Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu, phương án phân bổ, chuyển mục đích sử dụng, thu hồi và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện Sơn Động trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Sơn Động được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 là 86.017,61 ha, được chia thành ba nhóm đất chính với cơ cấu và diện tích cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với diện tích 72.894,09 ha (tương ứng 84,74% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, các loại đất thành phần bao gồm:
- Đất rừng sản xuất (RSX): 39.184,44 ha (chiếm 53,76% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 11.509,68 ha (chiếm 15,79%).
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 9.436,89 ha (chiếm 12,95%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 7.062,67 ha (chiếm 9,69%).
- Đất trồng lúa (LUA): 4.619,28 ha (chiếm 6,34%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 3.373,36 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 989,31 ha (chiếm 1,36%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 51,35 ha (chiếm 0,07%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 40,47 ha (chiếm 0,06%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 12.507,21 ha (chiếm 14,54% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 7.679,27 ha (chiếm 61,40% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.923,42 ha (chiếm 15,38%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 877,83 ha (chiếm 7,02%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 849,42 ha (chiếm 6,79%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 425,67 ha (chiếm 3,40%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 196,80 ha (chiếm 1,57%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 169,85 ha (chiếm 1,36%).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 148,17 ha (chiếm 1,18%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 79,60 ha (chiếm 0,64%).
- Đất danh lam, thắng cảnh (DDL): 59,77 ha (chiếm 0,48%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 34,76 ha (chiếm 0,28%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,93 ha (chiếm 0,14%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 17,22 ha (chiếm 0,14%).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 9,32 ha (chiếm 0,07%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 8,58 ha (chiếm 0,07%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 4,50 ha (chiếm 0,04%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,02 ha (chiếm 0,02%).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,44 ha; Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,32 ha; Đất an ninh (CAN): 1,32 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 616,30 ha (chiếm 0,72% tổng diện tích tự nhiên).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Trong năm 2018, huyện Sơn Động thực hiện chuyển mục đích sử dụng đối với các loại đất sau nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 208,42 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 69,35 ha (bao gồm 60,25 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN).
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 89,88 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 35,95 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 7,84 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 5,40 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 68,70 ha, bao gồm:
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 62,70 ha (tập trung chủ yếu tại xã Hữu Sản với 12,00 ha và xã Tuấn Đạo với 50,00 ha).
- Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 5,96 ha.
- Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 0,04 ha (tại xã An Lập).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,06 ha (thực hiện tại Thị trấn An Châu).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để triển khai các dự án hạ tầng và phát triển kinh tế, tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2018 trên địa bàn toàn huyện là 203,40 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 203,04 ha, bao gồm:
- Đất rừng sản xuất (RSX): 88,08 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): 67,96 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 34,15 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 7,45 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 5,40 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 0,36 ha, bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,10 ha (tại Thị trấn An Châu).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,10 ha (tại xã Thạch Sơn).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,10 ha (tại xã Thanh Luận).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,06 ha (tại Thị trấn An Châu).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Huyện Sơn Động lên kế hoạch khai thác và đưa 256,12 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, bao gồm:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (đất rừng sản xuất - RSX): Tổng diện tích 256,00 ha. Địa bàn phân bổ cụ thể:
- Xã Dương Hưu: 82,00 ha.
- Xã Thanh Luận: 69,00 ha.
- Thị trấn Thanh Sơn: 55,00 ha.
