Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu và phương án tổ chức thực hiện theo quyết định.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Vụ Bản được phân bổ trong năm 2024 là 15.280,70 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 10.393,86 ha, chiếm tỷ lệ 68,02% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 8.192,97 ha (chiếm 53,62%), riêng đất chuyên trồng lúa nước là 8.148,79 ha (chiếm 53,33%).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 597,01 ha (chiếm 3,91%).
- Đất trồng cây lâu năm: 464,63 ha (chiếm 3,04%).
- Đất rừng phòng hộ: 42,46 ha (chiếm 0,28%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 731,27 ha (chiếm 4,79%).
- Đất nông nghiệp khác: 365,51 ha (chiếm 2,39%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 4.837,26 ha, chiếm tỷ lệ 31,66% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu chính:
- Đất quốc phòng: 16,76 ha (chiếm 0,11%).
- Đất an ninh: 10,13 ha (chiếm 0,07%).
- Đất khu công nghiệp: 205,46 ha (chiếm 1,34%).
- Đất cụm công nghiệp: 60,49 ha (chiếm 0,40%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 16,77 ha (chiếm 0,11%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 227,03 ha (chiếm 1,49%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 4,61 ha (chiếm 0,03%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.855,38 ha (chiếm 18,69%), bao gồm: Đất giao thông (1.374,25 ha); Đất thủy lợi (1.063,45 ha); Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (74,99 ha); Đất cơ sở tôn giáo (55,50 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ (232,20 ha); Đất xây dựng cơ sở văn hóa (10,75 ha); Đất xây dựng cơ sở y tế (6,67 ha); Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (6,34 ha); Đất công trình năng lượng (11,98 ha); Đất công trình bưu chính, viễn thông (0,99 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (13,46 ha); Đất chợ (4,80 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 14,10 ha (chiếm 0,09%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 18,16 ha (chiếm 0,12%).
- Đất ở tại nông thôn: 998,61 ha (chiếm 6,54%).
- Đất ở tại đô thị: 53,60 ha (chiếm 0,35%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 16,56 ha (chiếm 0,11%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 1,85 ha (chiếm 0,01%).
- Đất tín ngưỡng: 40,53 ha (chiếm 0,27%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 181,47 ha (chiếm 1,19%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 109,05 ha (chiếm 0,71%).
- Đất phi nông nghiệp khác: 6,71 ha (chiếm 0,04%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 49,58 ha, chiếm tỷ lệ 0,32% tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 148,76 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 139,02 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 6,52 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 0,73 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 1,75 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 0,74 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 12,62 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng: 7,17 ha (gồm đất giao thông: 2,84 ha; đất thủy lợi: 2,20 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo: 0,20 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao: 0,76 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải: 0,02 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ: 1,15 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 0,10 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1,10 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 4,25 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị, nông thôn:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 225,53 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 198,96 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 7,21 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 7,63 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 10,47 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 1,26 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 5,32 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp với diện tích là 0,33 ha (toàn bộ sử dụng cho mục đích phát triển hạ tầng).
5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của các thông tin, số liệu và kết quả thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện công tác theo dõi, kiểm tra, giám sát và đôn đốc UBND huyện Vụ Bản trong việc công bố công khai, triển khai thực hiện các công trình, dự án theo đúng kế hoạch được duyệt.
- Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản:
- Chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định pháp luật.
- Công bố công khai và thực hiện hủy bỏ các công trình, dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất trước đây nhưng sau 3 năm chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt. Kịp thời phát hiện và báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, giải quyết các bất cập phát sinh giữa quy hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch nông thôn mới và các quy hoạch chuyên ngành khác.
- Rà soát kỹ lưỡng các công trình, dự án trong kế hoạch năm 2024, đảm bảo sự thống nhất tuyệt đối về số liệu, địa điểm giữa hồ sơ bản vẽ và thực địa. Chỉ thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.
