Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành quy định chi tiết về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung giá dịch vụ trông giữ xe đồng bộ, minh bạch, áp dụng cho cả các điểm đỗ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung, chính sách và quy định cốt lõi của Quyết định này:
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng- Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân thực hiện cung ứng dịch vụ trông giữ xe và các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT) và được phân chia cụ thể theo thời gian, khu vực và loại phương tiện như sau:
- Giá dịch vụ trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút):
- Tại Khu vực I (Bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị):
- Xe đạp: 1.000 đồng/xe/lượt.
- Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ: 2.000 đồng/xe/lượt.
- Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi: 5.000 đồng/xe/lượt.
- Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi: 7.000 đồng/xe/lượt.
- Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm: 10.000 đồng/xe/lượt.
- Tại Khu vực II (Khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại):
- Xe đạp: 1.000 đồng/xe/lượt.
- Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ: 2.000 đồng/xe/lượt.
- Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi: 6.000 đồng/xe/lượt.
- Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi: 8.000 đồng/xe/lượt.
- Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm: 10.000 đồng/xe/lượt.
- Tại Khu vực I (Bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị):
- Giá dịch vụ trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau):
- Tại Khu vực I (Bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị):
- Xe đạp: 2.000 đồng/xe/lượt.
- Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ: 4.000 đồng/xe/lượt.
- Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi: 8.000 đồng/xe/lượt.
- Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi: 10.000 đồng/xe/lượt.
- Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm: 15.000 đồng/xe/lượt.
- Tại Khu vực II (Khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại):
- Xe đạp: 2.000 đồng/xe/lượt.
- Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ: 4.000 đồng/xe/lượt.
- Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi: 12.000 đồng/xe/lượt.
- Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi: 14.000 đồng/xe/lượt.
- Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm: 15.000 đồng/xe/lượt.
- Tại Khu vực I (Bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị):
- Chủ đầu tư các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tự quyết định mức giá dịch vụ trông giữ xe cụ thể cho từng loại phương tiện.
- Việc định giá phải căn cứ theo hướng dẫn tại Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính về phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ.
- Giới hạn trần: Mức giá dịch vụ trông giữ xe cụ thể do chủ đầu tư quyết định không được vượt quá 2 lần mức giá quy định đối với bãi xe đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (quy định tại Khoản 1 Điều 3).
- Niêm yết công khai: Tất cả các đơn vị thu (kể cả đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách hay ngoài ngân sách) có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai, rõ ràng mức thu của từng loại xe tại địa điểm trông giữ.
- Chứng từ thu: Khi thực hiện thu tiền dịch vụ, đơn vị thu bắt buộc phải cấp chứng từ thu (vé xe, hóa đơn) theo đúng quy định hiện hành cho đối tượng nộp.
- Quản lý tài chính: Toàn bộ số tiền thu được từ dịch vụ trông giữ xe được xác định là doanh thu của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ.
- Nghĩa vụ thuế: Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ có trách nhiệm thực hiện kê khai và nộp thuế đầy đủ vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Chứng từ sử dụng: Đơn vị thu phải sử dụng các loại chứng từ thu hợp pháp theo đúng quy định tài chính hiện hành.
- Xử lý vi phạm: Mọi hành vi vi phạm các quy định tại Quyết định này sẽ bị xử lý nghiêm minh theo các quy định pháp luật hiện hành về quản lý giá và phí.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hưng Yên; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2018.
