Quyết định số 101/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, chuyển mục đích sử dụng và thu hồi đất trên địa bàn huyện. Kế hoạch này hướng tới việc tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh tại địa phương.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Lục Ngạn được xác định là 103.253,1 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Có diện tích 71.701,4 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 69,4% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 3.645,0 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 26.959,9 ha (chiếm 37,6% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 29.592,4 ha (chiếm 41,3% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 10.210,4 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.117,6 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 175,5 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,6 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có diện tích 25.641,9 ha, chiếm tỷ lệ 24,8% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 15.423,3 ha (chiếm 60,1% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.175,9 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.069,2 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 81,4 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.962,9 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 3.349,8 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 228,2 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 134,7 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 38,1 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 38,9 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 27,0 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 23,1 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 25,2 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 18,8 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 22,8 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 15,1 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 4,2 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 2,2 ha.
- Đất an ninh (CAN): 1,1 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,1 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 5.909,8 ha, chiếm tỷ lệ 5,7% tổng diện tích tự nhiên.
- Đất đô thị (KDT): Được quy hoạch với diện tích 269,9 ha.
Lưu ý: Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Lục Ngạn (bao gồm thị trấn Chũ và 29 xã) và khu vực Trường Bắn.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Trong năm kế hoạch 2018, huyện Lục Ngạn thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với các chỉ tiêu sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 130,40 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 54,13 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 45,90 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 26,14 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 2,70 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 1,52 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 0,01 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 189,80 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 170,80 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 19,00 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 0,84 ha. Trong đó:
- Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang làm đất chợ (SKC/DCH): 0,78 ha.
- Chuyển từ đất ở nông thôn sang làm đất chợ (ONT/DCH): 0,04 ha.
- Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang đất thương mại, dịch vụ (SKC/TMD): 0,02 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để triển khai các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2018 của huyện được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 128,56 ha. Chi tiết các loại đất thu hồi gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 54,13 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 45,10 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 26,09 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,70 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1,52 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 0,02 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 3,61 ha. Chi tiết các loại đất thu hồi gồm:
