Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2013/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 22 tháng 5 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ NHÀ XÂY DỰNG MỚI, BẢNG GIÁ VẬT KIẾN TRÚC XÂY DỰNG MỚI TRÊN ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2004;

Căn cứ Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 năm 2005;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 61/NĐ-CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ về việc mua bán và kinh doanh nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị định số 70/2011/NĐ-CP ngày 22/8/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động;

Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 của UBND tỉnh Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Xét đề nghị của Liên Sở Xây dựng - Tài chính - Kế hoạch&Đầu tư - Cục thuế tỉnh tại Tờ trình số 13/TTrLS-XD-TC-KH&ĐT-CT ngày 25/3/2013 về việc đề nghị ban hành bảng giá nhà xây dựng mới, bảng giá vật kiến trúc xây dựng mới trên đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá nhà xây dựng mới, bảng giá vật kiến trúc xây dựng mới trên đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có các phụ lục kèm theo)

Điều 2. Bảng giá nhà xây dựng mới, bảng giá vật kiến trúc xây dựng trên đất quy định tại Điều 1 được áp dụng trong các trường hợp:

- Làm căn cứ để bán nhà thuộc sở hữu nhà nước.

- Làm căn cứ để tính bồi thường thiệt hại về nhà ở, các công trình xây dựng, vật kiến trúc xây dựng mới trên đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh.

- Làm cở sở tham khảo trong việc lập dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Quyết định này thay thế cho Quyết định số 407/QĐ-UBND ngày 21/06/2010 và Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 30/9/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đền bù nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng trên đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Trong quá trình triển khai thực hiện quyết định này, nếu có vướng mắc, phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Liên Sở Xây dựng-Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi cho phù hợp./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Ngọc Mỹ

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10 /2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh Gia Lai)

STT

Loại công trình

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

I

Nhà ở chung cư cao tầng:

 

 

 

Kết cấu khung BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, sàn lát gạch granit 400x400 có số tầng:

 

 

1

Số tầng ≤ 05 tầng

Đồng/m2 sàn

5.842.000

2

06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng

Đồng/m2 sàn

6.426.000

3

09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng

Đồng/m2 sàn

7.010.000

4

16 tầng ≤ số tầng ≤ 19 tầng

Đồng/m2 sàn

7.594.000

5

20 tầng ≤ số tầng ≤ 25 tầng

Đồng/m2 sàn

8.470.000

6

26 tầng ≤ số tầng ≤ 30 tầng

Đồng/m2 sàn

8.880.000

II

Nhà ở riêng lẻ

 

 

1

Nhà ở 01 tầng:

 

 

1.1

Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, không có sênô mặt trước, mái lợp:

 

 

a

- Ngói

Đồng/m2 XD

2.532.000

b

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

2.486.000

c

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

2.342.000

1.2

Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, có sê nô mặt trước, mái lợp:

 

 

a

- Ngói

Đồng/m2 XD

3.687.000

b

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

3.620.000

c

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

3.599.000

2

Nhà ở 1 tầng khung BTCT chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, tường gạch, nền lát gạch ceramic 400x400

Đồng/m2 XD

6.123.000

3

Nhà ở khung BTCT chịu lực, tường xây gạch, sàn , mái BTCT đổ tại chỗ, nền sàn lát gạch ceramic 400x400:

 

 

3.1

02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng

Đồng/m2 sàn

5.863.000

3.2

06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng

Đồng/m2 sàn

6.449.000

3.3

09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng

Đồng/m2 sàn

7.094.000

4

Nhà ở biệt thự 01 tầng, kết cấu khung BTCT, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic 400x400, tường trát vữa sơn nước

Đồng/m2 XD

6.449.000

5

Nhà ở biệt thự 01 tầng, kết cấu khung BTCT, trần BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic 400x400, tường trát vữa sơn nước mái lợp:

 

 

a

- Ngói

Đồng/m2 XD

7.051.000

b

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

6.720.000

6

Nhà ở biệt thự 02 tầng đến 03 tầng:

 

 

6.1

Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic 400x400, tường trát vữa sơn nước

Đồng/m2 sàn

6.416.000

6.2

Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic 400x400, tường trát vữa sơn nước; mái lợp:

 

 

a

- Ngói

Đồng/m2 sàn

6.882.000

b

- Tôn kẽm

Đồng/m2 sàn

6.556.000

Ghi chú:

- Nhà 01 tầng tính giá đồng/m2 xây dựng (m2 XD).