- Thông báo cho UBND các xã, thị trấn và các chủ đầu tư khẩn trương hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo tiến độ thực hiện dự án; kiểm soát chặt chẽ việc chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vụ Bản, cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 106/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 15 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN VỤ BẢN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; 148/2020/NĐ-CP ngày 18/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 135/NQ-HĐND ngày 9/12/2023 của HĐND tỉnh Nam Định về việc điều chỉnh, hủy bỏ và chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định; Nghị quyết số 136/NQ-HĐND ngày 09/12/2023 của HĐND tỉnh Nam Định về việc điều chỉnh, hủy bỏ và chấp thuận danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh Nam Định số: 1456/QĐ-UBND ngày 09/7/2021 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản; 2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2022 về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Vụ Bản tại Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 09/01/2024, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 160/TTr-STNMT ngày 11/01/2024 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vụ Bản và hồ sơ kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vụ Bản với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 15.280,70 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.393,86 | 68,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.192,97 | 53,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.148,79 | 53,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 597,01 | 3,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 464,63 | 3,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 42,46 | 0,28 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 731,27 | 4,79 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 365,51 | 2,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.837,26 | 31,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,76 | 0,11 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 10,13 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 205,46 | 1,34 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 60,49 | 0,40 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,77 | 0,11 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 227,03 | 1,49 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,61 | 0,03 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.855,38 | 18,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.374,25 | 8,99 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.063,45 | 6,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,75 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,67 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 74,99 | 0,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 6,34 | 0,04 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 11,98 | 0,08 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,99 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,46 | 0,09 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,50 | 0,36 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 232,20 | 1,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,80 | 0,03 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,10 | 0,09 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 18,16 | 0,12 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 998,61 | 6,54 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 53,60 | 0,35 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,56 | 0,11 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,85 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 40,53 | 0,27 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 181,47 | 1,19 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 109,05 | 0,71 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,71 | 0,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 49,58 | 0,32 |
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 148,76 | |
|
| Trong đó: |
|
| |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 139,02 | |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 139,02 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,52 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,73 | |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,75 | |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,74 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,62 | |
|
| Trong đó: |
|
| |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
| |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
| |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| |
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,17 | |
|
| Trong đó: |
|
| |
| - | Đất giao thông | DGT | 2,84 | |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,20 | |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
| |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,20 | |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,76 | |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,02 | |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,15 | |
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK |
| |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,10 | |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,10 | |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT |
| |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| |
| 2.11 | Đất tín ngưỡng | TIN |
| |
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
| |
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,25 | |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| |
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 225,53 | |
|
| Trong đó: |
|
| |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 198,96 | |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 198,96 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 7,21 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,63 | |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,47 | |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,26 | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,32 | |
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,33 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,33 |
2.5. Danh mục các công hình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Vụ Bản (có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, kết quả thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định.
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc huyện Vụ Bản công bố, công khai và triển khai thực hiện các công trình, dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định.
2. Giao UBND huyện Vụ Bản chỉ đạo các phòng, ban liên quan
- Công bố công khai các công trình, dự án hủy bỏ được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất mà sau 3 năm chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm 2024 được phê duyệt theo đúng quy định.
- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác và các quy định của tỉnh thì kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Chịu trách nhiệm rà soát lại các công trình, dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2024, đảm bảo thống nhất số liệu, địa điểm giữa hồ sơ và thực địa; chỉ tiêu và khu vực sử dụng đất theo chức năng sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; rà soát lại các nội dung có liên quan đến pháp luật về đất đai, pháp luật về quy hoạch và pháp luật khác có liên quan, chỉ tiến hành lập thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đất đai, pháp luật khác có liên quan.
- Thông báo cho UBND các xã, thị trấn, các chủ đầu tư có công trình, dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất năm 2024 lập thủ tục hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo thời gian thực hiện kế hoạch và chỉ thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vụ Bản, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 99/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 108/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
- 3Quyết định 102/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Côn Đảo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 4Quyết định 251/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- 12Nghị quyết 135/NQ-HĐND năm 2023 điều chỉnh, hủy bỏ và chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 13Nghị quyết 136/NQ-HĐND năm 2023 điều chỉnh, hủy bỏ và chấp thuận danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 14Quyết định 99/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
- 15Quyết định 108/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
- 16Quyết định 102/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Côn Đảo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 17Quyết định 251/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
Quyết định 106/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 106/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/01/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Trần Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/01/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

