Quyết định số 1152/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của thành phố trong cả trung hạn và dài hạn.
- Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Lai Châu
Quyết định phê duyệt các nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất trong giai đoạn 10 năm (2021-2030) bao gồm các chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Xác định cụ thể diện tích và tỷ lệ phân bổ cho từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được thể hiện chi tiết tại Biểu 01 kèm theo quyết định.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ diện tích đất cần thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các nhóm đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị (chi tiết tại Biểu 02).
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Lên phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp phù hợp (chi tiết tại Biểu 03).
- Cơ sở xác định ranh giới: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể dựa trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Lai Châu
Bên cạnh tầm nhìn dài hạn, quyết định cũng xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cần thực hiện ngay trong năm 2021:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể hạn mức diện tích cho từng loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 04).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Biểu 05).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Chỉ tiêu diện tích đất cần chuyển đổi mục đích sử dụng trong năm 2021 (chi tiết tại Biểu 06).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Chỉ tiêu khai thác đất hoang hóa, đất chưa sử dụng đưa vào các mục đích cụ thể trong năm (chi tiết tại Biểu 07).
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, đúng pháp luật, UBND tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Tổng hợp số liệu, báo cáo kết quả thực hiện định kỳ lên Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
- Ủy ban nhân dân thành phố Lai Châu:
- Thực hiện công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho người dân và doanh nghiệp được biết theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai (thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích) đồng bộ với quy hoạch được duyệt.
- Đảm bảo sự thống nhất tuyệt đối giữa Quy hoạch sử dụng đất và Quy hoạch chung đô thị. Đối với các khu vực chưa đồng bộ đã báo cáo Thường trực Tỉnh ủy, chỉ được triển khai thực hiện sau khi có ý kiến chỉ đạo cụ thể của Thường trực Tỉnh ủy.
- Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Lai Châu cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1152/QĐ-UBND | Lai Châu, ngày 31 tháng 8 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ LAI CHÂU, TỈNH LAI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND thành phố Lai Châu tại Tờ trình số 2839/TTr-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2088/TTr-STNMT ngày 31 tháng 8 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Lai Châu, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
(Chi tiết tại biểu 01 kèm theo)
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Chi tiết tại biểu 02 kèm theo)
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
(Chi tiết tại biểu 03 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Lai Châu.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Lai Châu, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
(Chi tiết tại biểu 04 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
(Chi tiết tại biểu 05 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Chi tiết tại biểu 06 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
(Chi tiết tại biểu 07 kèm theo)
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND thành phố Lai Châu có trách nhiệm
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật.
c) Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND thành phố Lai Châu:
a) Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đảm bảo thống nhất giữa Quy hoạch sử dụng đất và Quy hoạch chung đô thị ( Đối với một số vị trí, khu vực chưa thống nhất, đồng bộ giữa Quy hoạch sử dụng đất và Quy hoạch chung đô thị đã có Báo cáo Thường trực Tỉnh ủy, chỉ triển khai thực hiện sau khi có ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy ).
c) Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt.