- Nhà từ ≥ 02 tầng trở lên giá tính đồng/m2 sàn cho các tầng.

 

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG GIÁ PHẦN ĐƯỢC CỘNG THÊM HOẶC TRỪ ĐI:
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10 /2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh Gia Lai)

STT

Loại công trình

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

01

- Nền, sàn:

 

 

 

+ Láng vữa xi măng

Đồng/m2

81.750

 

+ Lát gạch hoa 200x200

Đồng/m2

148.000

 

+ Lát gạch ceramic

Đồng/m2

168.000

 

+ Lát gạch granite nhân tạo 400x400

Đồng/m2

207.000

 

+ Lát gạch granite nhân tạo 500x500

Đồng/m2

227.000

 

+ Lát gạch granite nhân tạo 600x600

Đồng/m2

264.000

 

+ Lát gạch granite nhân tạo 600x600

Đồng/m2

402.000

 

+ Lát gạch granite nhân tạo 800x800

Đồng/m2

514.000

 

+ Lát đá granite tự nhiên

Đồng/m2

444.000

 

+ Lát gỗ ván sàn công nghiệp

Đồng/m2

464.000

 

+ Lát gỗ ván sàn nhóm II

Đồng/m2

791.000

 

+ Lát gỗ ván sàn nhóm III

Đồng/m2

631.000

 

+ Sàn mái BTCT

Đồng/m2

762.000

02

- Trần:

 

 

 

+ BTCT

Đồng/m2

762.000

 

+ Đóng gỗ nhóm IV

Đồng/m2

696.000

 

+ Đóng lambri gỗ nhóm III

Đồng/m2

788.000

 

+ Thạch cao

Đồng/m2

638.000

 

+ Tấm nhựa hoa văn

Đồng/m2

227.000

 

+ Tôn

Đồng/m2

220.000

03

- Tường

 

 

 

+ Tường trát vữa xi măng không quét vôi

Đồng/m2

85.000

 

+ Quét vôi

Đồng/m2

12.000

 

+ Sơn nước không bả mactic

Đồng/m2

89.000

 

+ Sơn tường có bả mactic

Đồng/m2

128.000

 

+ Ốp tường, trụ gạch men 200x250

Đồng/m2

398.000

 

+ Ốp tường, trụ gạch men 200x300

Đồng/m2

378.000

 

+ Ốp tường, trụ gạch men 300x300

Đồng/m2

366.000

 

+ Ốp tường, trụ gạch men 400x400

Đồng/m2

384.000

 

+ Ốp tường, trụ gạch men 500x500

Đồng/m2

397.000

 

+ Ốp tường, trụ gạch men 600x600

Đồng/m2

460.000

 

+ Ốp tường, trụ gạch men 450x900

Đồng/m2

499.000

 

+ Ốp tường, trụ gạch men 600x900

Đồng/m2

491.000

 

+ Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ

Đồng/m2

769.000

 

+ Ốp đá cẩm thạch, hoa cương vào tường, trụ

Đồng/m2

789.000

 

+ Ốp lambri gỗ nhóm III vào tường, trụ

Đồng/m2

617.000

 

+ Ốp lambri gỗ nhóm IV vào tường, trụ

Đồng/m2

591.000

04

- Cửa:

 

 

 

Nhà có sử dụng thêm lớp cửa thứ 2 phía ngoài thì được cộng thêm:

 

 

 

+ Cửa sắt kéo công nghệ Đức

Đồng/m2

800.745

 

+ Cửa sắt kéo công nghệ Đài loan

Đồng/m2

696.300

 

+ Cửa sắt cuốn công nghệ Đức

Đồng/m2

2.204.700

 

