- Tổng quan về Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Giang
Quyết định 102/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Giang. Văn bản quy định các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và việc khai thác đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng tại các xã, phường thuộc địa bàn thành phố.
- Phân bổ chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Bắc Giang là 6.659,25 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể giữa các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 3.184,14 ha, chiếm 47,82% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm: đất trồng lúa 2.124,90 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 1.656,96 ha); đất nuôi trồng thủy sản 527,01 ha; đất trồng cây hàng năm khác 215,28 ha; đất rừng sản xuất 207,15 ha; đất trồng cây lâu năm 109,11 ha; đất nông nghiệp khác 0,69 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 3.439,96 ha, chiếm 51,66% tổng diện tích tự nhiên. Cơ cấu các loại đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng 1.066,04 ha; đất ở tại nông thôn 724,12 ha; đất ở tại đô thị 601,37 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 312,31 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 226,23 ha; đất khu công nghiệp 91,62 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ 59,61 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng 57,78 ha; đất thương mại, dịch vụ 48,65 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan 42,65 ha; đất mặt nước chuyên dùng 36,36 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải 27,12 ha; đất cụm công nghiệp 24,78 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 24,17 ha; đất sinh hoạt cộng đồng 19,84 ha; đất an ninh 19,19 ha; đất quốc phòng 18,07 ha và các loại đất phi nông nghiệp khác.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích 35,15 ha, chiếm 0,53% tổng diện tích tự nhiên.
- Đất đô thị (KDT): Diện tích xác định là 2.174,70 ha, chiếm 32,66% tổng diện tích tự nhiên, tập trung trên địa bàn các phường thuộc thành phố.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018
Kế hoạch đặt ra các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể phục vụ phát triển hạ tầng, đô thị và sản xuất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 450,94 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất là đất trồng lúa với 318,81 ha (chuyên trồng lúa nước là 310,00 ha); đất nuôi trồng thủy sản 56,56 ha; đất trồng cây hàng năm khác 45,43 ha; đất trồng cây lâu năm 28,71 ha và đất rừng sản xuất 1,43 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,91 ha tại một số phường, xã trên địa bàn.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Để triển khai các dự án đầu tư, công trình công cộng và phát triển đô thị, kế hoạch thu hồi đất được quy định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 425,18 ha, chủ yếu bao gồm đất trồng lúa 311,44 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 302,63 ha); đất nuôi trồng thủy sản 49,40 ha; đất trồng cây hàng năm khác 35,64 ha; đất trồng cây lâu năm 27,27 ha và đất rừng sản xuất 1,43 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 10,03 ha, bao gồm đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (2,16 ha), đất ở tại đô thị (1,60 ha), đất sông ngòi kênh rạch (1,35 ha), đất trụ sở tổ chức sự nghiệp (1,35 ha), đất ở tại nông thôn (1,11 ha), đất phát triển hạ tầng (1,08 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,64 ha), đất nghĩa trang nghĩa địa (0,64 ha) và các loại đất phi nông nghiệp khác.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2018, thành phố Bắc Giang dự kiến khai thác đưa 0,05 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích đất phi nông nghiệp (cụ thể là đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC tại khu vực phường Xương Giang).
