 | 63,91 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 58,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,82 | 0,56 | 0,23 | 0,30 | 0,34 | 0,26 | 0,22 | 0,20 | 0,60 | 0,29 | 0,50 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 89,75 | 5,61 | 3,28 | 4,41 | 2,66 | 3,22 | 3,22 | 5,06 | 5,06 | 5,02 | 7,66 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,66 |
|
| 1,03 | 0,16 |
|
| 1,16 | 0,28 | 0,54 |
|
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 91,42 | 7,01 | 2,33 | 3,39 | 3,58 | 3,18 | 1,94 | 4,47 | 3,85 | 6,10 | 6,02 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 23,12 | 0,30 |
| 0,42 |
| 7,41 | 0,11 |
|
| 0,60 | 8,25 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,36 | 1,09 | 0,74 | 1,65 | 2,95 | 0,78 | 1,50 | 1,15 | 2,27 | 1,59 | 0,57 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,40 | 0,92 | 0,50 | 2,49 | 0,55 | 0,16 | 0,48 | 0,44 | 0,44 | 1,12 | 1,26 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 384,23 | 22,18 | 3,10 | 76,54 | 1,72 | 0,20 | 16,01 | 9,49 | 2,87 | 14,39 | 28,78 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 500,90 | 44,55 | 3,80 | 18,43 | 6,81 | 6,19 |
| 55,63 | 10,70 | 2,61 | 0,86 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 97,41 | 5,21 | 4,74 | 5,04 | 0,09 | 0,34 | 1,37 | 0,12 | 0,08 | 0,45 | 10,17 |
2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Cầu Gồ | Thị trấn Bố Hạ | Xã Đồng Tiến | Xã Canh Nậu | Xã Xuân Lương | Xã Tam Tiến | Xã Đồng Vương | Xã Đồng Hưu | Xã Đồng Tâm | Xã Tam Hiệp | Xã Tiến Thăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 161,67 | 12,51 | 9,96 | 1,39 | 0,30 | 6,64 | 51,93 | 1,56 | 0,70 | 0,88 | 50,20 | 0,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 41,98 | 5,66 | 8,82 | 1,12 | 0,20 | 6,54 | 0,83 | 0,77 | 0,60 | 0,30 | 0,10 | 0,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 37,18 | 5,01 | 8,82 | 0,85 |
| 6,54 |
| 0,77 | 0,30 | 0,30 | 0,10 | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 5,90 |
| 0,54 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,26 | 6,80 | 0,60 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,79 | 0,10 | 0,48 | 0,10 | 0,40 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 102,42 |
|
| 0,17 |
|
| 51,00 |
|
|
| 50,00 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,11 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp; nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 3,83 | 0,95 |
|
|
| 0,20 | 2,50 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,20 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 2,50 |
|
|
|
|
| 2,50 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,53 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Chuyển đổi nội bộ đất ở sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở | OCT/PKO | 0,60 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Hồng Kỳ | Xã Đồng Lạc | Xã Đông Sơn | Xã Tân Hiệp | Xã Hương Vĩ | Xã Đồng Kỳ | Xã An Thượng | Xã Phồn Xương | Xã Tân Sỏi | Xã Bố Hạ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 161,67 | 0,84 | 0,55 | 0,73 | 0,60 | 0,85 | 2,27 | 1,47 | 14,42 | 0,80 | 2,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 41,98 | 0,50 | 0,45 |
| 0,50 | 0,75 | 2,02 | 1,25 | 9,83 | 0,70 | 0,95 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 37,18 | 0,50 | 0,45 |
| 0,50 |
| 2,02 | 1,25 | 8,03 | 0,70 | 0,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 5,90 | 0,24 |
| 0,63 |
|
| 0,15 |
| 3,20 |
| 1,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,26 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,20 | 0,10 | 0,59 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 102,42 |
|
|
|
|
|
| 0,12 | 1,13 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp; nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 3,83 |
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,53 |
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
| 2.5 | Chuyển đổi nội bộ đất ở sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở | OCT/PKO | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Cầu Gồ | Thị trấn Bố Hạ | Xã Đồng Tiến | Xã Canh Nâu | Xã Xuân Lương | Xã Tam Tiến | Xã Đồng Vương | Xã Đồng Hưu | Xã Đồng Tâm | Xã Tam Hiệp | Xã Tiến Thăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích |