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Lai Châu chịu tránh nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ LAI CHÂU - TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 1152/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Quyết Thắng | Phường Tân Phong | Phường Đoàn Kết | Xã Sùng Phài | Xã San Thàng | Phường Quyết Tiến | Phường Đông Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 9,687.99 | 250.30 | 579.01 | 203.12 | 5,400.74 | 2,443.45 | 342.41 | 468.97 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,566.94 | 122.49 | 110.77 | 83.44 | 4,576.49 | 1,404.06 | 207.21 | 62.47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 832.36 | 27.70 | 2.09 | 3.33 | 449.94 | 334.11 | 4.59 | 10.60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,442.88 | 54.24 | 46.39 | 26.47 | 808.31 | 392.10 | 89.58 | 25.78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 679.75 | 3.19 | 47.47 | 1.16 | 390.26 | 204.01 | 18.47 | 15.18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,613.23 | 31.19 |
| 29.34 | 2,188.43 | 272.89 | 90.94 | 0.44 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 920.24 |
| 14.44 | 22.77 | 736.53 | 139.43 | 0.63 | 6.44 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 63.70 | 1.26 | 0.15 | 0.38 | 2.00 | 55.23 | 1.71 | 2.97 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 14.78 | 4.91 | 0.22 |
| 1.01 | 6.28 | 1.28 | 1.06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,337.07 | 127.77 | 464.76 | 114.14 | 389.48 | 702.96 | 134.62 | 403.35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 83.39 | 2.68 | 5.63 | 0.12 | 37.10 | 10.84 | 7.44 | 19.59 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 54.58 | 0.93 | 12.93 | 0.32 | 0.74 | 30.93 | 2.63 | 6.10 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 126.93 | 2.79 | 27.70 | 7.29 | 15.40 | 41.45 | 2.15 | 30.15 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 9.89 |
| 0.64 | 0.21 | 1.15 | 7.89 |
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,010.49 | 63.03 | 183.40 | 54.27 | 204.23 | 272.00 | 65.94 | 167.62 |
|
| Đất giao thông | DGT | 678.61 | 44.55 | 139.73 | 36.04 | 140.83 | 141.92 | 52.79 | 122.75 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 117.82 | 5.47 | 3.97 | 5.06 | 13.39 | 76.49 | 4.38 | 9.05 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 16.57 | 0.44 | 2.55 | 0.65 | 1.94 | 7.29 | 1.06 | 2.64 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 2.02 | 0.14 | 1.59 | 0.18 | 0.03 | 0.07 |
| 0.00 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 18.55 | 0.31 | 14.22 | 1.56 | 0.59 | 0.68 | 0.72 | 0.48 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 19.37 | 1.04 | 0.93 | 2.12 | 0.38 | 2.96 | 0.17 | 11.76 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 111.92 | 10.53 | 8.28 | 6.45 | 47.07 | 16.56 | 5.40 | 17.62 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 24.13 |
| 8.39 | 0.00 |
| 15.74 |
|
|
|
| Đất công trình công cộng khác | DCK | 8.99 | 0.27 | 3.34 | 1.72 |
|
| 1.42 | 2.25 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 8.93 |
|
|
|
| 8.93 |
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 3.59 | 0.29 | 0.40 | 0.48 |
| 1.35 |
| 1.07 |
| 2.6 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 14.64 |
|
|
| 14.64 |
|
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10.21 |
|
|
|
| 10.21 |
|
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 482.30 | 42.12 | 87.89 | 37.37 | 31.60 | 126.17 | 40.46 | 116.71 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 82.58 |
|
|
| 45.09 | 37.49 |
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21.52 | 0.15 | 13.74 | 1.13 | 1.36 | 0.58 | 3.41 | 1.16 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 24.14 | 4.26 | 9.03 | 1.40 | 0.17 |
| 2.82 | 6.46 |
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4.27 |
| 4.27 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 33.50 | 1.51 |
| 2.42 | 6.24 | 23.33 |
|
|
| 2.14 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 38.18 |
|
|
| 21.80 | 15.36 |
| 1.01 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 265.26 | 10.30 | 93.47 | 8.16 | 4.20 | 84.94 | 9.77 | 54.42 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1.51 |
|
| 1.46 |
| 0.05 |
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 47.49 |
|
|
| 5.77 | 41.72 |
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25.92 |
| 25.79 |
|
|
|
| 0.13 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.27 |
| 0.27 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 783.99 | 0.04 | 3.48 | 5.53 | 434.77 | 336.43 | 0.58 | 3.15 |