- Xã Phúc Thắng: 50,00 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (đất sinh hoạt cộng đồng - DSH): Diện tích 0,12 ha tại Thị trấn Thanh Sơn.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Động và các sở, ngành liên quan trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Sơn Động có trách nhiệm:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chính xác theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn trực thuộc; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Sơn Động chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 100/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 02 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN SƠN ĐỘNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Xét đề nghị của UBND huyện Sơn Động tại Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 10/01/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 46/TTr-TNMT ngày 19/01/2018 và hồ sơ nộp ngày 26/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Động với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích toàn huyện | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn An Châu | Thị trấn Thanh Sơn | Xã Thạch Sơn | Xã Vân Sơn | Xã Hữu Sản | Xã Quế Sơn | Xã Phúc Thắng | Xã Chiên Sơn | Xã Giáo Liêm | Xã Vĩnh Khương | Xã Cẩm Đàn | Xã An Lạc | |||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 86.017,61 |
| 211,93 | 2.105,78 | 2.064,96 | 3.744,30 | 3.655,16 | 991,15 | 1.874,23 | 568,60 | 2.138,59 | 1.654,87 | 1.800,66 | 11.800,68 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 72.894,09 | 84,74 | 62,13 | 1.757,60 | 2.026,56 | 3.600,61 | 3.544,99 | 835,85 | 1.771,58 | 456,29 | 1.893,63 | 1.412,88 | 1.449,95 | 11.457,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.619,28 | 6,34 | 37,63 | 77,34 | 46,17 | 310,49 | 246,48 | 199,95 | 133,28 | 125,97 | 214,92 | 116,14 | 162,27 | 160,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.373,36 | 73,03 | 4,56 | 38,02 | 43,89 | 17,46 | 95,86 | 177,50 | 62,81 | 125,97 | 214,92 | 116,14 | 162,27 | 27,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 989,31 | 1,36 | 2,07 | 30,10 | 3,38 | 74,22 | 115,94 | 13,75 | 34,33 | 22,25 | 7,01 | 19,93 | 75,18 | 17,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.062,67 | 9,69 | 5,57 | 402,57 | 32,56 | 263,87 | 128,40 | 196,80 | 171,15 | 244,78 | 365,56 | 150,43 | 179,57 | 252,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.509,68 | 15,79 |
| 692,74 | 1.609,39 |
|
| 44,48 |
|
|
| 317,07 |
| 2.477,83 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9.436,89 | 12,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.413,62 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 39.184,44 | 53,76 | 16,69 | 545,55 | 335,06 | 2.947,46 | 3.014,78 | 380,87 | 1.432,82 | 63,29 | 1.305,95 | 807,38 | 1.028,78 | 3.135,69 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 51,35 | 0,07 | 0,17 | 9,30 |
| 4,57 |
|
|
|
| 0,19 | 1,93 | 4,15 |
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 40,47 | 0,06 |
|
|
|
| 39,39 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 12.507,21 | 14,54 | 149,80 | 338,79 | 26,51 | 132,45 | 110,17 | 154,82 | 73,44 | 85,44 | 193,67 | 235,11 | 341,24 | 270,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7.679,27 | 61,40 | 0,70 |
|
| 8,54 |
|
| 1,66 | 10,75 |
| 27,46 |
| 0,43 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,32 | 0,01 | 0,53 | 0,28 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại. dịch vụ | TMD | 4,50 | 0,04 | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 425,67 | 3,40 | 0,62 | 17,44 |
| 0,36 | 1,86 | 0,83 |
|
|
|
| 12,22 | 3,76 |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 148,17 | 1,18 |
| 87,67 |
|
|
|
|
|
| 38,13 |
| 0,64 | 8,38 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 877,83 | 7,02 | 19,19 | 70,66 | 6,04 | 25,10 | 21,01 | 11,71 | 8,69 | 8,57 | 30,11 | 34,28 | 18,04 | 26,10 |
| 2.7 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL | 59,77 | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,58 | 0,07 |
|
|
| 1,51 | 1,00 | 0,50 |
|
|
|
|
