Quyết định 1138/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định 1138/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.
- Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Phan Thiết bao gồm các chỉ tiêu và phương án quản lý đất đai cụ thể như sau:
- Phân bổ các loại đất trong năm 2023: Xác định rõ diện tích và cơ cấu các loại đất được phân bổ trên địa bàn thành phố Phan Thiết theo Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm 2023 phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh theo Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) theo Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp trong năm 2023 theo Phụ lục 4.
- Hồ sơ kèm theo: Kế hoạch được thực hiện đồng bộ với Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Phan Thiết.
Trách nhiệm thi hành của Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết:
Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố, công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Đảm bảo tính đồng bộ: Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, thống nhất và đồng bộ giữa hệ thống bảng biểu, bản đồ và báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
- Kiểm tra và giám sát: Thường xuyên tổ chức các đợt thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chịu trách nhiệm pháp lý cao nhất trong việc triển khai và hoàn thành các chỉ tiêu sử dụng đất hàng năm.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy định của Luật Đất đai và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai nhằm nâng cao nhận thức của người dân, hướng tới việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Phối hợp cùng Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết và Đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, hợp pháp của các nội dung trình phê duyệt.
- Công khai thông tin: Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất và Báo cáo thuyết minh tổng hợp trên các cổng thông tin điện tử theo quy định.
- Cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1138/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 16 tháng 6 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi 37 Luật liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương chuyển mục đích sử đất rừng trồng sang mục đích khác;
Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục dự án chuyển mục đích sử đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để thực hiện trong năm 2021;
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2023;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2023, Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2023, Báo cáo số 179/BC-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2023 và của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 203/TTr- STNMT ngày 13 tháng 6 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Phan Thiết, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 (Phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Phan Thiết)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Chịu trách nhiệm về sự đồng bộ của hệ thống bảng biểu, bản đồ, báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023;
3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023, chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng năm;
4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Phan Thiết.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số: 1138/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Phường Bình Hưng | Phường Đức Long | Phường Đức Nghĩa | Phường Đức Thắng | Phường Hàm Tiến | Phường Hưng Long | Phường Lạc Đạo | Phường Mũi Né | Phường Phú Hài | Phường Phú Tài | Phường Phú Thủy | Phường Phú Trinh | Phường Thanh Hải | Phường Xuân An | Xã Phong Nẫm | Xã Thiện Nghiệp | Xã Tiến Lợi | Xã Tiến Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7)+… | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (10) | (11) | (12) | (13) | (13) | (14) | (11) | (12) | (13) | (14) | (14) |
| I | Loại đất |
| 21.116,86 | 77,80 | 240,70 | 39,29 | 48,12 | 1.059,58 | 81,09 | 49,27 | 3.436,07 | 1.209,45 | 289,15 | 419,56 | 150,89 | 101,97 | 213,78 | 482,97 | 7.363,33 | 588,71 | 5.265,13 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.924,14 | - | 68,80 | - | - | 319,17 | 0,14 | - | 1.237,95 | 223,43 | 36,77 | 0,52 | 3,43 | 1,01 | 44,99 | 244,47 | 6.104,83 | 323,14 | 3.315,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 101,92 | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,52 | 11,85 | - | - | - | 9,93 | 16,02 | 4,44 | 52,16 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 89,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,32 | 0,49 | - | - | - | 9,93 | 15,92 | 4,01 | 52,16 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.568,16 | - | 20,51 | - | - | 15,61 | 0,14 | - | 98,81 | 11,31 | 3,31 | - | 3,27 | - | 15,98 | 50,59 | 133,02 | 73,09 | 1.142,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.211,10 | - | 47,19 | - | - | 303,56 | - | - | 720,16 | 132,65 | 20,49 | - | 0,16 | - | 18,99 | 177,68 | 3.880,78 | 195,00 | 1.714,44 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 45,55 