- Trách nhiệm và tổ chức thực hiện
- Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang: Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo Luật Đất đai; thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất tuân thủ đúng kế hoạch đã phê duyệt; tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện tại cấp phường, xã và kịp thời phát hiện, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang có trách nhiệm căn cứ chức năng, nhiệm vụ để thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 102/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 02 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Xét đề nghị của: UBND thành phố Bắc Giang tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 09/01/2018; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 48/TTr- TNMT ngày 19/01/2018 và hồ sơ nộp ngày 26/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2018 | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Thọ Xương | Phường Trần Nguyên Hãn | Phường Ngô Quyền | Phường H.V.Thụ | Phường Trần Phú | Phường Mỹ Độ | Phường Lê Lợi | Xã Song Mai | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 6.659,25 | 100,00 | 403,34 | 86,86 | 115,04 | 146,41 | 98,04 | 162,65 | 90,79 | 1.005,42 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 3.184,14 | 47,82 | 61,93 | 0,04 | 0,89 | 2,70 | 0,70 | 51,83 | 2,76 | 627,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.124,90 | 66,73 | 27,17 |
|
| 0,89 |
| 36,48 | 0,15 | 359,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.656,96 | 77,98 | 26,29 |
|
| 0,89 |
| 36,48 | 0,15 | 200,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 215,28 | 6,76 | 4,39 |
|
|
| 0,60 | 1,00 |
| 22,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 109,11 | 3,43 |
|
|
|
|
| 0,57 |
| 15,71 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 207,15 | 6,51 | 3,37 |
|
|
|
|
|
| 93,03 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 527,01 | 16,55 | 26,57 | 0,04 | 0,89 | 1,81 | 0,10 | 13,78 | 2,61 | 136,59 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,69 | 0,02 | 0,44 |
|
|
|
|
|
| 0,25 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 3.439,96 | 51,66 | 335,69 | 86,27 | 114,15 | 143,71 | 97,34 | 110,54 | 88,03 | 359,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,07 | 0,53 | 0,80 | 1,83 |
| 0,29 |
| 0,63 |
| 2,56 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 19,19 | 0,56 | 0,29 | 1,60 | 2,15 | 0,07 | 0,73 | 0,14 | 0,62 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 91,62 | 2,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 24,78 | 0,72 | 4,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 48,65 | 1,41 |
|
|
| 13,07 | 8,27 |
| 3,95 | 3,31 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 312,31 | 9,08 | 95,69 | 7,64 | 11,31 | 0,14 | 2,60 | 8,68 | 2,66 | 26,83 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.066,04 | 30,99 | 69,00 | 32,36 | 54,83 | 39,87 | 30,98 | 33,05 | 31,37 | 110,49 |
| 2.8 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 9,26 | 0,27 |
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL | 0,69 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 27,12 | 0,79 | 0,06 |
|
|
| 0,02 |
| 0,07 | 0,05 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 724,12 | 21,05 |
|
|
|
|
|
|
| 170,78 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 601,37 | 17,48 | 124,69 | 35,24 | 31,57 | 44,52 | 27,61 | 46,50 | 32,97 |
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 42,65 | 1,24 | 1,75 | 0,49 | 10,33 | 4,66 | 2,11 | 0,37 | 0,71 | 3,18 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 24,17 | 0,70 |
|
| 2,13 | 0,42 | 1,15 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN | 0,06 | 0,00 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,64 | 0,22 |
| 0,05 |
|
|
| 1,58 | 0,82 | 1,10 |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 59,61 | 1,73 | 7,99 |
|
| 0,29 |
| 4,12 |
| 9,41 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 6,42 | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 19,84 | 0,58 | 1,48 | 1,49 | 0,25 | 0,24 | 0,11 | 0,48 | 0,34 | 1,86 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 57,78 | 1,68 | 4,80 |
|
| 27,94 | 8,07 | 2,04 | 0,63 | 2,30 |
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,63 | 0,40 | 1,48 | 0,24 | 0,02 | 0,28 | 0,07 | 0,08 | 0,03 | 2,06 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 226,23 | 6,58 | 19,00 |
|
|
| 8,76 | 12,32 | 12,79 | 24,66 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 36,36 | 1,06 | 3,76 | 5,33 | 1,56 | 11,70 | 6,74 | 0,50 | 1,03 | 0,51 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,29 | 0,07 |
|
|
| 0,08 | 0,12 | 0,05 | 0,02 | 0,03 |
| 2.25 | Đất công trình công cộng khác | DCK | 0,07 | 0,00 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,05 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 35,15 | 0,53 | 5,72 | 0,55 |
|
|
| 0,28 |