- Đất ở đô thị (ODT): 2,61 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 0,34 ha.
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo (DGD): 0,30 ha.
- Đất trụ sở cơ quan (TSC): 0,26 ha.
- Đất giao thông (DGT): 0,10 ha.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Lục Ngạn:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng các quy định của Luật Đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Các cơ quan liên quan: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 101/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 02 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN LỤC NGẠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Xét đề nghị của UBND huyện Lục Ngạn tại Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 09/01/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 47/TTr-TNMT ngày 19/01/2018 và hồ sơ nộp ngày 26/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Ngạn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích năm 2017 | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Chũ | Xã Đèo Gia | Xã Tân Mộc | Xã Tân Lập | Xã Quý Sơn | Xã Trù Hựu | Xã Thanh Hải | Xã Giáp Sơn | Xã Hồng Giang | Xã Kiên Lao | Xã Kiên Thành | |||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 103.253,1 | 100,0 | 269,9 | 4.729,7 | 3.727,5 | 5.560,7 | 4.074,2 | 1.275,2 | 2,906,8 | 1.700,5 | 1.449,7 | 5.686,9 | 2.869,4 |
| 1. | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 71.701,4 | 69,4 | 114,6 | 2.905,7 | 2.926,5 | 3.679,1 | 3.392,2 | 990,8 | 2.515,0 | 1.419,9 | 900,7 | 4.306,3 | 2.107,7 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.645,0 | 5,1 | 18,3 | 146,5 | 143,7 | 114,1 | 359,1 | 43,0 | 331,4 | 36,4 | 5,1 | 241,2 | 160,0 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.645,0 | 100,0 | 18,3 | 146,5 | 143,7 | 114,1 | 359,1 | 43,0 | 331,4 | 36,4 | 5,1 | 241,2 | 160,0 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.117,6 | 1,6 | 3,3 |
|
| 27,3 | 43,4 |
| 1,7 | 4,5 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 26.959,9 | 37,6 | 90,2 | 631,7 | 852,3 | 863,0 | 2.632,4 | 937,0 | 1.417,7 | 1.274,8 | 895,6 | 1.045,7 | 1.180,8 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10.210,4 | 14,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 883,3 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29.592,4 | 41,3 |
| 2.127,3 | 1.930,5 | 2.673,3 | 338,3 | -0,2 | 723,8 | 80,0 |
| 2.136,1 | 767,0 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 175,5 | 0,2 | 2,8 | 0,2 |
| 1,5 | 19,1 | 11,0 | 40,5 | 24,3 | 0,1 |
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,6 | 0,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 25.641,9 | 24,8 | 155,3 | 309,5 | 390,4 | 640,4 | 682,0 | 284,3 | 391,6 | 279,8 | 549,0 | 435,9 | 466,1 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15.423,3 | 60,1 | 0,4 |
|
|
|
| 12,2 | 59,8 | 87,0 | 83,1 |
| 40,2 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,1 | 0,0 | 0,8 |
|
|
| 0,3 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 38,9 | 0,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,2 | 0,0 | 1,9 | 0,0 | 0,0 |
| 0,1 |
|
|
| 0,3 |
| 0,1 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 134,7 | 0,5 | 0,6 |
|
|
| 0,4 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 27,0 | 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.175,9 | 8,5 | 45,9 | 98,6 | 133,1 | 121,6 | 250,3 | 88,3 | 117,6 | 63,4 | 164,2 | 85,0 | 152,5 |
| 2.8 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 18,8 | 0,1 |
|
|
|
| 6,9 |
| 2,9 | 0,4 | 8,2 | 0,1 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,8 | 0,1 |
|
|
|
|
|
| 0,2 | 0,3 |
| 2,5 | 1,0 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.069,2 | 8,1 |
| 39,4 | 49,7 | 62,1 | 157,4 | 81,4 | 154,0 | 73,5 | 78,4 | 59,1 | 71,4 |
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,4 | 0,3 | 81,4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 38,1 | 0,1 | 1,9 | 0,5 | 0,4 | 3,3 | 4,8 | 12,5 | 0,5 | 0,4 | 0,9 | 0,4 | 0,4 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,2 | 0,0 | 2,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,1 | 0,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 228,2 | 0,9 | 2,2 | 11,4 | 7,7 | 7,5 | 17,5 | 6,3 | 9,6 | 4,6 | 14,1 | 27,4 | 5,5 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 15,1 | 0,1 |