Biểu 02
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THÀNH PHỐ LAI CHÂU - TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 1152/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Quyết Thắng | Phường Tân Phong | Phường Đoàn Kết | Xã Sùng Phài | Xã San Thàng | Phường Quyết Tiến | Phường Đông Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | 4=5+…+11 | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 981.29 | 53.25 | 133.36 | 27.03 | 145.16 | 390.52 | 52.04 | 179.93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 195.26 | 10.15 | 12.09 | 3.17 | 15.27 | 112.21 | 4.04 | 38.34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 493.05 | 34.80 | 58.96 | 8.62 | 81.27 | 205.63 | 21.50 | 82.27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 196.80 | 6.83 | 55.12 | 14.15 | 29.67 | 26.48 | 24.95 | 39.59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 25.86 |
|
| 0.10 | 14.86 | 10.90 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 12.33 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 57.99 | 1.48 | 3.54 | 0.98 | 2.03 | 32.72 | 1.55 | 15.67 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 10.20 |
| 9.20 |
| 1.00 |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 0.15 |
|
|
| 0.15 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0.85 |
|
|
| 0.85 |
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 9.20 |
| 9.20 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở | PKO/OCT | 29.20 | 1.67 | 3.09 | 1.61 | 1.14 | 11.99 | 4.24 | 5.46 |
Biểu 03
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THÀNH PHỐ LAI CHÂU - TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 1152/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Quyết Thắng | Phường Tân Phong | Phường Đoàn Kết | Xã Sùng Phài | Xã San Thàng | Phường Quyết Tiến | Phường Đông Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | 4=5+…+11 | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 518.43 |
|
|
| 399.83 | 118.60 |
|
|
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 459.60 |
|
|
| 341.00 | 118.60 |
|
|
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 58.83 |
|
|
| 58.83 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 123.51 | 10.05 | 11.82 | 6.08 | 14.36 | 59.35 | 3.48 | 18.38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9.91 |
|
|
| 3.68 | 5.83 |
| 0.40 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.25 |
|
|
|
|
| 0.05 | 1.20 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4.81 | 1.37 | 1.82 | 0.16 | 0.10 | 0.80 |
| 0.56 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.60 |
|
|
|
| 0.60 |
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 52.17 | 2.98 | 4.78 | 2.66 | 5.82 | 31.45 | 1.56 | 2.94 |
| 2.6 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0.40 |
|
|
| 0.40 |
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4.71 |
|
|
| 2.85 | 1.86 |
|
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 26.22 | 3.70 | 3.20 | 2.71 | 1.41 | 6.22 | 1.87 | 7.11 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.55 |
|
| 0.55 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1.00 |
| 0.14 |
|
|
|
| 0.86 |
| 2.11 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 3.45 |
|
|
|
| 3.45 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 18.44 | 2.00 | 1.88 |
| 0.10 | 9.14 |
| 5.32 |
Biểu 04
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ LAI CHÂU - TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 1152/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Quyết Thắng | Phường Tân Phong | Phường Đoàn Kết | Xã Sùng Phài | Xã San Thàng | Phường Quyết Tiến | Phường Đông Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | 4=5+…+11 | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 9,687.99 | 250.30 | 579.01 | 203.12 | 5,400.74 | 2,443.45 | 342.41 | 468.97 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,748.09 | 165.54 | 181.29 | 104.03 | 4,300.36 | 1,612.87 | 226.76 | 157.24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 962.79 | 36.71 | 3.02 | 5.69 | 462.83 | 421.46 | 7.16 | 25.92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,877.47 | 83.45 | 71.62 | 32.49 | 941.89 | 575.72 | 99.96 | 72.35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 748.25 | 6.67 | 89.41 | 12.74 | 352.49 | 223.50 | 23.97 | 39.47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,178.89 | 31.19 |
| 29.44 | 1,861.69 | 165.19 | 90.94 | 0.44 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 867.08 |