+ Cửa sắt cuốn công nghệ Úc

Đồng/m2

1.578.800

 

+ Cửa sắt cuốn công nghệ Đài Loan

Đồng/m2

1.278.700

 

+ Cửa Pa nô gỗ nhóm II

Đồng/m2

1.800.000

 

+ Cửa Pa nô gỗ nhóm III

Đồng/m2

1.300.000

 

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ KHO, NHÀ XƯỞNG, CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh Gia Lai)

STT

Loại công trình

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

I

Nhà kho:

 

 

 

- Khung cột thép hình ,tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn kẽm

Đồng/m2 XD

2.405.000

 

- Khung cột BTCT, tường xây gạch nền BT, mái lợp tôn

Đồng/m2 XD

2.980.000

II

Nhà xưởng:

 

 

a

- Khung cột thép hình, vách bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn kẽm

Đồng/m2 XD

1.271.000

b

- Khung cột thép hình, không có vách bao che, nền BT, mái lợp tôn kẽm

Đồng/m2 XD

1.089.000

c

- Khung cột BTCT, tường xây gạch nền BT, mái lợp tôn

Đồng/m2 XD

2.485.000

III

Nhà làm việc

 

 

01

Nhà 01 tầng:

 

 

 

Tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tôn kẽm

 

 

 

- Trần thạch cao

Đồng/m2 XD

3.393.000

 

- Trần gỗ nhóm IV

Đồng/m2 XD

3.589.000

 

- Trần tôn sóng nhỏ

Đồng/m2 XD

3.452.000

02

Nhà làm việc 02 tầng:

 

 

 

Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tôn kẽm

 

 

 

- Trần mái BTCT

Đồng/m2 sàn

5.402.000

 

- Trần gỗ nhóm IV

Đồng/m2 sàn

4.869.000

 

- Trần tôn sóng nhỏ

Đồng/m2 sàn

4.682.000

03

Nhà làm việc Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT

 

 

Có số tầng:

 

 

3.1

02 tầng < số tầng ≤ 05 tầng

Đồng/m2 sàn

5.676.000

3.2

06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng

Đồng/m2 sàn

5.700.000

IV

Khách sạn :

 

 

 

Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT.

 

 

 

Có số tầng:

 

 

1

02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng

Đồng/m2 sàn

8.445.000

2

06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng

Đồng/m2 sàn

9.100.000

V

Nhà văn hóa đa năng 01 tầng:

 

 

 

Khung trụ, dầm sàn mái BTCT, mái lợp tôn kẽm

 

 

 

- Trần thạch cao

Đồng/m2 XD

4.816.000

 

- Trần gỗ nhóm III

Đồng/m2 XD

5.009.000

 

- Trần tôn sóng nhỏ

Đồng/m2 XD

4.893.000

VI

Nhà hội trường 01 tầng (200 chỗ):

 

 

 

Khung trụ, dầm sàn mái BTCT, tường xây gạch nền lát gạch granit, mái lợp tôn kẽm

 

 

 

- Trần thạch cao

Đồng/m2 XD

6.129.000

 

- Trần gỗ nhóm III

Đồng/m2 XD

6.374.000

 

- Trần tôn sóng nhỏ

Đồng/m2 XD

6.227.000

VII

Trạm y tế 01 tầng :

 

 

 

Trụ ,dầm sàn mái BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn kẽm

 

 

 

- Trần BTCT

Đồng/m2 xd

4.781.000

 

- Trần tôn sóng nhỏ

Đồng/m2 xd

4.088.000

VIII

Bệnh viện 02 tầng :

 

 

 

Khung trụ ,dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn kẽm

 

 

 

- Trần BTCT

Đồng/m2 XD

6.293.000

 

- Trần tôn sóng nhỏ

Đồng/m2 XD

5.379.000

IX

Trường học:

 

 

1

Nhà học 02 đến 03 tầng :

 

 

 

Khung trụ ,dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn kẽm

 

 

 

- Trần BTCT

Đồng/m2 sàn

5.501.000

 

- Trần tôn sóng nhỏ

Đồng/m2 sàn

4.702.000

 