| 18,30 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.174,70 | 32,66 | 403,34 | 86,86 | 115,04 | 146,41 | 98,04 | 162,65 | 90,79 |
|
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2018 | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Xương Giang | Phường Đa Mai | Phường Dĩnh Kế | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khe | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| (14) | (15) | (ló) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 6.659,25 | 100,00 | 300,25 | 359,45 | 411,87 | 741,51 | 444,23 | 795,17 | 671,23 | 826,99 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 3.184,14 | 47,82 | 96,99 | 185,76 | 163,17 | 418,68 | 146,44 | 462,91 | 423,71 | 537,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.124,90 | 66,73 | 72,73 | 113,75 | 64,85 | 345,12 | 122,60 | 312,25 | 316,82 | 352,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1 656,96 | 77,98 | 72,51 | 58,42 | 1,44 | 261,46 | 117,84 | 301,42 | 226,52 | 352,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 215,28 | 6,76 |
| 17,80 | 56,38 | 13,20 | 2,66 | 68,87 | 13,88 | 13,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 109,11 | 3,43 | 0,11 | 0,41 | 13,92 | 9,02 | 5,15 | 14,65 | 34,55 | 15,03 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 207,15 | 6,51 |
|
|
|
|
|
|
| 110,75 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 527,01 | 16,55 | 24,15 | 53,80 | 28,02 | 51,34 | 16,03 | 67,14 | 58,46 | 45,68 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,69 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 3.439,96 | 51,66 | 203,19 | 170,39 | 248,70 | 322,83 | 297,54 | 325,91 | 247,46 | 288,98 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,07 | 0,53 |
|
| 5,30 | 4,03 |
| 0,23 | 2,40 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 19,19 | 0,56 | 0,54 |
| 5,71 |
|
| 6,74 | 0,60 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 91,62 | 2,66 |
|
|
|
| 91,62 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 24,78 | 0,72 | 9,88 |
|
|
|
|
| 10,00 |
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 48,65 | 1,41 | 1,95 | 0,28 | 2,85 | 1,55 | 6,90 | 2,45 | 3,45 | 0,62 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 312,31 | 9,08 | 9,02 | 4,12 | 24,30 | 15,57 | 35,03 | 7,80 | 27,43 | 33,49 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.066,04 | 30,99 | 68,86 | 47,32 | 89,97 | 104,81 | 78,30 | 88,22 | 62,55 | 124,06 |
| 2.8 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 9,26 | 0,27 | 8,10 |
|
|
| 0,54 |
|
| 0,53 |
| 2.9 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL | 0,69 | 0,02 |
| 0,69 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 27,12 | 0,79 | 0,02 | 26,36 |
| 0,35 | 0,01 |
| 0,13 | 0,05 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 724,12 | 21,05 |
|
|
| 140,60 | 63,62 | 153,29 | 106,44 | 89,39 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 601,37 | 17,48 | 89,79 | 63,52 | 104,96 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 42,65 | 1,24 | 6,59 | 0,29 | 1,49 | 4,24 | 0,06 | 5,48 | 0,29 | 0,61 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 24,17 | 0,70 | 0,50 |
| 4,90 |
| 0,05 | 0,64 | 14,38 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN | 0,06 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,64 | 0,22 |
| 0,45 | 0,54 | 0,42 | 0,37 | 1,39 | 0,92 |
|
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 59,61 | 1,73 | 4,63 | 3,36 | 3,97 | 5,50 | 5,84 | 2,14 | 7,79 | 4,57 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 6,42 | 0,19 |
|
|
| 6,37 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 19,84 | 0,58 | 0,77 |
| 0,81 | 0,84 | 1,43 | 0,53 | 8,54 | 0,67 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 57,78 | 1,68 | 1,65 | 0,09 | 1,10 | 0,44 | 0,88 | 7,70 |
| 0,14 |
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,63 | 0,40 | 0,89 | 3,39 | 0,23 | 1,12 | 0,21 | 0,66 | 2,29 | 0,58 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 226,23 | 6,58 |
| 20,51 | 1,11 | 33,50 | 12,66 | 46,65 |
| 34,27 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 36,36 | 1,06 |
| 0,01 | 1,46 | 3,49 | 0,02 |
| 0,25 |
|
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,29 | 0,07 |
|
|
|
|
| 1,99 |
|
|
| 2.25 | Đất công trình công cộng khác | DCK | 0,07 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSĐ | 35,15 | 0,53 | 0,07 | 3,30 |
|
| 0,25 | 6,35 | 0,06 | 0,27 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.174,70 | 32,66 | 300,25 | 359,45 | 411,87 |
|
|
|
|
|
2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.Thọ Xương | P. Trần Nguyên Hãn | P. Ngô Quyền | P.Hoàng Văn Thụ | P. Trần Phú | Phường Mỹ Độ | Phường Lê Lợi | Xã Song Mai | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 450,94 | 30,14 | 0,10 | 0,02 | 0,53 | 0,11 | 26,46 | 0,53 | 46,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 318,81 | 20,48 | 0,03 |
|
|
| 12,30 |
| 21,47 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 310,00 | 20,48 | 0,03 |
|
|
| 12,30 |
