Tóm tắt Quyết định 775/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 775/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và quản lý phương án sử dụng đất đai trên địa bàn thị xã Từ Sơn trong năm 2018. Văn bản quy định chi tiết về các chỉ tiêu phân bổ đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Từ Sơn và các cơ quan liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện.
- Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Từ Sơn với các nội dung cụ thể sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích và cơ cấu các loại đất trong năm kế hoạch 2018, được quy định chi tiết tại Biểu 01 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm 2018 để thực hiện các dự án phát triển, chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2018, chi tiết tại Biểu 03 kèm theo.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Từ Sơn (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật và bảo vệ môi trường, UBND thị xã Từ Sơn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai thông tin: Tổ chức thông báo công khai rộng rãi phương án kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt đến các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và nhân dân trên địa bàn thị xã biết để thực hiện và giám sát.
- Quản lý đất đai đúng thẩm quyền: Triển khai công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo đúng thẩm quyền và phương án đã được phê duyệt. Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch; bảo đảm sử dụng đất tiết kiệm, hợp lý, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ tài nguyên đất và môi trường sinh thái.
- Phát triển kinh tế - xã hội và đô thị hóa: Bảo đảm giải quyết nhu cầu đất đai cho các nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội; đầu tư phát triển các khu dân cư, hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội phù hợp với tiến trình đô thị hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn; tạo sức hút phát triển công nghiệp, dịch vụ và du lịch.
- Gắn kết kế hoạch với dự án cụ thể: Việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải gắn với từng dự án cụ thể, từng đối tượng sử dụng đất, bảo đảm có đủ hồ sơ, mục tiêu sử dụng rõ ràng và có tính khả thi cao. Đồng thời, đưa các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của thị xã.
- Đảm bảo an sinh xã hội và tái định cư: Ưu tiên bố trí quỹ đất tái định cư cho các hộ bị giải tỏa, thu hồi đất; thực hiện các chính sách đền bù thỏa đáng, kịp thời; xây dựng kế hoạch và biện pháp cụ thể để tạo việc làm cho người lao động bị thu hồi đất sản xuất.
- Báo cáo định kỳ: Cuối năm, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đánh giá những tồn tại, vướng mắc và đề xuất các giải pháp điều chỉnh phù hợp để tổng hợp báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)
Quyết định quy định rõ về trách nhiệm thực thi của các cơ quan, đơn vị:
- Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh Bắc Ninh, Ủy ban nhân dân thị xã Từ Sơn và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 775/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ TỪ SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 90/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa hoặc dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2018 trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của: UBND thị xã Từ Sơn tại tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 20/12/2017; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 597/TTr-STNMT ngày 27/12/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Từ Sơn, với các nội dung như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018 (Chi tiết có Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (Chi tiết có Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Chi tiết có Biểu 03 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Từ Sơn có trách nhiệm:
- Tổ chức thông báo công khai rộng rãi phương án kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt đến các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và nhân dân trên địa bàn thị xã biết để giám sát và thực hiện;
- Triển khai việc quản lý đất đai, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo đúng thẩm quyền và phương án kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thực hiện việc sử dụng đất tiết kiệm, hợp lý, có hiệu quả, bảo vệ tài nguyên đất và môi trường sinh thái;
- Bảo đảm giải quyết đất cho nhu cầu thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm nhằm phát triển kinh tế - xã hội; đầu tư phát triển các khu dân cư, hạ tầng kỹ thuật và xã hội phù hợp với quá trình đô thị hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn theo chủ trương chung của thị xã; tạo sức thu hút phát triển công nghiệp, các ngành dịch vụ, du lịch;
- Thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất phải gắn với từng dự án cụ thể, từng đối tượng sử dụng đất, phải có đủ hồ sơ và mục tiêu sử dụng đất rõ ràng theo đúng quy hoạch và có tính khả thi cao; đưa các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội thị xã;
- Ưu tiên bố trí quỹ đất tái định cư cho các hộ bị giải toả, thu hồi đất; các chính sách đền bù thỏa đáng, kịp thời đối với đất đai cần thu hồi; có kế hoạch và biện pháp cụ thể tạo việc làm cho lao động khi bị thu hồi đất sản xuất;
- Cuối năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đánh giá những tồn tại trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, các giải pháp điều chỉnh phù hợp để tổng hợp báo cáo HĐND tỉnh.
