Quyết định số 352/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
- Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỹ Xuyên
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mỹ Xuyên được phê duyệt kế hoạch là 37.370,80 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.599,17 ha (tỷ lệ 87,23% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa (Mã: LUA): 9.043,30 ha (chiếm 27,74% diện tích đất nông nghiệp), toàn bộ diện tích này là đất chuyên trồng lúa nước (Mã: LUC). Diện tích đất trồng lúa tập trung nhiều nhất tại xã Thạnh Quới (2.636,83 ha) và xã Tham Đôn (2.328,55 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK): 862,10 ha, tập trung chủ yếu tại xã Tham Đôn (359,75 ha) và xã Đại Tâm (295,42 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (Mã: CLN): 3.058,66 ha, phân bổ tương đối đồng đều tại các xã, nhiều nhất tại xã Tham Đôn (368,67 ha) và xã Ngọc Đông (327,29 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (Mã: NTS): 19.619,29 ha (chiếm tỷ lệ lớn nhất với 60,18% diện tích đất nông nghiệp), tập trung mạnh tại các xã như Ngọc Đông (2.780,93 ha), Hòa Tú 2 (2.667,21 ha) và Hòa Tú 1 (2.550,37 ha).
- Đất nông nghiệp khác (Mã: NKH): 15,82 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích là 4.771,63 ha (chiếm 12,77% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu thành phần bao gồm:
- Đất quốc phòng (Mã: CQP): 78,60 ha.
- Đất an ninh (Mã: CAN): 7,21 ha.
- Đất cụm công nghiệp (Mã: SKN): 80,00 ha (phân bổ tại xã Thạnh Phú 40,00 ha và xã Gia Hòa 2 40,00 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (Mã: TMD): 14,94 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Mã: SKC): 55,55 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (Mã: DHT): 2.712,24 ha (chiếm 56,84% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (Mã: DDT): 1,16 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (Mã: DRA): 5,50 ha.
- Đất ở tại nông thôn (Mã: ONT): 624,09 ha.
- Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): 79,36 ha (chỉ có tại Thị trấn Mỹ Xuyên).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (Mã: TSC): 39,30 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (Mã: TON): 44,01 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (Mã: NTD): 59,32 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (Mã: DSH): 2,24 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (Mã: TIN): 5,99 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (Mã: SON): 958,12 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (Mã: MNC): 4,00 ha.
- Đất đô thị (Mã: KDT): Có diện tích 1.495,05 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên của huyện).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Mỹ Xuyên trong năm 2018 bao gồm các chỉ tiêu chính sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (Mã: NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 277,61 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (Mã: LUA/PNN): 51,47 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN), tập trung nhiều nhất tại xã Tham Đôn với 41,01 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (Mã: HNK/PNN): 8,98 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (Mã: CLN/PNN): 38,25 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (Mã: NTS/PNN): 178,91 ha, tập trung lớn nhất tại xã Gia Hòa 2 (68,12 ha) và xã Hòa Tú 2 (40,53 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 3,81 ha, cụ thể là chuyển từ đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm (Mã: LUA/CLN), thực hiện tại Thị trấn Mỹ Xuyên (2,56 ha) và xã Đại Tâm (1,25 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (Mã: PKO/OTC): Tổng diện tích chuyển đổi là 4,13 ha, chủ yếu thực hiện tại Thị trấn Mỹ Xuyên với 4,00 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2018 của huyện Mỹ Xuyên được quy định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích thu hồi là 249,56 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (Mã: LUA): Thu hồi 51,47 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC), tập trung chủ yếu tại xã Tham Đôn (41,01 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK): Thu hồi 7,58 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (Mã: CLN): Thu hồi 30,40 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (Mã: NTS): Thu hồi 160,11 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Gia Hòa 2 (55,82 ha) và xã Thạnh Phú (38,80 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích thu hồi là 16,70 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn (Mã: ONT): Thu hồi 12,65 ha, nhiều nhất tại xã Hòa Tú 2 (3,20 ha) và xã Gia Hòa 2 (3,15 ha).
- Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): Thu hồi 4,05 ha (chỉ thực hiện tại Thị trấn Mỹ Xuyên).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc và đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 352/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 06 tháng 02 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN MỸ XUYÊN, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 8/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2018 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên (Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 16/01/2018) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 161/TTr.TNMT-CCQLĐĐ ngày 26/01/2018),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2018 | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+(7) +...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 37.370,80 | 100,00 | 1.495,05 | 5.143,82 | 4.783,61 | 2.594,73 | 2.778,95 | 3.568,64 | 3.186,47 | 3.510,15 | 2.613,43 | 4.930,06 | 2.765,90 |
| I | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 32.599,17 | 87,23 | 1.152,76 | 4.628,84 | 4.130,33 | 2.273,51 | 2.379,30 | 3.108,95 | 2.768,24 | 3.061,58 | 2.316,50 | 4.330,77 | 2.448,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.043,30 | 27,74 | 500,17 | 2.636,83 | 1.855,29 | 1.722,46 |
|
|
|
|
| 2.328,55 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.043,30 | 100,00 | 500,17 | 2.636,83 | 1.855,29 | 1.722,46 |
|
|
|
|
| 2.328,55 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 862,10 | 2,64 | 51,00 | 40,51 | 114,70 | 295,42 |
| 0,73 |
|
|
| 359,75 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.058,66 | 9,38 | 261,39 | 259,75 | 325,86 | 247,83 | 225,26 | 327,29 | 217,87 | 394,37 | 237,96 | 368,67 | 192,41 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 19.619,29 | 60,18 | 334,95 | 1.691,76 | 1.830,98 | 3,98 | 2.154,04 | 2.780,93 | 2.550,37 | 2.667,21 | 2.078,54 | 1.270,55 | 2.255.99 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,82 | 0,05 | 5,25 |
| 3,50 | 3,82 |
|
|
|
|
| 3,25 |
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 4.771,63 | 12,77 | 342,29 | 514,98 | 653,28 | 321,22 | 399,65 | 459,69 | 418,23 | 448,57 | 296,93 | 599,29 | 317,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 78,60 | 1,65 | 0,96 | 2,78 | 12,17 |
|
|
|
| 5,00 |
| 57,69 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,21 | 0,15 | 0,92 |
| 0,10 | 1,14 |
|
| 5,03 | 0,02 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 80,00 | 1,68 |
|
| 40,00 |
|
|
|
| 40,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,94 | 0,31 | 1,11 | 1,87 | 2,80 | 3,49 | 0,05 | 0,43 |
| 5,00 | 0,19 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 55,55 | 1,16 | 8,10 | 4,05 | 6,18 | 14,68 | 1,17 |
|
| 20,21 | 0,20 | 0,46 | 0,50 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.712,24 | 56,84 | 180,29 | 278,57 | 356,60 | 199,04 | 237,57 | 232,69 | 261,65 | 246,72 | 164,26 | 324,08 | 230,78 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 1,16 | 0,02 | 0,23 |
|
|
|
|
| 0,93 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,50 | 0,12 | 1,02 |
| 2,13 |
| 1,35 |
| 1,00 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 624,09 | 13,08 |
| 100,63 | 90,23 | 72,21 | 40,64 | 66,18 | 48,32 | 60,86 | 33,82 | 69,19 | 42,01 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,36 | 166 | 79,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 39,30 | 0,82 | 5,16 | 0,49 | 1,14 | 0,55 | 0,62 | 0,69 | 28,07 | 0,41 | 0,80 | 0,78 | 0,59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,01 | 0,92 | 6,23 | 5,97 | 6,66 | 6,79 | 1,16 | 3,74 |
| 1,26 | 0,95 | 11,25 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 59,32 | 1,24 | 19,54 | 4,49 | 3,29 | 15,05 | 2,88 | 4,38 | 0,78 | 1,14 | 1,30 | 5,71 | 0,76 |
| 2 20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,24 | 0,05 |
| 0,19 | 0,06 | 0,42 | 0,35 | 0,19 | 0,21 | 0,54 | 0,13 | 0,06 | 0,09 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,99 | 0,13 | 3,93 | 0,50 | 0,07 | 0,19 | 0,30 | 0,19 |
| 0,10 | 0,13 | 0,48 | 0,10 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 958,12 | 20,08 | 35,25 | 111,87 | 131,59 | 7,66 | 113,58 | 151,20 | 72,24 | 67,31 | 95,15 | 129,59 | 42,69 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,00 | 0,08 | 0,19 | 3,57 | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1.495,05 | 4,00 | 1.495,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | |||||||||||||||
2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 277,61 | 14,28 | 3,75 | 42,84 | 2,09 | 11,34 | 27,15 | 49,21 | 70,82 | 1,52 | 51,11 | 3,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 51,47 | 5,20 | 1,45 | 2,66 | 1,15 |
|
|
|
|
| 41,01 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước | LUC/PNN | 51,47 | 5,20 | 1,45 | 2,66 | 1,15 |
|
|
|
|
| 41,01 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,98 | 3,78 | 0,95 |
| 0,38 |
| 2,72 |
|
|
| 1,15 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 38,25 | 3,30 | 1,08 | 1,38 | 0,56 | 6,82 | 8,35 | 8,68 | 2,70 | 0,77 | 3,81 | 0,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 178,91 | 2,00 | 0,28 | 38,80 |
| 4,52 | 16,08 | 40,53 | 68,12 | 0,75 | 5,14 | 2,70 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,81 | 2,56 |
|
| 1,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 3,81 | 2,56 |
|
| 1,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 4,13 | 4,00 |
| 0,09 | 0,03 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 249,56 | 12,58 | 3,75 | 42,61 | 2,09 | 9,82 | 23,35 | 41,31 | 58,52 | 1,52 | 50,51 | 3,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 51,47 | 5,20 | 1,45 | 2,66 | 1,15 |
|
|
|
|
| 41,01 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 51,47 | 5,20 | 1,45 | 2,66 | 1,15 |
|
|
|
|
| 41,01 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,58 | 2,98 | 0,95 |
| 0,38 |
| 2,72 |
|
|
| 0,55 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,40 | 2,40 | 1,08 | 1,15 | 0,56 | 5,30 | 5,65 | 6,18 | 2,70 | 0,77 | 3,81 | 0,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 160,11 | 2,00 | 0,28 | 38,80 |
| 4,52 | 14,98 | 35,13 | 55,82 | 0,75 | 5,14 | 2,70 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 16,70 | 4,05 | 0,45 | 1,20 |
| 0,35 | 1,60 | 3,20 | 3,15 |
| 2,70 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 12,65 |
| 0,45 | 1,20 |
| 0,35 | 1,60 | 3,20 | 3,15 |
| 2,70 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,05 | 4,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 376/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 380/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 381/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 160/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 5Quyết định 103/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- 6Quyết định 121/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 7Quyết định 298/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 376/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 380/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 381/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 160/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 103/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- 10Quyết định 121/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 11Quyết định 298/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 352/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 352/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