|
|
|
| 1,5 |
| 0,8 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,1 | 0,1 | 0,4 | 0,5 | 0,4 | 0,8 | 3,8 | 0,9 | 2,3 | 1,1 | 1,1 | 0,1 | 0,4 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 25,2 | 0,1 | 0,2 | 3,4 | 0,3 | 2,7 | 2,6 | 2,6 | 0,7 | 1,0 | 1,8 | 1,3 | 0,5 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.962,9 | 7,7 | 15,1 | 146,1 | 75,5 | 422,5 | 61,0 | 50,2 | 43,2 | 13,6 | 74,5 | 50,4 | 79,0 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.349,8 | 13,1 | 2,5 | 9,6 | 123,3 | 20,1 | 175,4 | 29,7 |
| 34,6 | 122,4 | 209,7 | 115,3 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.909,8 | 5,7 |
| 1.514,5 | 410,6 | 1.241,1 |
| 0,1 | 0,2 | 0,8 |
| 944,7 | 295,6 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 269,9 |
| 269,9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích năm 2017 | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Mỹ An | Xã Nam Dương | Xã Nghĩa Hồ | Xã Phượng Sơn | Xã Biển Động | Xã Phong Minh | Xã Phong Vân | Xã Biên Sơn | Xã Cấm Sơn | Xã Đồng Cốc | |||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 103.253,1 | 100,0 | 1.740,5 | 2.990,0 | 1.014,1 | 2.065,4 | 1.864,9 | 4.853,3 | 3,690,6 | 2.063,2 | 4.138,8 | 1.826,6 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 71.701,4 | 69,4 | 1.263,2 | 2.652,0 | 540,9 | 1.597,8 | 1.635,5 | 4.339,2 | 3.558,4 | 1.892,5 | 3.275,7 | 1.606,8 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.645,0 | 5,1 | 186,3 | 67,4 | 29,8 | 221,3 | 255,6 | 63,0 | 106,9 | 94,3 | 147,8 | 94,1 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.645,0 | 100,0 | 186,3 | 67,4 | 29,8 | 221,3 | 255,6 | 63,0 | 106,9 | 94,3 | 147,8 | 94,1 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.117,6 | 1,6 |
| 6,8 | 9,5 | 15,3 | 60,4 | 74,7 | 4,5 | 91,7 | 131,7 | 48,5 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 26.959,9 | 37,6 | 955,8 | 1.550,6 | 494,5 | 1.130,9 | 955,9 | 204,5 | 1.141,1 | 416,1 | 720,4 | 877,9 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10.210,4 | 14,2 |
|
|
|
|
| 2.609,5 | 1.161,9 |
| 970,7 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29.592,4 | 41,3 | 122,0 | 1.027,1 |
| 201,3 | 346,9 | 1.387,2 | 1.143,9 | 1.289,8 | 1.304,5 | 580,1 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 175,5 | 0,2 | -0,9 |
| 7,1 | 29,0 | 16,7 | 0,3 | 0,1 | 0,5 |
| 6,2 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,6 | 0,0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,6 |
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 25.641,9 | 24,8 | 477,4 | 338,0 | 473,2 | 464,9 | 215,8 | 95,9 | 119,6 | 160,3 | 455,4 | 216,9 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15.423,3 | 60,1 |
| 3,6 | 191,2 | 36,9 |
| 0,1 |
| 12,2 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,1 | 0,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 38,9 | 0,2 | 3,9 |
|
| 35,0 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,2 | 0,0 | 0,0 |
| 1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 134,7 | 0,5 |
| 7,9 | 1,5 | 9,0 | 0,4 | 0,1 | 0,1 | 28,9 |
|
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 27,0 | 0,1 | 19,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.175,9 | 8,5 | 103,4 | 106,5 | 95,5 | 88,9 | 60,0 | 10,5 | 24,5 | 11,9 | 15,9 | 37,6 |
| 2.8 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 18,8 | 0,1 | 0,4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,8 | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,2 | 1,2 |
|
| 1,3 |
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.069,2 | 8,1 | 61,7 | 61,0 | 151,2 | 112,7 | 78,2 | 40,8 | 62,2 | 61,4 | 63,7 | 50,9 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,4 | 0,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 38,1 | 0,1 | 0,2 | 0,4 | 1,7 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,5 | 0,6 | 0,4 | 0,5 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,2 | 0,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,1 | 0,0 |
|
|
|