- Quyết định này thay thế và làm hết hiệu lực hoàn toàn đối với Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe ô tô, xe máy, xe đạp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 10/2018/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 28 tháng 02 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải và Sở Tài chính tại Tờ trình số 297/TTLN: SGTVT-TC ngày 07 tháng 02 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ trông giữ xe và các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 3. Mức giá dịch vụ trông giữ xe (đã bao gồm thuế GTGT)
1. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, mức giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe như sau:
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu | |
| A | Giá dịch vụ trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) | |||
| I | Tại các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy | |||
|
| nghề, chợ, siêu thị | |||
| 1 | Xe đạp | Đồng/xe/lượt | 1.000 | |
| 2 | Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ | Đồng/xe/lượt | 2.000 | |
| 3 | Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 5.000 | |
| 4 | Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 7.000 | |
| 5 | Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm | Đồng/xe/lượt | 10.000 | |
| II | Tại các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại | |||
| 1 | Xe đạp | Đồng/xe/lượt | 1.000 | |
| 2 | Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ | Đồng/xe/lượt | 2.000 | |
| 3 | Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 6.000 | |
| 4 | Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 8.000 | |
| 5 | Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm | Đồng/xe/lượt | 10.000 | |
| B | Giá dịch vụ trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) | |||
| I | Tại các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị | |||
| 1 | Xe đạp | Đồng/xe/lượt | 2.000 | |
| 2 | Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ | Đồng/xe/lượt | 4.000 | |
| 3 | Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 8.000 | |
| 4 | Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 10.000 | |
| 5 | Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm | Đồng/xe/lượt | 15.000 | |
| II | Tại các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại | |||
| 1 | Xe đạp | Đồng/xe/lượt | 2.000 | |
| 2 | Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ | Đồng/xe/lượt | 4.000 | |
| 3 | Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 12.000 | |
| 4 | Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 14.000 | |
| 5 | Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm | Đồng/xe/lượt | 15.000 | |
|
|
|
|
|
|
2. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:
Chủ đầu tư căn cứ hướng dẫn tại Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ, xây dựng và quyết định mức giá dịch vụ trông giữ xe cụ thể nhưng mức giá tối đa không quá 2 lần mức giá được quy định tại Khoản 1 Điều này.
Điều 4. Trách nhiệm của đơn vị thu
1. Đơn vị thu tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu của từng loại xe theo quy định tại
2. Đơn vị thu tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu của từng loại xe theo quy định tại
Điều 5. Quản lý, sử dụng số tiền thu được
Số tiền thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ trông giữ xe. Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ trông giữ xe có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo quy định.
Điều 6. Chứng từ thu
Đơn vị thu sử dụng chứng từ thu theo quy định hiện hành.
Điều 7. Xử lý vi phạm
Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hưng Yên; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 9. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/3/2018.
2. Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe ô tô, xe máy, xe đạp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 10/2010/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe ô tô, xe máy, xe đạp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành
- 2Quyết định 01/2018/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 3Quyết định 5618/QĐ-UBND năm 2016 quy định tạm thời giá thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê diện tích bán hàng tại chợ và giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Long An
- 4Quyết định 05/2018/QĐ-UBND về điều chỉnh Phụ lục tại Quyết định 44/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 5Quyết định 05/2018/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 6Quyết định 04/2018/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- 7Quyết định 52/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt Phương án giá dịch vụ trông giữ xe tại trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 8Quyết định 13/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe tại Bệnh viện được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 1Luật giá 2012
- 2Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 3Thông tư 25/2014/TT-BTC quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật phí và lệ phí 2015
- 6Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 7Quyết định 01/2018/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 8Quyết định 5618/QĐ-UBND năm 2016 quy định tạm thời giá thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê diện tích bán hàng tại chợ và giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Long An
- 9Quyết định 05/2018/QĐ-UBND về điều chỉnh Phụ lục tại Quyết định 44/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 05/2018/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 11Quyết định 04/2018/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 52/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt Phương án giá dịch vụ trông giữ xe tại trường học trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 13Quyết định 13/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe tại Bệnh viện được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 14Quyết định 428/QĐ-UBND năm 2019 về Danh mục đính chính sai sót về căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày trong các Quyết định là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành từ ngày 01/7/2017 đến 31/12/2018
Quyết định 10/2018/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Số hiệu: 10/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Nguyễn Văn Phóng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