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 45,55 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.969,86 | - | 0,09 | - | - | - | - | - | 418,98 | 59,99 | - | - | - | - | - | - | 2.041,04 | - | 449,76 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 8,72 | - | 1,01 | - | - | - | - | - | - | 4,99 | 0,05 | 0,52 | - | 0,01 | 0,09 | 0,18 | - | 1,87 | - |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 6,97 | - | - | - | - | - | - | - | - | 6,97 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,86 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,07 | - | - | 1,00 | - | - | - | 1,02 | 8,77 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.871,92 | 77,69 | 168,93 | 39,29 | 48,12 | 715,39 | 80,95 | 49,22 | 2.048,57 | 985,22 | 251,75 | 419,04 | 147,41 | 99,47 | 168,79 | 238,08 | 1.153,80 | 265,57 | 1.914,63 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 267,92 | 3,33 | 10,25 | - | - | - | - | 0,16 | 7,87 | 42,10 | 0,31 | - | 2,11 | 2,62 | 0,20 | - | 163,54 | 6,89 | 28,54 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 19,87 | 1,37 | 0,14 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 1,82 | 0,04 | 0,07 | 5,45 | 0,26 | 0,04 | 0,83 | 1,63 | 0,19 | 7,78 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 52,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 52,23 | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 16,79 | - | - | - | - | - | - | - | - | 16,79 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3.134,63 | 1,86 | 3,96 | 0,37 | 0,61 | 497,99 | 9,97 | 0,15 | 665,14 | 323,41 | 1,13 | 19,01 | 3,52 | 0,98 | 1,87 | 1,73 | 254,56 | 14,92 | 1.333,45 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 180,68 | 0,93 | 2,60 | - | 8,24 | - | - | 9,20 | 2,51 | 10,89 | 1,66 | 0,21 | 8,88 | 2,52 | 5,43 | 0,47 | 0,03 | 5,22 | 121,89 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 864,97 | - | - | - | - | - | - | - | 835,92 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 29,05 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,81 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,75 | - | 7,06 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.313,95 | 24,17 | 81,49 | 12,63 | 17,14 | 96,06 | 23,73 | 14,47 | 305,08 | 295,52 | 83,09 | 138,55 | 47,11 | 30,05 | 62,64 | 59,58 | 617,63 | 109,74 | 295,27 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.454,90 | 17,92 | 34,49 | 7,74 | 15,18 | 80,21 | 18,82 | 10,62 | 106,71 | 95,96 | 55,34 | 94,29 | 29,38 | 20,21 | 52,31 | 37,69 | 525,60 | 46,18 | 206,25 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 50,53 | - | 0,07 | - | - | 2,19 | - | - | 3,21 | 2,72 | 0,70 | 7,56 | 3,83 | 3,06 | 2,51 | 9,55 | 4,91 | 10,22 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 20,62 | 2,44 | - | 1,17 | 0,06 | 0,06 | - | 0,08 | 0,66 | 0,05 | 0,34 | 13,00 | 0,95 | 0,06 | 0,66 | 0,42 | 0,43 | 0,04 | 0,20 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 17,18 | 0,01 | 0,03 | 0,05 | 0,07 | 0,10 | 0,05 | 0,08 | 0,35 | 3,91 | 6,30 | 0,02 | 5,39 | 0,04 | 0,04 | 0,43 | 0,18 | 0,03 | 0,10 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 110,48 | 1,64 | 4,13 | 0,65 | 0,67 | 2,29 | 2,44 | 0,79 | 8,98 | 21,72 | 17,53 | 19,22 | 3,42 | 2,10 | 5,51 | 0,77 | 4,33 | 6,93 | 7,36 |
| - | Đất cơ sở thể dụcthể thao | DTT | 101,70 | - | - | - | - | 8,78 | 1,07 | - | 60,43 | 21,51 | - | - | 3,00 | - | - | 0,37 | 6,00 | 0,54 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 79,48 | - | - | - | - | - | - | - | 41,51 | - | - | - | - | - | - | 0,01 | 37,96 | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 3,42 | 1,51 | 0,03 | 0,06 | - | 0,04 | 0,20 | - | 0,34 | 0,17 | 0,03 | 0,80 | - | - | 0,07 | - | 0,04 | - | 0,13 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12,62 | - | 0,16 | 1,31 | 0,59 | - | - | 0,08 | 0,82 | 9,66 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 30,43 | - | 0,54 | - | 0,26 | 0,06 | - | - | - | 4,57 | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | 24,96 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 26,31 | 0,65 | 2,17 | 0,62 | 0,31 | 1,29 | 1,12 | 2,82 | 3,55 | 1,69 | 0,48 | 3,01 | 0,77 | 1,80 | 0,21 | 0,75 | 3,68 | 1,35 | 0,04 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 395,69 | - | 39,46 | - | - | 0,89 | - | - | 78,04 | 133,42 | 1,93 | 0,13 | 0,22 | 1,47 | 0,13 | 6,36 | 33,64 | 44,11 | 55,89 |
| - | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 3,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,23 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,63 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | 0,56 | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 6,73 | - | 0,41 | 1,03 | - | 0,15 | 0,03 | - | 0,48 | 0,14 | 0,44 | 0,52 | 0,08 | 1,31 | 1,20 | - | 0,30 | 0,30 | 0,34 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,31 | 0,08 | 0,10 | 0,05 | 0,14 | 0,15 | 0,04 | 0,06 | 0,51 | 0,08 | 0,15 | 0,20 | 0,17 | 0,07 | 0,08 | - | 0,11 | 0,32 | - |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 138,53 | 2,02 | 1,44 | - | 0,41 | 0,33 | 11,10 | - | 20,87 | 25,33 | 3,15 | 36,00 | - | 0,54 | 12,32 | - | 0,78 | 0,69 | 