| 0,1 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 228,2 | 0,9 | 2,7 | 5,9 | 5,9 | 5,9 | 5,1 | 2,3 | 8,7 | 3,4 | 1,7 | 21,4 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 15,1 | 0,1 | 3,9 |
|
| 8,8 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,1 | 0,1 | 0,5 | 1,6 | 0,6 | 1,3 | 0,7 | 0,5 | 0,7 | 0,9 | 0,0 | 0,5 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 25,2 | 0,1 | 1,5 | 1,5 | 0,8 | 1,8 | 0,7 |
|
| 0,4 |
| 0,2 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.962,9 | 7,7 | 177,8 | 124,7 | 11,1 | 139,0 | 44,0 | 41,4 | 20,1 | 7,4 | 20,5 | 63,6 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.349,8 | 13,1 | 101,8 | 24,7 | 12,5 | 25,1 | 25,0 |
| 2,8 | 32,0 | 353,1 | 42,3 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.909,8 | 5,7 |
| 0,1 | 0,0 | 2,7 | 13,6 | 418,2 | 12,7 | 10,4 | 407,7 | 3,0 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 269,9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích năm 2017 | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | Trường Bắn | ||||||||
| Xã Hộ Đáp | Xã Kim Sơn | Xã Phì Điền | Xã Phú Nhuận | Xã Sơn Hải | Xã Tân Hoa | Xã Tân Quang | Xã Tân Sơn | Xã Sa Lý | ||||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 103.253,1 | 100,0 | 4.436,5 | 1.358,4 | 728,6 | 2.547,1 | 5.834,2 | 2.138,1 | 1.873,9 | 5.397,9 | 3.532,0 | 14.908,5 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 71.701,4 | 69,4 | 3,844,7 | 1.279,5 | 608,3 | 2.374,6 | 4.557,6 | 1.992,4 | 1.598,1 | 4.418,5 | 3.407,2 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.645,0 | 5,1 | 55,9 | 56,6 | 2,0 | 93,2 | 46,0 | 184,1 | 107,8 | 167,8 | 66,5 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.645,0 | 100,0 | 55,9 | 56,6 | 2,0 | 93,2 | 46,0 | 184,1 | 107,8 | 167,8 | 66,5 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.117,6 | 1,6 | 30,4 | 6,2 | 2,2 | 44,9 | 80,6 | 53,8 | 141,2 | 209,4 | 25,5 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 26.959,9 | 37,6 | 1.000,9 | 495,0 | 476,4 | 870,2 | 599,6 | 603,9 | 1.304,6 | 1.032,3 | 308,3 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10.210,4 | 14,2 |
|
|
|
| 1.875,9 |
|
| 1.454,4 | 1.254,8 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29.592,4 | 41,3 | 2.757,5 | 721,6 | 125,2 | 1.366,4 | 1.955,6 | 1.138,1 | 44,3 | 1.554,7 | 1.750,1 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 175,5 | 0,2 |
|
| 2,6 |
|
| 12,4 | 0,2 |
| 2,0 |
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,6 | 0,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 25.641,9 | 24,8 | 591,8 | 78,9 | 120,3 | 147,5 | 1.177,7 | 142,9 | 275,8 | 487,1 | 109,9 | 14.908,5 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15.423,3 | 60,1 |
|
|
|
|
|
| 17,7 |
|
| 14.879,0 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,1 | 0,0 |
|
|
|
|
|
|
| 0,0 |
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 38,9 | 0,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,2 | 0,0 | 0,7 |
|
|
| 0,1 | 0,0 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 134,7 | 0,5 | 3,3 |
|
|
| 82,4 |
|
| 0,2 |
|
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 27,0 | 0,1 | 7,7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.175,9 | 8,5 | 32,3 | 15,4 | 29,4 | 25,6 | 30,9 | 62,8 | 21,9 | 25,6 | 27,5 | 29,5 |
| 2.8 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 18,8 | 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,8 | 0,1 |
|
|
|
| 1,9 | 0,1 | 0,6 |
| 12,9 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.069,2 | 8,1 | 55,5 | 30,6 | 77,7 | 48,2 | 23,8 | 45,0 | 111,0 | 81,6 | 25,6 |
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,4 | 0,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 38,1 | 0,1 | 1,4 | 0,6 | 0,2 | 0,3 | 1,9 | 0,7 | 1,1 | 0,6 | 0,4 |
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,2 | 0,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,1 | 0,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 228,2 | 0,9 | 0,0 | 8,3 | 4,4 | 6,2 | 11,2 | 7,2 | 6,9 | 7,2 | 0,1 |
|
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 15,1 | 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,1 | 0,1 | 0,5 | 0,5 | 0,3 | 0,5 | 0,6 | 0,4 | 1,3 |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 25,2 | 0,1 |