| 0,40 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.923,42 | 15,38 | 0,46 | 0,92 | 8,44 | 78,30 | 64,99 | 107,54 | 32,74 | 42,15 | 110,06 | 131,62 | 226,65 | 95,94 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 196,80 | 1,57 | 107,91 | 88,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,93 | 0,14 | 4,38 | 0,05 | 0,15 | 0,23 | 0,55 | 1,23 | 0,73 | 0,66 | 0,91 | 1,05 | 0,54 | 0,30 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,02 | 0,02 | 0,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,44 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 79,60 | 0,64 | 1,46 | 4,71 | 1,05 | 3,64 | 4,25 | 0,97 | 1,37 | 0,29 | 0,08 | 5,84 | 1,57 | 9,68 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34,76 | 0,28 |
| 5,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,22 | 0,14 | 2,31 | 0,48 | 0,23 | 0,70 | 0,17 | 0,72 | 0,43 | 0,42 | 0,41 | 0,95 | 1,48 | 0,50 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,32 | 0,07 | 0,28 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 0,20 | 0,22 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 849,42 | 6,79 | 4,09 | 61,81 | 10,60 | 12,96 | 14,02 | 12,13 | 25,39 | 17,62 | 3,29 | 12,68 | 65,03 | 118,74 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 169,85 | 1,36 | 5,34 |
|
| 1,01 | 2,32 | 19,18 | 2,43 | 4,98 | 10,68 | 21,03 | 14,85 | 6,61 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,32 | 0,00 | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 616,30 | 0,72 |
| 9,40 | 11,89 | 11,25 |
| 0,48 | 29,22 | 26,87 | 51,30 | 6,88 | 9,47 | 72,82 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích toàn huyện | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã An Lập | Xã Yên Định | Xã Lệ Viễn | Xã An Châu | Xã An Bá | Xã Tuấn Đạo | Xã Dương Hưu | Xã Bồng Am | Xã Long Sơn | Xã Tuấn Mậu | Xã Thanh Luận | Trường bắn TB1 | |||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 86.017,61 |
| 1.236,89 | 3.015,96 | 1.614,82 | 1.809,84 | 2.957,58 | 6.746,30 | 7.755,65 | 3.041,02 | 6.502,71 | 6.100,11 | 5.070,51 | 7.555,31 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 72.894,09 | 84,74 | 893,83 | 2.670,48 | 1.367,16 | 1.546,35 | 2.692,91 | 6.356,69 | 7.430,00 | 2.974,57 | 5.923,29 | 5.846,41 | 4.923,36 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.619,28 | 6,34 | 222,36 | 179,85 | 306,72 | 141,67 | 249,14 | 155,23 | 689,85 | 103,93 | 448,56 | 126,55 | 164,82 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.373,36 | 73,03 | 222,36 | 179,85 | 306,72 | 141,67 | 68,47 | 155,23 | 462,99 | 76,38 | 448,56 | 59,81 | 164,82 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 989,31 | 1,36 | 80,76 | 162,98 | 4,27 | 29,89 | 12,39 | 183,15 | 15,27 | 5,77 | 5,93 | 72,89 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.062,67 | 9,69 | 155,78 | 828,14 | 329,23 | 154,31 | 172,64 | 574,29 | 560,51 | 261,53 | 222,05 | 1.083,64 | 327,25 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.509,68 | 15,79 |
|
|
|
|
|
| 1.852,64 |
| 4.175,69 |
| 339,84 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9.436,89 | 12,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.378,55 | 644,72 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 39.184,44 | 53,76 | 433,80 | 1.488,71 | 726,94 | 1.220,40 | 2.258,06 | 5.433,01 | 4.308,59 | 2.603,34 | 1.070,81 | 1.179,73 | 3.446,73 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 51,35 | 0,07 | 1,13 | 10,80 |
| 0,08 | 0,68 | 11,01 | 2,06 |
| 0,25 | 5,03 |
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 40,47 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 1,08 |
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 12.507,21 | 14,54 | 308,84 | 314,99 | 214,15 | 211,38 | 209,70 | 367,52 | 273,13 | 41,54 | 579,42 | 229,83 | 89,14 | 7.555,31 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7.679,27 | 61,40 | 24,46 |
| 41,05 | 4,91 |
| 4,00 |
|
|
|
|
| 7.555,31 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,32 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 2 3 | Đất thương mại. dịch vụ | TMD | 4,50 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 425,67 | 3,40 | 2,03 | 0,01 |
| 0,85 |
| 1,10 | 13,90 |
| 369,87 | 0,82 |
|
|
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 148,17 | 1,18 |
|
|
|
| 13,35 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 877,83 | 7,02 | 54,46 | 111,27 | 16,60 | 48,96 | 14,35 | 145,09 | 39,25 | 8,04 | 31,83 | 81,12 | 47,36 |
|
| 2.7 | Đất có di tích, lịch sử, văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL | 59,77 | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 59,77 |
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,58 | 0,07 |