PHỤ LỤC SỐ 04

BẢNG GIÁ VẬT KIẾN TRÚC XÂY DỰNG MỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10 /2013 /QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh Gia Lai)

STT

Loại công trình, vật kiến trúc

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

1

Nhà xây tạm không tô trát, nền láng xi măng, mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

927.794

 

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

890.683

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

1.050.263

2

Nhà tạm móng bó xây đá hộc, khung gỗ, vách ván, không đóng trần, nền đất, mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

1.326.000

 

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

1.273.000

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

1.500.000

3

Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, không đóng trần, nền đất, mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

1.171.000

 

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

1.087.000

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

1.314.000

4

Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, không đóng trần, nền xi măng, mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

1.239.000

 

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

1.155.000

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

1.382.000

5

Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách đất, mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

708.000

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

784.000

6

Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách tre, nứa, mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

471.000

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

528.000

 

- Lá cọ, tranh

Đồng/m2 XD

354.000

7

Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách ván, không đóng trần, mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

2.529.000

 

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

2.408.000

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

2.662.000

8

Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách tôn, không đóng trần, mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

2.050.000

 

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

1.943.000

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

2.202.000

9

Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách nứa, không đóng trần, mái lợp tranh

Đồng/m2 XD

1.150.000

10

Nhà sàn, khung gỗ, sàn tre nứa, vách nứa, không đóng trần, mái lợp tranh

Đồng/m2 XD

1.035.000

11

Nhà tắm độc lập, tường xây gạch, ốp lát gạch men

Đồng/m2 XD

3.049.000

12

Nhà tắm độc lập, tường xây gạch, nền láng xi măng

Đồng/m2 XD

2.164.000

13

Nhà tắm độc lập, vách ván, nền láng xi măng

Đồng/m2 XD

1.060.000

14

Nhà vệ sinh độc lập, tường xây gạch, nền láng xi măng

Đồng/m2 XD

2.145.000

15

Nhà vệ sinh độc lập, tường xây gạch, sàn mái BTCT, ốp lát gạch men

Đồng/m2 XD

4.083.000

16

Chuồng heo tường xây gạch dày 10, nền láng xi măng mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

844.800

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

913.300

 

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

758.800

 

- Tranh, lá cọ, bạt

Đồng/m2 XD

639.000

17

Chuồng heo tường xây gạch dày 20, nền láng xi măng mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

990.800

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

1.058.700

 

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

885.900

 

- Tranh, lá cọ, bạt

Đồng/m2 XD

741.000

18

Chuồng heo vách ván, nền xi măng mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

581.000

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

621.300

 

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

520.000

 

- Tranh, lá cọ, bạt

Đồng/m2 XD

435.000

19

Chuồng heo vách ván, sàn gỗ, mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

559.000

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

597.000

 

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

500.300

 

- Tranh, lá cọ, bạt

Đồng/m2 XD

418.000

20

Chuồng heo vách ván, nền đất, mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

508.000

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

543.000

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

455.000

- Tranh, lá cọ, bạt

Đồng/m2 XD

380.000

21

Chuồng heo vách thưng bạt, khung gỗ, nền đất, mái tranh

Đồng/m2 XD

219.000

22

Chuồng bò, ngựa: cột gỗ, không có vách ngăn, nền đất, mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

536.000

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

573.000

 

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

480.100

23

Chuồng bò, ngựa: cột gỗ, vách ván, nền láng xi măng, mái lợp:

 

 

 

- Tôn kẽm

Đồng/m2 XD

601.000

 

- Ngói 22v/m2

Đồng/m2 XD

642.000

 

- Fibrô xi măng

Đồng/m2 XD

538.200

24

Giếng nước: (Giếng đất đường kính Ø=1m)

 

 

 

- Độ sâu h < 5 mét

Đồng/cái

2.233.000

 

- Độ sâu 5m ≤ h < 10m

Đồng/cái

4.460.000

 

- Độ sâu 10m ≤ h < 13m

Đồng/cái

5.353.000

 

- Độ sâu 13m ≤ h < 16m

Đồng/cái

6.693.000

 