|
Nơi nhận: | TM. UBND TỈNH |
Biểu 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018
ĐVT: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Tương Giang | Tam Sơn | Phù Khê | Phù Chẩn | Trang Hạ | Tân Hồng | Đồng Nguyên | Đông Ngàn | Châu Khê | Đình Bảng | Đồng Kỵ | Hương Mạc | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 6,108.87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1913.55 | 350.13 | 499.88 | 128.63 | 34.94 | 27.90 | 28.70 | 143.76 | 16.93 | 190.17 | 136.05 | 113.92 | 242.52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1758.92 | 336.12 | 491.16 | 123.60 | 34.40 | 25.16 | 15.91 | 136.01 | 12.75 | 179.11 | 74.28 | 105.90 | 224.52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1758.92 | 336.12 | 491.16 | 123.60 | 34.40 | 25.16 | 15.91 | 136.01 | 12.75 | 179.11 | 74.28 | 105.90 | 224.52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 29.33 | 2.09 | 2.22 | 0.76 | 0.47 | 1.76 | 0.48 | 2.35 | 0.06 | 1.78 | 5.60 | 3.92 | 7.84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.33 | 0.46 | 1.35 | 0.00 | 0.04 | 0.58 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.02 | 5.41 | 0.00 | 3.48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0.86 | 0.00 | 0.86 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 111.68 | 11.47 | 4.07 | 4.27 | 0.04 | 0.40 | 11.86 | 5.40 | 4.12 | 9.26 | 50.73 | 3.67 | 6.39 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.43 | 0.00 | 0.23 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.45 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.03 | 0.43 | 0.29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4194.64 | 215.92 | 345.12 | 219.21 | 563.62 | 208.62 | 430.29 | 529.15 | 130.43 | 305.69 | 690.90 | 239.40 | 316.30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0.53 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.02 | 0.51 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.73 | - | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.18 | 0.00 | 0.13 | 1.21 | 0.00 | 0.21 | 0.00 | 0.00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 640.19 | 51.58 | 0.00 | 0.00 | 335.04 | 17.16 | 77.31 | 154.47 | 0.00 | 0.00 | 4.62 | 0.00 | 0.00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49.43 | 0.13 | 0.00 | 5.15 | 0.00 | 0.94 | 2.23 | 0.41 | 6.11 | 5.78 | 14.43 | 2.17 | 12.09 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 71.79 | - | 0.30 | 0.47 | 9.02 | 2.16 | 3.38 | 6.91 | 3.67 | 8.32 | 13.16 | 17.22 | 7.16 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1254.13 | 80.12 | 154.14 | 55.80 | 54.97 | 75.75 | 107.58 | 161.19 | 47.13 | 86.99 | 240.68 | 94.63 | 95.14 |
|
| Đất giao thông |
| 787.05 | 58.67 | 90.51 | 39.27 | 42.17 | 36.99 | 75.89 | 76.69 | 38.02 | 50.38 | 139.46 | 75.48 | 63.52 |
|
| Đất thủy lợi |
| 167.65 | 16.07 | 26.06 | 8.10 | 6.33 | 6.65 | 7.76 | 16.09 | 2.39 | 24.24 | 23.83 | 6.04 | 24.09 |
|
| Đất công trình năng lượng |
| 3.99 | 0.17 | 0.20 | 0.24 | 0.17 | 0.20 | 0.20 | 0.21 | 0.18 | 0.81 | 0.92 | 0.19 | 0.49 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông |
| 0.72 | 0.01 | 0.29 | 0.02 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.01 | 0.27 | 0.02 | 0.06 | 0.00 | 0.04 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
| 5.76 | - | 3.35 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 1.10 | 0.00 | 0.71 | 0.00 | 0.59 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế |
| 13.36 | 0.13 | 0.36 | 0.21 | 1.78 | 0.16 | 7.38 | 1.87 | 0.29 | 0.19 | 0.26 | 0.66 | 0.05 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục |
| 195.74 | 4.19 | 29.28 | 6.05 | 3.13 | 30.35 | 6.63 | 58.13 | 2.88 | 11.00 | 32.08 | 7.49 | 4.53 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao |
| 22.60 | - | 3.65 | 0.55 | 0.81 | 0.00 | 8.40 | 0.25 | 1.63 | 0.31 | 2.08 | 4.28 | 0.65 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
| 46.82 | - | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 7.19 | 0.00 | 0.00 | 39.63 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
| 0.00 | - | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất chợ |
| 10.43 | 0.89 | 0.44 | 1.36 | 0.58 | 1.40 | 0.22 | 0.74 | 0.75 | 0.03 | 1.77 | 0.50 | 1.77 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 95.24 | - | - | 0.46 | 0.00 | 0.00 | 43.24 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 51.55 | 0.00 | 0.00 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 000 | - | - | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19.98 | 0.09 | 15.06 | 0.12 | 0.05 | 0.27 | 0.32 | 0.03 | 0.12 | 3.21 | 0.00 | 0.30 | 0.40 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 578.72 | 63.43 | 124.47 | 123.93 | 143.18 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 123.71 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 939.53 | - | - | 0.00 | 0.00 | 61.67 | 173.41 | 170.18 | 49.80 | 105.69 | 291.73 | 82.04 | 5.00 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24.91 | 0.23 | 0.33 | 0.20 | 0.77 | 8.00 | 6.24 | 1.56 | 4.65 | 0.25 | 1.19 | 1.27 | 0.20 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1.91 | - | 0.48 | 0.20 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.89 | 0.00 | 0.33 | 0.00 | 0.00 