|
|
|
|
| 0,2 | 0,6 | 0,4 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.962,9 | 7,7 | 3,6 | 21,8 | 4,9 | 54,9 |
| 24,2 | 92,7 | 36,9 | 43,4 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.349,8 | 13,1 | 486,8 | 1,9 | 3,5 | 11,8 | 1.025,0 | 2,3 | 22,2 | 334,7 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.909,8 | 5,7 |
|
|
| 24,9 | 98,9 | 2,8 |
| 492,2 | 15,0 |
|
| 4 | Đất đô thị | KDT | 269,9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| TT Chũ | Xã Đèo Gia | Xã Tân Mộc | Xã Tân Lập | Xã Quý Sơn | Xã Trù Hựu | Xã Thanh Hải | Xã Giáp Sơn | Xã Hồng Giang | Xã Kiên Lao | Xã Kiên Thành | Xã Mỹ An | Xã Nam Dương | Xã Nghĩa Hồ | Xã Phượng Sơn | Xã Biển Động | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 130,40 | 18,06 | 0,19 | 0,35 | 0,88 | 5,40 | 14,10 | 1,43 | 0,59 | 5,33 | 9,15 | 1,38 | 9,18 | 0,48 | 1,14 | 36,21 | 3,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 54,13 | 3,87 | 0,10 | 0,10 | 0,30 | 1,70 | 2,60 | 0,38 | 0,02 | 0,80 | 0,93 | 0,10 | 1,52 | 0,22 | 0,02 | 35,18 | 3,05 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 54,13 | 3,87 | 0,10 | 0,10 | 0,30 | 1,70 | 2,60 | 0,38 | 0,02 | 0,80 | 0,93 | 0,10 | 1,52 | 0,22 | 0,02 | 35,18 | 3,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,52 | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 45,90 | 12,89 | 0,09 | 0,20 | 0,15 | 3,60 | 11,35 | 1,05 | 0,57 | 4,53 | 0,12 | 0,18 | 6,56 | 0,20 | 0,12 | 0,78 | 0,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 26,14 |
|
| 0,05 |
| 0,10 | 0,15 |
|
|
| 8,10 | 1,10 | 0,20 | 0,06 |
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,70 | 0,10 |
|
| 0,43 |
|
|
|
|
|
|
| 0,90 |
| 1,00 | 0,25 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 189,80 | 3,00 | 7,00 | 9,70 | 5,00 | 9,80 | 7,00 | 9,00 | 12,80 | 9,70 | 4,50 | 24,00 | 5,00 | 4,50 | 9,50 | 9,00 | 4,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 170,80 | 3,00 | 7,00 | 9,70 | 5,00 | 9,80 | 7,00 | 9,00 | 9,80 | 9,70 | 4,50 | 9,00 | 5,00 | 3,50 | 9,50 | 9,00 | 4,00 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 19,00 |
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
| 15,00 |
| 1,00 |
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,82 |
|
| 3.1 | Chuyển từ đất ở nông thôn sang làm đất chợ | ONT/DCH | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 3.2 | Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang làm đất chợ | SKC/DCH | 0,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,78 |
|
| 3.3 | Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang đất Thương mại dịch vụ | SKC/TMD | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Xã Phong Minh | Xã Phong Vân | Xã Biên Sơn | Xã Cấm Sơn | Xã Đồng Cốc | Xã Hộ Đáp | Xã Kim Sơn | Xã Phì Điền | Xã Phú Nhuận | Xã Sơn Hải | Xã Tân Hoa | Xã Tân Quang | Xã Tân Sơn | Xã Sa Lý | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 130,40 | 0,17 | 0,10 | 0,39 | 1,02 | 1,23 | 8,76 | 0,05 | 0,72 | 0,45 | 8,15 | 0,60 | 0,46 | 0,54 | 0,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 54,13 | 0,03 | 0,05 | 0,05 | 0,63 | 1,03 | 0,15 | 0,02 | 0,28 | 0,32 | 0,33 | 0,30 | 0,10 | 0,10 | 0,05 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 54,13 | 0,03 | 0,05 | 0,05 | 0,63 | 1,03 | 0,15 | 0,02 | 0,28 | 0,32 | 0,13 | 0,30 | 0,10 | 0,10 | 0,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 | 0,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 45,90 | 0,09 | 0,05 | 0,27 | 0,32 | 0,15 | 0,91 | 0,03 | 0,34 | 0,13 | 0,25 | 0,20 | 0,36 | 0,19 | 0,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 26,14 | 0,05 |
| 0,05 | 0,06 | 0,05 | 7,70 |
| 0,10 |
| 7,77 | 0,10 |
|