| 20,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 45,43 | 7,96 |
|
|
| 0,11 | 0,74 | 0,03 | 3,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,71 | 0,71 |
|
|
|
| 3,89 |
| 6,48 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,43 |
|
|
|
|
|
|
| 1,43 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 56,56 | 0,99 | 0,07 | 0,02 | 0,53 |
| 9,53 | 0,50 | 13,37 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở* | PKO/OTC | 3,91 |
| 0,63 |
|
| 2,10 |
|
| 0,60 |
Diện tích đất chuyển mục đích năm 2018 (Tiếp)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.Xương Giang | Phường Đa Mai | P. Dĩnh Kế | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khê | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 450,94 | 28,86 | 32,29 | 10,23 | 44,39 | 70,40 | 68,18 | 49,89 | 42,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 318,81 | 23,01 | 15,49 | 4,60 | 36,73 | 61,84 | 46,57 | 40,49 | 35,80 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 310,00 | 23,01 | 15,20 | 3,80 | 30,26 | 61, 84 | 46,57 | 40,49 | 35,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/FNN | 45,43 | 0,50 | 5,62 | 1,94 | 3,54 | 3,86 | 11,56 | 5,28 | 0,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,71 | 0,55 |
| 2,81 | 2,82 | 2,18 | 7,84 | 0,45 | 0,98 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 56,56 | 4,80 | 11,18 | 0,88 | 1,30 | 2,52 | 2,21 | 3,67 | 4,99 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 3,91 |
| 0,55 |
|
|
|
|
| 0,03 |
3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính; ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P.Thọ Xương | P. Trần Nguyên Hãn | P.Ngô Quyền | Phường H.V.Thụ | Phường Trần Phú | Phường Mỹ Độ | Phường Lê Lợi | Xã Song Mai | P. Xương Giang | Phường Đa Mai | Phường Dĩnh Kế | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khê | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 425,18 | 33,00 | 0,07 |
| 0,41 |
| 26,18 | 0,34 | 38,84 | 31,69 | 27,92 | 20,12 | 49,98 | 31,01 | 96,74 | 39,75 | 29,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 311,44 | 23,48 |
|
|
|
| 12,30 |
| 21,72 | 27,75 | 13,99 | 12,40 | 39,72 | 27,75 | 74,37 | 32,47 | 25,49 |
|
| Trong đó; Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 302,63 | 23,48 |
|
|
|
| 12,30 |
| 20,47 | 27,75 | 13,70 | 11,60 | 33,25 | 27,75 | 74,37 | 32,47 | 25,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35,64 | 6,90 |
|
|
|
| 0,74 | 0,03 | 0,49 | 0,14 | 4,25 | 3,43 | 4,04 | 1,86 | 11,83 | 1,73 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 27,27 | 0,93 |
|
|
|
| 3,89 |
| 6,74 | 0,55 |
| 2,21 | 4,42 | 0,18 | 7,13 | 0,45 | 0,77 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,43 |
|
|
|
|
|
|
| 1,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 49,40 | 1,69 | 0,07 |
| 0,41 |
| 9,25 | 0,31 | 8,46 | 3,25 | 9,68 | 2,08 | 1,80 | 1,22 | 3,41 | 5,10 | 2,67 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 10,03 | 1,12 |
|
| 0,34 | 2,40 | 0,70 | 0,10 | 1,20 | 0,11 | 0,55 | 0,45 |
| 0,20 | 0,89 |
| 0,23 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,16 |
|
|
| 0,06 | 2,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,08 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 0,11 | 0,55 |
|
|
| 0,09 |
| 0,03 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,11 |
|
|
|
|
|
|
| 0,31 |
|
|
|
|
| 0,80 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,60 | 0,82 |
|
| 0,03 |
| 0,30 |
|
|
|
| 0,45 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,64 |
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,35 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,64 |
|
|
|
|
|
|
| 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | ĐKV | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,35 |
|
|
|
| 0,30 | 0,40 |
| 0,25 |
|
|
|
| 0,20 |
|
| 0,20 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 của thành phố Bắc Giang
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Phường Thọ Xương | Phường Trần Nguyên Hãn | Phường Ngô Quyền | Phường | Phường Trần Phú | Phường Mỹ Độ | Phường Lê Lợi | Xã Song Mai | Phường Xương Giang | Phường Đa Mai | Phường Dĩnh Kế | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND thành phố Bắc Giang:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, phường trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 376/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 775/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- 5Quyết định 151/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 6Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 30/NQ-HĐND năm 2016 về thông qua danh mục công trình, dự án được phép thu hồi đất; công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 7Quyết định 376/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 775/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- 11Quyết định 151/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 102/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