|
|
|
|
| 0,57 | 1,60 |
|
|
| 3,00 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.923,42 | 15,38 | 183,40 | 60,53 | 102,31 | 117,30 | 121,59 | 61,75 | 171,14 | 18,88 | 115,68 | 39,10 | 31,95 |
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 196,80 | 1,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,93 | 0,14 | 0,48 | 0,27 | 1,94 | 0,80 | 0,13 | 0,36 | 0,51 | 0,43 | 0,46 | 0,35 | 1,42 |
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,02 | 0,02 |
|
|
| 0,25 |
| 1,80 | 0,26 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,44 | 0,00 | 0,31 |
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 79,60 | 0,64 | 2,71 | 3,79 | 5,14 | 3,69 | 1,12 | 12,29 | 4,73 | 0,63 | 3,85 | 3,74 | 3,00 |
|
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34,76 | 0,28 | 9,09 | 8,53 | 1,32 |
| 0,99 | 7,49 |
|
|
| 1,46 |
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,22 | 0,14 | 1,03 | 0,27 |
| 1,51 | 0,49 | 1,73 | 1,11 | 0,52 | 0,87 | 0,17 | 0,72 |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,32 | 0,07 | 0,23 | 0,28 | 0,20 | 0,07 |
| 1,20 | 0,04 |
| 0,10 | 6,40 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 849,42 | 6,79 | 26,38 | 129,33 | 38,11 | 25,95 | 46,67 | 126,06 | 22,62 | 12,43 | 31,02 | 32,49 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 169,85 | 1,36 | 4,26 | 0,71 | 7,48 | 7,09 | 11,01 | 3,95 | 17,97 | 0,61 | 25,74 | 0,91 | 1,69 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,32 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 616,30 | 0,72 | 34,23 | 30,49 | 33,51 | 52,11 | 54,97 | 22,09 | 52,53 | 24,91 |
| 23,87 | 58,01 |
|
2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Toàn huyện (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn An Châu | Thị Thanh Sơn | Xã Thạch Sơn | Xã Vân Sơn | Xã Hữu Sản | Xã Quế Sơn | Xã Phúc Thắng | Xã Chiên Sơn | Xã Giáo Liêm | Xã Vĩnh Khương | Xã Cẩm Đàn | Xã An Lạc | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 208,42 | 15,52 | 10,13 | 1,70 | 4,66 | 5,70 | 2,47 | 0,48 | 1,89 | 23,83 | 13,59 | 4,82 | 3,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa. | LUA/PNN | 69,35 | 10,34 | 0,97 |
| 2,79 | 0,11 | 2,01 | 0,13 | 1,34 | 2,49 | 2,74 | 4,26 | 0,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 60,25 | 1,27 | 0,97 |
| 2,76 | 0,11 | 2,01 | 0,13 | 1,34 | 2,49 | 2,74 | 4,26 | 0,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 7,84 | 0,90 | 1,75 | 0,10 | 0,10 | 0,30 | 0,11 | 0,15 | 0,25 | 0,40 | 0,08 | 0,10 | 0,10 |
| L3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 35,95 | 4,18 | 2,61 | 0,30 | 1,04 | 0,19 | 0,15 | 0,10 | 0,20 | 5,74 | 0,57 | 0,30 | 0,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 5,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 89,88 | 0,10 | 4,80 | 1,30 | 0,73 | 5,10 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 15,20 | 10,20 | 0,16 | 2,81 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 68,70 | 0,08 | 0,25 |
| 0,07 | 12,07 | 0,55 | 0,30 | 0,50 | 0,60 | 0,25 | 0,15 | 0,09 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,96 | 0,08 | 0,25 |
| 0,07 | 0,07 | 0,55 | 0,30 | 0,50 | 0,60 | 0,25 | 0,15 | 0,09 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 62,70 |
|
|
|
| 12,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyến sang đất ở | PKO/OTC | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Toàn huyện (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã An Lập | Xã Yên Định | Xã Lệ Viễn | Xã An Châu | Xã An Bá | Xã Tuấn Đạo | Xã Dương Hưu | Xã Bồng Am | Xã Long Sơn | Xã Tuấn Mậu | Xã Thanh Luận | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 208,42 | 3,07 | 12,61 | 3,17 | 11,27 | 2,46 | 8,67 | 21,20 | 0,48 | 19,80 | 10,83 | 26,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa. | LUA/PNN | 69,35 | 1,31 | 1,20 | 2,80 | 1,67 | 1,30 | 2,10 | 8,30 | 0,03 | 8,20 | 3,57 | 11,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 60,25 | 1,31 | 1,20 | 2,80 | 1,67 | 1,30 | 2,10 | 8,30 | 0,03 | 8,20 | 3,57 | 11,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 7,84 | 0,81 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,46 | 0,30 | 0,15 | 0,10 | 1,18 | 0,20 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 35,95 | 0,75 | 2,81 | 0,17 | 2,70 | 0,50 | 3,07 | 2,60 | 0,15 | 0,32 | 1,52 | 5,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 5,40 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