23,55 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 363,78 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 110,77 | 86,59 | 93,99 | 72,43 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.261,93 | 31,13 | 60,52 | 17,08 | 15,72 | 116,16 | 25,34 | 22,61 | 203,53 | 232,86 | 139,15 | 198,63 | 77,23 | 50,45 | 71,52 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 38,33 | 5,36 | 0,64 | 0,12 | 0,82 | 0,36 | 0,81 | 0,59 | 0,19 | 1,74 | 2,67 | 15,71 | 3,40 | 0,25 | 3,63 | 0,21 | 0,30 | 0,25 | 1,28 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,27 | 1,47 | 0,05 | 0,02 | 0,01 | - | 0,26 | - | 0,79 | - | - | - | 0,05 | 0,01 | 1,68 | 0,50 | - | 0,93 | 0,50 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,86 | 0,27 | 0,23 | 0,85 | - | 0,72 | 0,28 | 0,10 | 3,65 | 0,78 | 0,08 | 0,04 | 0,10 | - | - | - | 0,86 | 0,26 | 0,64 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 157,67 | 5,70 | 7,48 | 7,97 | 5,00 | 1,30 | 3,31 | 1,85 | - | 31,55 | 16,25 | 4,97 | 4,58 | 11,93 | 7,75 | 10,96 | 11,60 | 24,58 | 0,89 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 30,11 | - | 0,03 | - | - | 2,28 | 6,07 | - | 0,59 | 4,13 | 4,04 | 0,27 | - | - | 0,84 | - | 11,86 | - | - |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,28 | - | - | 0,17 | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 320,80 | 0,11 | 2,97 | - | - | 25,02 | - | 0,05 | 149,55 | 0,80 | 0,63 | - | 0,05 | 1,49 | - | 0,42 | 104,70 | - | 35,01 |
| II | Khu chức năng * |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT | 7.416,72 | 77,80 | 240,70 | 39,29 | 48,12 | 1059,58 | 81,09 | 49,27 | 3436,07 | 1209,45 | 289,15 | 419,56 | 150,89 | 101,97 | 213,78 | - | - | - | - |
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 89,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,32 | 0,49 | - | - | - | 9,93 | 15,92 | 4,01 | 52,16 | - |
| 3 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 3.015,41 | - | 0,09 | - | - | - | - | - | 418,98 | 59,99 | - | - | - | - | - | - | 2.086,59 | - | 449,76 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 69,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | 16,79 | - | - | - | - | - | 52,23 | - | - | - |
| 5 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 3.134,63 | 1,86 | 3,96 | 0,37 | 0,61 | 497,99 | 9,97 | 0,15 | 665,14 | 323,41 | 1,13 | 19,01 | 3,52 | 0,98 | 1,87 | 1,73 | 254,56 | 14,92 | 1.333,45 |
| 6 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 3.246,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 214,15 | 1.148,36 | 283,72 | 1.599,82 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số: 1138/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Phường Bình Hưng | Phường Đức Long | Phường Đức Nghĩa | Phường Đức Thắng | Phường Hàm Tiến | Phường Hưng Long | Phường Lạc Đạo | Phường Mũi Né | Phường Phú Hài | Phường Phú Tài | Phường Phú Thủy | Phường Phú Trinh | Phường Thanh Hải | Phường Xuân An | Xã Phong Nẫm | Xã Thiện Nghiệp | Xã Tiến Lợi | Xã Tiến Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 157,34 | - | 0,17 | - | - | 8,76 | 0,10 | - | 4,78 | 1,74 | 4,28 | 11,77 | 1,00 | - | 0,02 | 0,19 | 27,03 | 13,03 | 84,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,67 | 2,85 | - | - | - | - | - | 0,13 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,54 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,41 | - | - | - | - | - | 0,13 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34,16 | - | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | 1,00 | - | 0,02 | 0,09 | 1,20 | 0,80 | 30,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 105,42 | - | - | - | - | 8,76 | - | - | 4,78 | 1,74 | 3,61 | - | - | - | - | 0,10 | 21,29 | 12,10 | 53,04 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,54 | - | 0,48 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 7,25 | - | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,08 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 1,84 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,84 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 38,30 | 0,13 | 1,53 | - | 0,31 | 5,68 | 0,27 | 0,56 | 0,55 | - | 7,78 | 6,23 | 3,50 | 0,26 | 0,20 | 0,05 | 0,50 | 5,53 | 5,22 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,39 | - | 0,24 | - | - | 4,82 | - | - | 0,24 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,09 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,03 | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,31 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,31 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,57 | - | 0,09 | - | 0,04 | 0,86 | - | - | - | - | 1,06 | - | 0,01 | - | - | - | - | 2,01 | 0,50 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2,27 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,06 | - | 0,01 | - | - | - | - | 1,20 | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,86 | - | - | - | - | 0,86 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,07 | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,02 | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dụcthể thao | DTT | 0,51 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,51 | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,30 | 0,50 |