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 61.57 | 5.65 | 5.37 | 4.42 | 7.70 | 3.39 | 3.94 | 6.78 | 1.70 | 2.29 | 6.69 | 7.20 | 6.46 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12.50 | - | - | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.40 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 12.10 | 0.00 | 0.00 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 45.94 | 0.69 | 0.26 | 9.00 | 0.95 | 1.29 | 4.65 | 2.22 | 4.29 | 0.01 | 5.75 | 12.68 | 4.17 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23.50 | 1.81 | 1.06 | 2.00 | 1.05 | 1.11 | 2.51 | 1.54 | 1.33 | 0.90 | 4.14 | 3.89 | 2.14 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 69.48 | - | 6.89 | 8.80 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 27.82 | 5.06 | 3.52 | 17.38 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 51.15 | 4.77 | 18.53 | 4.68 | 6.25 | 2.92 | 2.10 | 1.77 | 1.03 | 0.35 | 3.43 | 0.71 | 4.61 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 12.01 | - | - | 0.00 | 0.35 | 1.53 | 0.49 | 1.13 | 0.42 | 4.06 | 2.93 | 0.10 | 0.99 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0.69 | - | - | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.14 | 0.07 | 0.00 | 0.22 | 0.26 | 0.00 |
Biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
ĐVT: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo các đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||||||||
| Tương Giang | Tam Sơn | Phù Khê | Phù Chẩn | Trang Hạ | Tân Hồng | Đồng Nguyên | Đông Ngàn | Châu Khê | Đình Bảng | Đồng Kỵ | Hương Mạc | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 961.01 | 7.84 | 83.92 | 53.86 | 76.02 | 47.02 | 154.80 | 160.72 | 5.29 | 51.69 | 248.47 | 2.08 | 69.30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 861.26 | 7.54 | 78.35 | 51.76 | 73.08 | 42.78 | 126.56 | 149.83 | 3.41 | 46.32 | 216.31 | 1.96 | 63.36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 861.26 | 7.54 | 78.35 | 51.76 | 73.08 | 42.78 | 126.56 | 149.83 | 3.41 | 46.32 | 216.31 | 1.96 | 63.36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15.23 | 0.10 | 3.14 |
| 0.84 | 1.33 | 2.50 | 0.95 | 0.13 |
| 4.72 | 0.12 | 1.40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.00 |
| 1.00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 78.52 | 0.20 | 2.43 | 2.10 | 2.10 | 2.91 | 25.74 | 9.94 | 1.75 | 5.37 | 22.44 |
| 3.54 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 84.28 |
| 4.38 | 5.64 | 14.99 | 9.72 | 10.01 | 7.76 | 0.05 | 6.40 | 16.92 | 6.21 | 2.20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4.71 |
|
| 4.00 |
| 0.04 |
|
|
|
| 0.67 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1.61 |
|
|
|
| 0.14 |
|
|
| 0.35 | 1.12 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 58.29 |
| 3.81 | 1.64 | 4.94 | 9.27 | 9.70 | 6.70 | 0.05 | 4.04 | 12.15 | 3.79 | 2.20 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4.57 |
|
|
|
|
|
| 0.08 |
| 1.71 | 2.65 | 0.13 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1.75 |
|
|
|
| 0.27 | 0.31 | 0.68 |
|
| 0.33 | 0.16 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.43 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.30 |
| 2.13 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 10.62 |
| 0.57 |
| 10.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.30 |
|
|
|
|
|
| 0.30 |
|
|
|
|
|
Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
ĐVT: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo các đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||||||||
| Tương Giang | Tam Sơn | Phù Khê | Phù Chẩn | Trang Hạ | Tân Hồng | Đồng Nguyên | Đông Ngàn | Châu Khê | Đình Bảng | Đồng Kỵ | Hương Mạc | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 961.01 | 7.84 | 83.92 | 53.86 | 76.02 | 47.02 | 154.80 | 160.72 | 5.29 | 51.69 | 248.47 | 2.08 | 69.30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 861.26 | 7.54 | 78.35 | 51.76 | 73.08 | 42.78 | 126.56 | 149.83 | 3.41 | 46.32 | 216.31 | 1.96 | 63.36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 861.26 | 7.54 | 78.35 | 51.76 | 73.08 | 42.78 | 126.56 | 149.83 | 3.41 | 46.32 | 216.31 | 1.96 | 63.36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 15.23 | 0.10 | 3.14 |
| 0.84 | 1.33 | 2.50 | 0.95 | 0.13 |
| 4.72 | 0.12 | 1.40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.00 |
| 1.00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 78.52 | 0.20 | 2.43 | 2.10 | 2.10 | 2.91 | 25.74 | 9.94 | 1.75 | 5.37 | 22.44 |
| 3.54 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33.05 |
| 1.31 | 5.60 | 14.24 |
| 6.20 | 0.80 |
| 0.90 | 4.00 |
|
|
- 1Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 103/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 516/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 782/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 7Quyết định 103/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- 8Quyết định 516/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 782/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 775/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 775/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Nguyễn Hữu Thành
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
