Quyết định số 278/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Kỳ Anh. Quyết định này đóng vai trò định hướng, điều phối và quản lý nhà nước đối với toàn bộ tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã Kỳ Anh trong năm 2018, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên được đưa vào kế hoạch phân bổ của thị xã Kỳ Anh trong năm 2018 là 28.220,88 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 15.961,25 ha (tỷ lệ 56,56% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 2.376,02 ha (chiếm 8,42%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 1.065,21 ha và đất trồng lúa nước còn lại (LUK) là 1.310,81 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.568,98 ha (tỷ lệ 9,10%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.693,88 ha (tỷ lệ 6,00%).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 5.256,02 ha (tỷ lệ 18,62%).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 3.155,84 ha (tỷ lệ 11,18%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 743,89 ha (tỷ lệ 2,64%).
- Đất làm muối (LMU): 99,92 ha (tỷ lệ 0,35%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 66,68 ha (tỷ lệ 0,24%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với diện tích 9.599,07 ha (tỷ lệ 34,01% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất khu công nghiệp (SKK): 2.777,73 ha (tỷ lệ 9,84%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.182,79 ha (tỷ lệ 11,28%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 869,22 ha (tỷ lệ 3,08%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 551,44 ha (tỷ lệ 1,95%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 282,35 ha (tỷ lệ 1,00%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 483,10 ha (tỷ lệ 1,71%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 314,14 ha (tỷ lệ 1,11%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 324,35 ha (tỷ lệ 1,15%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 332,86 ha (tỷ lệ 1,18%).
- Đất quốc phòng (CQP): 159,64 ha (tỷ lệ 0,57%) và Đất an ninh (CAN): 11,04 ha (tỷ lệ 0,04%).
- Các loại đất khác như đất khu vui chơi giải trí công cộng (58,63 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (18,65 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (16,76 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (11,76 ha), đất cơ sở tôn giáo (9,19 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (9,22 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 2.660,56 ha (tỷ lệ 9,43%).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018 của thị xã Kỳ Anh được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 468,00 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 97,31 ha (bao gồm 74,34 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 227,82 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 60,05 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 15,08 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 55,04 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 12,20 ha.
- Đất làm muối (LMU): 0,50 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 44,04 ha. Trong đó:
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 17,04 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 9,09 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 7,42 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 4,25 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 3,90 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 1,34 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,50 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,50 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị, công nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 440,55 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 97,31 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 74,34 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 217,82 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 58,05 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 15,08 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 50,04 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 12,20 ha.
- Đất làm muối (LMU): 0,50 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 13,45 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 8,45 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 5,00 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể như sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 52,68 ha. Trong đó:
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 37,68 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 15,00 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 84,73 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 31,47 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 23,42 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 15,94 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 10,21 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,00 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 0,95 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,80 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,50 ha.
- Đất an ninh (CAN): 0,44 ha.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các bên liên quan:
- Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh, đảm bảo phù hợp với kế hoạch đã duyệt.
- Thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra và giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thị xã Kỳ Anh.
- Tổng hợp toàn diện kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã Kỳ Anh để báo cáo UBND tỉnh theo định kỳ.
6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 278/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 18 tháng 01 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THỊ XÃ KỲ ANH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh; Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh tại Tờ trình số 290/TTr-UBND ngày 29/12/2017; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 139/TTr-STMMT ngày 15/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Tỷ lệ % |
| (0) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| Tổng diện tích |
| 28220,88 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15961,25 | 56,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2376,02 | 8,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1065,21 | 3,77 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1310,81 | 4,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2568,98 | 9,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1693,88 | 6,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5256,02 | 18,62 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3155,84 | 11,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 743,89 | 2,64 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 99,92 | 0,35 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 66,68 | 0,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9599,07 | 34,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 159,64 | 0,57 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,04 | 0,04 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2777,73 | 9,84 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,50 | 0,02 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 314,14 | 1,11 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 483,10 | 1,71 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 65,99 | 0,23 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3182,79 | 11,28 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,10 | 0,01 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,22 | 0,03 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 282,35 | 1,00 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 551,44 | 1,95 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,65 | 0,07 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,07 | 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,19 | 0,03 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 332,86 | 1,18 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 324,35 | 1,15 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,76 | 0,06 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 58,63 | 0,21 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,76 | 0,04 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 869,22 | 3,08 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 105,81 | 0,37 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2660,56 | 9,43 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 468,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 97,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 74,34 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 22,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 227,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 60,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15,08 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 55,04 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 12,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,50 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 44,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,90 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9,09 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,25 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,42 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,50 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,34 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,50 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 17,04 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 440,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 97,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 74,34 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 22,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 217,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 58,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 15,08 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 50,04 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,50 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 13,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 8,45 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 5,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 52,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 37,68 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 84,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,95 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,44 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| .2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 23,42 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 10,21 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 31,47 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,50 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,00 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,80 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 15,94 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã Kỳ Anh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 121/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 554/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh
- 6Công văn 5630/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 8Quyết định 121/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 9Quyết định 554/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 278/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/01/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