- Độ sâu 16m ≤ h < 19m

Đồng/cái

10.198.000

 

- Độ sâu 19m ≤ h < 22m

Đồng/cái

11.892.000

 

- Độ sâu 22m ≤ h < 25m

Đồng/cái

13.594.000

 

- Độ sâu 25m ≤ h < 28m

Đồng/cái

15.296.000

 

- Độ sâu h ≥ 28m

Đồng/cái

16.826.000

a

Giếng đất có đường kính khác thì được nhân với hệ số điều chỉnh như sau:

 

 

 

- Giếng đất có đường kính Ø=1,2m được nhân hệ số K=1,44

 

- Giếng đất có đường kính Ø=1,5m được nhân hệ số K=2,25

 

- Giếng đất có đường kính Ø=2,0m được nhân hệ số K=4,00

 

- Giếng đất có đường kính Ø=0,9m thì bằng đơn giá đất có đường kính Ø= 1m nhân với hệ số K=0,81

b

Các trường hợp được cộng thêm:

 

 

 

- Giếng có thành miệng xây gạch không có sân

Đồng/cái

1.412.000

 

- Giếng có xây thành miệng xây gạch, có sân láng vữa xi măng.

Đồng/cái

1.607.000

 

- Giếng nước có nắp đậy bằng tấm đan BTCT được cộng thêm

Đồng/cái

230.000

c

Trường hợp giếng đất có đá ở phía dưới được cộng thêm:

 

 

 

- Có đường kính Ø < 2m

Đồng/m đá sâu

618.000

 

- Có đường kính 2m ≤ Ø < 3m

Đồng/m đá sâu

1.391.000

d

Trường hợp có ống buy đúc bằng BTCT được cộng thêm:

 

 

 

- Ống buy Ø60cm, L=100cm

Đồng/mét

963.000

 

- Ống buy Ø80cm, L=100cm

Đồng/mét

1.241.000

 

- Ống buy Ø100cm, L=100cm

Đồng/mét

1.519.000

 

- Ống buy Ø120cm, L=100cm

Đồng/mét

2.187.400

 

- Ống buy Ø150cm, L=100cm

Đồng/mét

3.417.700

25

Giếng đào ở khu vực đá:

 

 

a

Đường kính Ø < 2m:

 

 

 

- Độ sâu 2,5m ≤ h < 3,5m

Đồng/mét

735.000

 

- Độ sâu 3,5m ≤ h < 4,5m

Đồng/mét

822.000

 

- Độ sâu 4,5m ≤ h < 5,5m

Đồng/mét

853.000

b

Đường kính 2m ≤ Ø < 3m:

 

 

 

- Độ sâu 2,5m ≤ h < 3,5m

Đồng/mét

1.654.000

 

- Độ sâu 3,5m ≤ h < 4,5m

Đồng/mét

1.850.000

 

- Độ sâu 4,5m ≤ h < 5,5m

Đồng/mét

1.919.000

26

Giếng khoan:

 

 

a

Giếng khoan đường kính lỗ khoan Ø≤200mm

 

 

 

- Độ sâu khoan h ≤ 50m

Đồng/m sâu

451.000

 

- Độ sâu khoan 50 < h ≤ 100m

Đồng/m sâu

537.000

 

- Độ sâu khoan 100 < h ≤ 150m

Đồng/m sâu

635.000

 

- Độ sâu khoan 150 < h ≤ 200m

Đồng/m sâu

741.000

b

Giếng khoan đường kính lỗ khoan 200mm < Ø ≤ 300mm

 

 

 

- Độ sâu khoan h ≤ 50m

Đồng/m sâu

597.000

 

- Độ sâu khoan 50 < h ≤ 100m

Đồng/m sâu

695.000

 

- Độ sâu khoan 100 < h ≤ 150m

Đồng/m sâu

805.000

 

- Độ sâu khoan 150 < h ≤ 200m

Đồng/m sâu

935.000

27

Bể nước xây bằng gạch

 

 

 

- Tường xây gạch, dày 10cm

Đồng/m3

1.673.000

 

- Tường xây gạch, dày 20cm

Đồng/m3

2.689.000

28

Bể nước bê tông cốt thép

Đồng/m3

4.047.000

29

Trường hợp bể có nắp đậy bằng tấm đan BTCT thì được cộng thêm 1m2 nắp bể.