| 160,70 | 13,36 | 9,86 | 1,29 | 0,20 | 6,54 | 51,83 | 1,46 | 0,60 | 0,78 | 50,10 | 0,40 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 159,57 | 12,41 | 9,86 | 1,29 | 0,20 | 6,54 | 51,83 | 1,46 | 0,60 | 0,78 | 50,10 | 0,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 41,98 | 5,66 | 8,82 | 1,12 | 0,20 | 6,54 | 0,83 | 0,77 | 0,60 | 0,30 | 0,10 | 0,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 37,18 | 5,01 | 8,82 | 0,85 |
| 6,54 |
| 0,77 | 0,30 | 0,30 | 0,10 | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,90 |
| 0,54 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,16 | 6,70 | 0,50 |
|
|
|
| 0,69 |
| 0,38 |
| 0,30 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 102,42 |
|
| 0,17 |
|
| 51,00 |
|
|
| 50,00 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,11 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,13 | 0,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,6 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Cầu Gồ | Thị trấn Bố Hạ | Xã Đồng Tiến | Xã Canh Nậu | Xã Xuân Lương | Xã Tam Tiến | Xã Đồng Vương | Xã Đồng Hưu | Xã Đồng Tâm | Xã Tam Hiệp | Xã Tiến Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích |
| 160,70 | 13,36 | 9,86 | 1,29 | 0,20 | 6,54 | 51,83 | 1,46 | 0,60 | 0,78 | 50,10 | 0,40 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 159,57 | 12,41 | 9,86 | 1,29 | 0,20 | 6,54 | 51,83 | 1,46 | 0,60 | 0,78 | 50,10 | 0,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 41,98 | 5,66 | 8,82 | 1,12 | 0,20 | 6,54 | 0,83 | 0,77 | 0,60 | 0,30 | 0,10 | 0,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 37,18 | 5,01 | 8,82 | 0,85 |
| 6,54 |
| 0,77 | 0,30 | 0,30 | 0,10 | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,90 |
| 0,54 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,16 | 6,70 | 0,50 |
|
|
|
| 0,69 |
| 0,38 |
| 0,30 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 102,42 |
|
| 0,17 |
|
| 51,00 |
|
|
| 50,00 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,11 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,13 | 0,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,6 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Hồng Kỳ | Xã Đồng Lạc | Xã Đông Sơn | Xã Tân Hiệp | Xã Hương Vĩ | Xã Đồng Kỳ | Xã An Thượng | Xã Phồn Xương | Xã Tân Sỏi | Xã Bố Hạ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| Tổng diện tích |
| 160,70 | 0,74 | 0,45 | 0,63 | 0,50 | 0,75 | 2,17 | 1,55 | 14,32 | 0,70 | 2,48 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 159,57 | 0,74 | 0,45 | 0,63 | 0,50 | 0,75 | 2,17 | 1,37 | 14,32 | 0,70 | 2,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 41,98 | 0,50 | 0,45 |
| 0,50 | 0,75 | 2,02 | 1,25 | 9,83 | 0,70 | 0,95 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 37,18 | 0,50 | 0,45 |
| 0,50 |
| 2,02 | 1,25 | 8,03 | 0,70 | 0,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,90 | 0,24 |
| 0,63 |
|
| 0,15 |
| 3,20 |
| 1,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,16 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 0,49 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 102,42 |
|
|
|
|
|
| 0,12 | 1,13 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,13 |
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,18 |
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Yên Thế:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 352/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 100/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- 5Quyết định 101/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- 6Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 352/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 9Nghị quyết 36/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 10Quyết định 100/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- 11Quyết định 101/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- 12Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 121/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 121/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