| 0,50 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,70 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 189,80 | 2,00 | 3,00 | 6,50 | 1,50 | 8,50 | 2,00 | 1,50 | 8,00 | 1,50 | 1,50 | 7,00 | 9,80 | 2,00 | 1,50 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 170,80 | 2,00 | 3,00 | 6,50 | 1,50 | 8,50 | 2,00 | 1,50 | 8,00 | 1,50 | 1,50 | 7,00 | 9,80 | 2,00 | 1,50 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyến sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 19,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Chuyển từ đất ở nông thôn sang làm đất chợ | ONT/DCH | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang làm đất chợ | SKC/DCH | 0,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang đất Thương mại dịch vụ | SKC/TMD | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| TT Chũ | Xã Đèo Gia | Xã Tân Mộc | Xã Tân Lập | Xã Quý Sơn | Xã Trù Hựu | Xã Thanh Hải | Xã Giáp Sơn | Xã Hồng Giang | Xã Kiên Lao | Xã Kiên Thành | Xã Mỹ An | Xã Nam Dương | Xã Nghĩa Hồ | Xã Phượng Sơn | Xã Biển Động | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 128,56 | 18,06 | 0,19 | 0,35 | 0,88 | 5,40 | 14,10 | 1,43 | 0,59 | 5,33 | 9,15 | 1,35 | 9,18 | 0,48 | 0,14 | 36,21 | 3,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 54,13 | 3,87 | 0,10 | 0,10 | 0,30 | 1,70 | 2,60 | 0,38 | 0,02 | 0,80 | 0,93 | 0,10 | 1,52 | 0,22 | 0,02 | 35,18 | 3,05 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 54,13 | 3,87 | 0,10 | 0,10 | 0,30 | 1,70 | 2,60 | 0,38 | 0,02 | 0,80 | 0,93 | 0,10 | 1,52 | 0,22 | 0,02 | 35,18 | 3,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,52 | 1,20 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 45,10 | 12,89 | 0,09 | 0,20 | 0,15 | 3,60 | 11,35 | 1,05 | 0,57 | 4,53 | 0,12 | 0,15 | 6,56 | 0,20 | 0,12 | 0,78 | 0,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26,09 | 0,00 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,10 | 0,15 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 8,10 | 1,10 | 0,20 | 0,06 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,70 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,43 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,90 | 0,00 | 0,00 | 0,25 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,61 | 3,27 |
|
|
| 0,10 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2.1 | Đất cơ sở giáo dục- đào tạo | DGD | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất giao thông | DGT | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở đô thị | ODT | 2,61 | 2,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở nông thôn | ONT | 0,34 |
|
|
|
| 0,10 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2.5 | Đất trụ sở cơ quan | TSC | 0,26 | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Xã Phong Minh | Xã Phong Vân | Xã Biên Sơn | Xã Cấm Sơn | Xã Đồng Cốc | Xã Hộ Đáp | Xã Kim Sơn | Xã Phì Điền | Xã Phú Nhuận | Xã Sơn Hải | Xã Tân Hoa | Xã Tân Quang | Xã Tân Sơn | Xã Sa Lý | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 128,56 | 0,12 | 0,10 | 0,39 | 1,01 | 1,23 | 8,76 | 0,05 | 0,72 | 0,45 | 8,15 | 0,60 | 0,46 | 0,54 | 0,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 54,13 | 0,03 | 0,05 | 0,05 | 0,63 | 1,03 | 0,15 | 0,02 | 0,28 | 0,32 | 0,13 | 0,30 | 0,10 | 0,10 | 0,05 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 54,13 | 0,03 | 0,05 | 0,05 | 0,63 | 1,03 | 0,15 | 0,02 | 0,28 | 0,32 | 0,13 | 0,30 | 0,10 | 0,10 | 0,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,52 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,25 | 0,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 45,10 | 0,09 | 0,05 | 0,27 | 0,32 | 0,15 | 0,91 | 0,03 | 0,34 | 0,13 | 0,25 | 0,20 | 0,36 | 0,19 | 0,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26,09 | 0,00 | 0,00 | 0,05 | 0,06 | 0,05 | 7,70 | 0,00 | 0,10 | 0,00 | 7,77 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,50 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,70 | 0,00 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất giao thông | DGT | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở đô thị | ODT | 2,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở nông thôn | ONT | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trụ sở cơ quan | TSC | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Lục Ngạn;
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 121/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 8Nghị quyết 36/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 9Quyết định 121/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 101/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 101/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