| 2.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,01 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,39 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | 0,50 | 3,52 | 0,32 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 16,42 | 0,13 | 0,51 | - | 0,27 | - | 0,27 | 0,53 | 0,31 | - | 6,22 | 6,23 | 1,49 | 0,26 | 0,20 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,18 | - | 0,68 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | 2,00 | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số: 1138/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Phường Bình Hưng | Phường Đức Long | Phường Đức Nghĩa | Phường Đức Thắng | Phường Hàm Tiến | Phường Hưng Long | Phường Lạc Đạo | Phường Mũi Né | Phường Phú Hài | Phường Phú Tài | Phường Phú Thủy | Phường Phú Trinh | Phường Thanh Hải | Phường Xuân An | Xã Phong Nẫm | Xã Thiện Nghiệp | Xã Tiến Lợi | Xã Tiến Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (10) | (11) | (9) | (11) | (11) | (12) | (11) | (12) | (10) | (12) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 365,24 | 0,11 | 3,80 | - | - | 28,30 | 0,11 | - | 52,17 | 22,53 | 6,96 | 11,88 | 1,49 | 0,95 | 2,19 | 4,41 | 41,12 | 20,24 | 168,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,63 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 | 0,67 | 2,85 | - | - | 0,04 | 0,24 | 0,02 | 2,71 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 | - | 1,41 | - | - | 0,04 | 0,24 | 0,02 | 2,71 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 46,99 | 0,10 | 0,06 | - | - | 0,10 | 0,11 | - | 0,41 | 0,55 | 0,02 | 0,11 | 1,41 | 0,35 | 0,28 | 0,64 | 2,45 | 1,82 | 38,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 276,84 | 0,01 | 3,57 | - | - | 28,20 | - | - | 51,76 | 21,85 | 6,27 | - | 0,08 | 0,18 | 1,79 | 3,53 | 32,25 | 15,71 | 111,64 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 25,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 6,40 | - | 18,76 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 7,78 | - | 0,17 | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | 7,08 | - | 0,42 | 0,08 | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU/PNN | 1,84 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,84 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 20,74 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,28 | 4,30 | 11,66 | 4,21 | 0,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,91 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,28 | 4,30 | 1,12 | 4,21 | - |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 10,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 10,54 | - | 0,29 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 24,21 | 0,35 | 0,87 | 0,03 | 0,05 | 4,33 | 0,01 | 0,53 | - | 0,02 | 6,39 | 6,42 | - | 0,33 | 0,43 | 0,02 | - | 4,43 | - |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số: 1138/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Phường Bình Hưng | Phường Đức Long | Phường Đức Nghĩa | Phường Đức Thắng | Phường Hàm Tiến | Phường Hưng Long | Phường Lạc Đạo | Phường Mũi Né | Phường Phú Hài | Phường Phú Tài | Phường Phú Thủy | Phường Phú Trinh | Phường Thanh Hải | Phường Xuân An | Xã Phong Nẫm | Xã Thiện Nghiệp | Xã Tiến Lợi | Xã Tiến Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,83 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | 0,83 | - | - | - | - | 2,99 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,19 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,64 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | 0,83 | - | - | - | - | 2,80 | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,64 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | 0,83 | - | - | - | - | 2,80 | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 1237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 1234/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 1272/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- 4Quyết định 435/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Nghị quyết 41/NQ-HĐND năm 2020 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất thực hiện năm 2021 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Nghị quyết 58/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2022 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 12Nghị quyết 44/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 13Quyết định 1237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
- 14Quyết định 1234/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 15Quyết định 1272/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- 16Quyết định 435/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Quyết định 1138/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Số hiệu: 1138/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/06/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
- Người ký: Phan Văn Đăng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/06/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