Đồng/m2

549.000

30

Bể tự hoại

Đồng/m3

2.151.200

31

Giếng thấm, hầm rút có xây miệng

Đồng/m

279.000

32

Sân, vỉa hè :

 

 

 

- BT đá 4x6 dày 10cm; có láng VXM mác 75 dày 3cm

Đồng/m2

153.000

 

- BT đá 4x6 dày 10cm; có lớp mặt BT đá 1x2, dày 5cm

Đồng/m2

167.000

 

- Bê tông đá 1x2 dày 5cm (không có lớp BT lót đá 4x6), không láng mặt

Đồng/m2

81.750

 

- Láng VXM dày 3cm (không có lớp BT lót đá 4x6)

Đồng/m2

68.000

 

- Sân, vỉa hè lát gạch Ziczac, gạch blok tự chèn

Đồng/m2

205.000

 

- Sân lát thẻ, gạch bát tràng

Đồng/m2

128.000

 

- Đường bê tông nhựa nội bộ

Đồng/m2

550.000

33

Tường rào:

 

 

 

- Tường rào xây gạch, trát và quét vôi.

Đồng/m2

781.000

 

- Tường rào song sắt thoáng, phía dưới và trụ xây gạch.

Đồng/m2

1.391.000

 

- Hàng rào ruộng rẫy, trụ gỗ kẽm gai, lưới B40 (chỉ tính nhân công tháo dỡ và kẽm buộc)

Đồng/m2

16.500

 

- Móng xây đá hộc ,tường xây gạch cao bình quân 0,4m, phía trên lưới B40 cao 1,2 mét

 

 

 

+ Trụ xây gạch 300x300mm

Đồng/m2

307.000

 

+ Trụ BTCT đúc sẵn 100x100mm

Đồng/m2

270.000

 

+ Cọc sắt V 50x50x5mm

Đồng/m2

233.000

 

- Hàng rào lưới B40 khung thép hình hàn liên kết

Đồng/m2

51.400

34

Ao đất đào thả cá

Đồng/m3

70.000

35

Ao tận dụng khe hợp thủy, khe suối, dòng chảy, chỗ trũng đắp bờ chặn nước để thả cá

 

 

 

- Nước sâu 1m

Đồng/m2

16.500

 

Nước sâu 1m- 1,5m

Đồng/m2

23.840

 

- Nước sâu >1,5m

Đồng/m2

31.200

36

Mộ đất :

 

 

 

- Thời gian ≤3 năm (có thân nhân di dời)

Đồng/mộ

4.093.000

 

- Thời gian >3 năm (có thân nhân di dời)

Đồng/mộ

2.990.000

37

Mộ xây:

 

 

 

- Một lớp mộ, một lớp bao thời gian ≤3 năm

Đồng/mộ

9.352.000

 

- Một lớp mộ, một lớp bao thời gian >3 năm

Đồng/mộ

6.546.000

38

Nhà mồ

 

 

 

- Đang nuôi (chi phí làm lễ bỏ mả)

Đồng/hòm

2.035.000

 

- Đang nuôi (chi phí bốc dời) thời gian ≤2 năm

Đồng/hòm

1.700.000

 

- Đang nuôi (chi phí bốc dời) thời gian>2 năm

Đồng/hòm

1.526.000

 

- Đã bỏ nuôi (01 hòm có 01 hài cốt)

Đồng/hòm

1.357.000

 

- Đã bỏ nuôi nếu có từ 2 hài cốt trở lên thì mỗi hài cốt được tính thêm công di dời

Đồng/hài cốt

210.000

39

Trụ hoặc tường bằng gạch không tô (trát)

Đồng/m3

1.502.000

40

Trụ hoặc tường bằng BTCT đá 10x20

Đồng/m3

4.975.000

41

Bờ kè, tường chắn xây bằng đá hộc (đá chẻ)