| 14.71 | 22.77 | 678.10 | 140.38 | 0.63 | 10.49 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 99.54 | 2.61 | 2.31 | 0.92 | 3.04 | 80.35 | 2.81 | 7.50 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 14.08 | 4.91 | 0.22 |
| 0.31 | 6.28 | 1.28 | 1.06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,551.88 | 80.30 | 388.26 | 90.02 | 255.83 | 323.95 | 112.54 | 300.97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 70.77 | 2.68 | 5.63 | 0.05 | 30.90 | 5.67 | 6.29 | 19.56 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 51.64 | 0.93 | 12.93 | 0.32 |
| 30.83 | 2.63 | 4.00 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 66.40 | 2.39 | 27.51 | 7.15 |
| 5.05 | 2.10 | 22.20 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 9.93 |
| 0.67 | 0.21 | 0.95 | 8.10 |
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 754.87 | 47.99 | 151.77 | 43.76 | 143.55 | 163.50 | 56.31 | 147.99 |
|
| Đất giao thông | DGT | 495.64 | 31.73 | 125.67 | 29.53 | 86.19 | 70.90 | 45.28 | 106.35 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 76.06 | 2.48 | 0.46 | 2.27 | 6.67 | 54.37 | 2.44 | 7.36 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 10.41 | 0.58 | 2.32 | 0.82 | 1.28 | 2.04 | 0.95 | 2.41 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 2.02 | 0.03 | 1.70 | 0.18 | 0.03 | 0.07 |
| 0.00 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 10.17 | 0.28 | 7.08 | 1.39 | 0.20 | 0.44 | 0.37 | 0.42 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 19.36 | 0.94 | 0.93 | 2.12 | 0.58 | 2.88 | 0.17 | 11.73 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 104.21 | 11.39 | 7.50 | 5.25 | 48.60 | 9.39 | 5.69 | 16.40 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 15.12 |
| 2.01 | 0.00 |
| 13.11 |
|
|
|
| Đất công trình công cộng khác | DCK | 8.99 | 0.27 | 3.34 | 1.72 |
|
| 1.42 | 2.25 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 8.93 |
|
|
|
| 8.93 |
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 3.96 | 0.29 | 0.77 | 0.48 |
| 1.35 |
| 1.07 |
| 2.6 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 3.14 |
|
|
| 3.14 |
|
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10.21 |
|
|
|
| 10.21 |
|
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 234.30 | 19.98 | 78.03 | 30.49 |
|
| 31.29 | 74.52 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 74.40 |
|
|
| 39.95 | 34.45 |
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26.94 | 0.17 | 13.75 | 1.30 | 2.10 | 0.72 | 7.73 | 1.18 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 23.68 | 4.66 | 9.03 | 1.40 | 0.17 |
| 2.82 | 5.60 |
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4.27 |
| 4.27 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 31.57 | 1.51 |
| 2.42 | 6.24 | 21.40 |
|
|
| 2.14 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 21.98 |
|
|
| 20.05 | 0.91 |
| 1.01 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 88.50 |
| 58.29 | 1.46 |
| 0.47 | 3.37 | 24.91 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1.51 |
|
| 1.46 |
| 0.05 |
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 51.39 |
|
|
| 8.80 | 42.59 |
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 26.11 |
| 26.11 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.27 |
| 0.27 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 1,388.02 | 4.46 | 9.46 | 9.07 | 844.55 | 506.63 | 3.11 | 10.76 |
Biểu 05
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ LAI CHÂU - TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 1152/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Tổng diện tích | Phân theo địa giới hành chính cấp xã | ||||||
| Phường Quyết Thắng | Phường Tân Phong | Phường Đoàn Kết | Xã Sùng Phài | Xã San Thàng | Phường Quyết Tiến | Phường Đông Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 274.31 | 10.20 | 62.68 | 6.44 | 21.03 | 56.31 | 32.49 | 85.16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 59.88 | 1.14 | 11.16 | 0.81 | 2.33 | 19.96 | 1.46 | 23.02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 118.26 | 5.59 | 33.73 | 2.61 | 8.39 | 21.12 | 11.12 | 35.70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 67.78 | 3.35 | 13.07 | 2.57 | 7.33 | 6.70 | 19.46 | 15.30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0.60 |
|
|
| 0.60 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6.06 |
| 3.38 |
| 1.65 | 1.03 |
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 21.74 | 0.13 | 1.34 | 0.45 | 0.73 | 7.50 | 0.45 | 11.14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45.91 | 4.82 | 18.33 | 4.84 | 2.94 | 6.14 | 3.17 | 5.66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0.39 |