| 5,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 89,88 | 0,20 | 8,50 | 0,10 | 6,80 | 0,20 | 3,20 | 9,75 | 0,20 | 10,10 | 5,54 | 4 49 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 68,70 | 0,24 | 0,65 | 0,15 | 0,45 | 0,50 | 50,35 | 0,50 | 0,15 | 0,30 | 0,30 | 0,20 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,96 | 0,20 | 0,15 | 0,15 | 0,25 | 0,50 | 0,35 | 0,50 | 0,15 | 0,30 | 0,30 | 0,20 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 62,70 |
| 0,50 |
| 0,20 |
| 50,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Toàn huyện (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn An Châu | Thị trấn Thanh Sơn | Xã Thạch Sơn | Xã Vân Sơn | Xã Hữu Sản | Xã Quế Sơn | Xã Phúc Thắng | Xã Chiên Sơn | Xã Giáo Liêm | Xã Vĩnh Khương | Xã Cẩm Đàn | Xã An Lạc | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 203,40 | 15,22 | 9,79 | 1,75 | 4,53 | 5,57 | 2,41 | 0,46 | 1,84 | 23,16 | 13,30 | 4,71 | 3,06 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 203,04 | 15,06 | 9,79 | 1,65 | 4,53 | 5,57 | 2,41 | 0,46 | 1,84 | 23,16 | 13,30 | 4,71 | 3,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa. | LUA | 67,96 | 10,13 | 0,95 |
| 2,73 | 0,11 | 1,97 | 0,12 | 1,32 | 2,44 | 2,69 | 4,17 | 0,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 67,96 | 10,13 | 0,95 |
| 2,73 | 0,11 | 1,97 | 0,12 | 1,32 | 2,44 | 2,69 | 4,17 | 0,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,45 | 0,86 | 1,66 | 0,10 | 0,10 | 0,29 | 0,10 | 0,14 | 0,24 | 0,38 | 0,08 | 0,10 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,15 | 3,97 | 2,48 | 0,29 | 0,99 | 0,18 | 0,14 | 0,10 | 0,19 | 5,45 | 0,54 | 0,29 | 0,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 88,08 | 0,10 | 4,70 | 1,27 | 0,72 | 5,00 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 14,90 | 10,00 | 0,16 | 2,75 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 0,36 | 0,16 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Toàn huyện (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã An Lập | Xã Yên Định | Xã Lệ Viễn | Xã An Châu | Xã An Bá | Xã Tuấn Đạo | Xã Dương Hưu | Xã Bồng Am | Xã Long Sơn | Xã Tuấn Mậu | Xã Thanh Luận | ||||
|
| TỔNG ĐIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 203,40 | 2,96 | 12,27 | 3,10 | 10,96 | 2,38 | 8,40 | 20,70 | 0,46 | 19,36 | 10,56 | 26,45 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 203,04 | 2,96 | 12,27 | 3,10 | 10,96 | 2,38 | 8,40 | 20,70 | 0,46 | 19,36 | 10,56 | 26,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa. | LUA | 67,96 | 1,28 | 1,18 | 2,74 | 1,64 | 1,27 | 2,06 | 8,13 | 0,03 | 8,04 | 3,49 | 11,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 67,96 | 1,28 | 1,18 | 2,74 | 1,64 | 1,27 | 2,06 | 8,13 | 0,03 | 8,04 | 3,49 | 11,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,45 | 0,77 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,44 | 0,29 | 0,14 | 0,10 | 1,12 | 0,19 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,15 | 0,71 | 2,67 | 0,16 | 2,57 | 0,48 | 2,92 | 2,47 | 0,14 | 0,30 | 1,44 | 5,54 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5,40 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
| 5,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 88,08 | 0,20 | 8,33 | 0,10 | 6,66 | 0,20 | 3,14 | 9,56 | 0,20 | 9,90 | 5,43 | 4,40 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Toàn huyện (ha) |
| |||
| Thị trấn Thanh Sơn | Xã Phúc Thắng | Xã Dương Hưu | Xã Thanh Luận | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 256,12 | 55,12 | 50,00 | 82,00 | 69,00 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 256,00 | 55,00 | 50,00 | 82,00 | 69,00 |
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 256,00 | 55,00 | 50,00 | 82,00 | 69,00 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 0,12 | 0,12 |
|
|
|
| 2.1 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,12 | 0,12 |
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Sơn Động:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 121/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 8Nghị quyết 36/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 9Quyết định 121/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 100/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 100/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