Đồng/m3

1.068.000

42

Trụ tiêu bọng đúc bằng vữa xi măng không cốt thép đường kính chân trụ D400, ngọn trụ D150 cao 3m

Đồng/trụ

367.000

43

Trụ tiêu bọng xây gạch cao 3m

Đồng/trụ

796.000

44

Mái hiên, mái che:

 

 

 

- Nền đất, cột gỗ tròn Ø20cm. Mái lợp:

 

 

 

+ Tôn kẽm

Đồng/m2

344.000

 

+ Fibrôciment

Đồng/m2

293.500

 

- Nền láng vữa Xi măng không đánh màu, cột gỗ tròn Ø20cm, Mái lợp:

 

 

 

+ Tôn kẽm

Đồng/m2

490.600

 

+ Fibrôciment

Đồng/m2

439.600

 

- Mái che khung thép hình, cột thép tròn Ø50mm. Lợp tôn kẽm

Đồng/m2

433.700

45

Đào san mặt bằng( đào bằng máy đổ lên ô tô vận chuyển đi nơi khác)

Đồng/m3

27.500

46

Đắp đát mặt bằng ( vận chuyển từ nơi khác về để đắp kể cả đào đất, vận chuyển bằng ô tô)

Đồng/m3

29.300

47

Tranh vẽ trên tường gạch

Đồng/m2

101.000

48

Giàn trồng dây leo:

 

 

 

- Khung trụ, đà dàn bằng thép hộp

Đồng/m2

317.000

 

- Khung trụ, đà bằng thép hộp, dàn lưới thép

Đồng/m2

303.000

49

Cánh cổng bằng sắt:

 

 

 

- Khung thép hộp, song thép hộp, pa nô thép

Đồng/m2

631.000

 

- Khung thép hộp, song sắt tròn, pa nô thép

Đồng/m2

680.300

50

Hầm bioga:

 

 

 

- Loại có V ≤ 2 m3

Đồng/m3

1.311.000

 

- Loại có V> 2 m3

Đồng/m3

2.017.000

 

PHỤ LỤC SỐ 05

BẢNG HỆ SỐ ÁP DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh Gia Lai)

STT

Tên các huyện, thị xã ,thành phố

Hệ số

01

Thành phố Pleiku

1,0

02

Thị xã An Khê

1,02

03

Thị xã Ayun Pa

1,05

04

Huyện Chư Sê

1,03

05

Huyện Krông pa

1,07

06

Huyện Phú Thiện

1,03

07

Huyện Ia Pa

1,09

08

Huyện Kông Chro

1,11

09

Huyện K’Bang

1,07

10

Huyện Đăk Pơ

1,02

11

Huyện Mang Yang

1,01

12

Huyện Đăk Đoa

1,01

13

Huyện Đức Cơ

1,13

14

Huyện Chư Prông

1,10

15

Huyện Ia Grai

1,10

16

Huyện Chư Păh

1,03

17

Huyện Chư Pưh

1,06

 

PHỤ LỤC SỐ 06

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2013 /QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Giá nhà xây dựng mới; giá tài sản, vật kiến trúc xây dựng mới trên đất tại các huyện, thị xã, thành phố được tính theo bảng giá tại các phụ lục (số 01;02;03;04) nhân với hệ số ở phụ lục 05.

2. Đền bù tháo dỡ hệ thống cung cấp điện, nước, điện thoại đi nơi khác thì căn cứ vào hợp đồng thực tế, giá trị lắp đặt và chất lượng còn lại của các thiết bị tại thời điểm đền bù.

3. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật không có trong bảng giá chủ đầu tư có trách nhiệm chủ động phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính và các ngành liên quan tính toán xây dựng phương án di dời, đền bù cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.

4. Đối với tài sản, vật kiến trúc khác không có trong quyết định này Chủ đầu tư (đơn vị tổ chức thực hiện bồi thường) tính toán vật tư, vật liệu, nhân công thực tế tại thời điểm thực hiện đền bù để xác định giá trị bồi thường cho phù hợp và tự chịu trách nhiệm về giá đền bù đã tính./.