|
|
|
| 0.05 |
| 0.34 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2.55 | 0.15 | 2.19 |
|
| 0.01 | 0.16 | 0.04 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.20 |
|
|
| 0.20 |
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 22.85 | 3.61 | 9.14 | 3.64 | 1.19 | 1.80 | 1.96 | 1.51 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 13.21 | 0.82 | 6.59 | 1.06 |
|
| 0.97 | 3.77 |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4.55 |
|
|
| 1.33 | 3.22 |
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.55 | 0.24 | 0.01 |
| 0.22 |
| 0.08 | 0.00 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.14 |
|
| 0.14 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0.00 |
|
|
|
| 0.00 |
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.31 |
| 0.30 |
|
| 0.01 |
|
|
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.06 |
|
|
|
| 1.06 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0.10 |
| 0.10 |
|
|
|
|
|
Biểu 06
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ LAI CHÂU - TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 1152/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Quyết Thắng | Phường Tân Phong | Phường Đoàn Kết | Xã Sùng Phài | Xã San Thàng | Phường Quyết Tiến | Phường Đông Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 281.70 | 10.20 | 62.84 | 6.44 | 21.46 | 63.11 | 32.49 | 85.16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 64.84 | 1.14 | 11.16 | 0.81 | 2.39 | 24.86 | 1.46 | 23.02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 119.16 | 5.59 | 33.73 | 2.61 | 8.39 | 22.02 | 11.12 | 35.70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68.30 | 3.35 | 13.18 | 2.57 | 7.44 | 7.00 | 19.46 | 15.30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0.60 |
|
|
| 0.60 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 6.66 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 22.15 | 0.13 | 1.39 | 0.45 | 0.99 | 7.60 | 0.45 | 11.14 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 9.50 |
| 9.20 |
| 0.30 |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 0.15 |
|
|
| 0.15 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0.15 |
|
|
| 0.15 |
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 9.20 |
| 9.20 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở | PKO/OCT | 4.35 |
| 1.56 | 1.35 | 0.12 | 0.45 | 0.48 | 0.39 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Biểu 07
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ LAI CHÂU - TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 1152/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Quyết Thắng | Phường Tân Phong | Phường Đoàn Kết | Xã Sùng Phài | Xã San Thàng | Phường Quyết Tiến | Phường Đông Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37.90 | 5.63 | 5.84 | 2.54 | 4.41 | 7.75 | 0.95 | 10.78 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6.01 |
|
|
| 1.78 | 3.83 |
| 0.40 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.25 |
|
|
|
|
| 0.05 | 0.20 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3.62 | 1.37 | 1.53 | 0.16 |
|
|
| 0.56 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.60 |
|
|
|
| 0.60 |
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10.97 | 1.30 | 1.46 | 0.46 | 2.27 | 2.82 | 0.20 | 2.46 |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.86 |
|
|
| 0.36 | 0.50 |
|
|
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 12.82 | 2.96 | 1.48 | 1.47 |
|
|
| 6.91 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1.15 |
|
| 0.45 |
|
| 0.70 |
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.14 |
| 0.14 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1.48 |
| 1.23 |
|
|
|
| 0.25 |
- 1Quyết định 1886/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 1887/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 1888/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 1Quyết định 1267/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- 2Quyết định 1519/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 1886/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 1887/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 13Quyết định 1888/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Quyết định 1152/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Số hiệu: 1152/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/08/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu
- Người ký: Hà Trọng Hải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/08/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
