Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 273/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 29 tháng 4 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH CÁC DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1348/BC-KTNS ngày 28 tháng 4 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và thảo luận tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung, điều chỉnh các dự án nhà nước thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư năm 2021 trên địa bàn tỉnh (đợt 2), như sau:

1. Thông qua danh mục bổ sung 49 dự án nhà nước thu hồi đất theo Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai.

1.1. Các dự án thuộc Điểm a, Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai (các dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công trình sự nghiệp công cấp địa phương...): 08 dự án, diện tích đất thu hồi 32.050 m2.

1.2. Các dự án thuộc Điểm b, Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai (các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương: Giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực...): 28 dự án, diện tích đất thu hồi 2.850.502 m2.

1.3. Các dự án thuộc Điểm c, Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai (các dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa...): 06 dự án, diện tích đất thu hồi 176.556 m2.

1.4. Các dự án thuộc Điểm d, Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai (các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn;...): 07 dự án, diện tích đất thu hồi 882.298 m2. (Biểu số 01 kèm theo)

2. Cho phép chuyển mục đích sử dụng 483.453 m2 đất trồng lúa (gồm: 411.485 m2 đất ruộng lúa 02 vụ, 71.968 m2 đất ruộng lúa 01 vụ)347.592 m2 đất rừng phòng hộ (đất chưa có rừng) để thực hiện 32 dự án. (Biểu số 02 kèm theo)

3. Điều chỉnh diện tích thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất đối với 05 dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết số 109/NQ-HĐND, Nghị quyết số 110/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018, Nghị quyết số 212/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2020, Nghị quyết số 251/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020, Nghị quyết số 198/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2020 của HĐND tỉnh. (Biểu số 03 kèm theo).

4. Điều chỉnh thời gian tiếp tục thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với 07 dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2014; Nghị quyết số 137/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015; Nghị quyết số 32/NQ-HĐND, Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016; Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017; Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh. (Biểu số 04 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp Chuyên đề lần thứ 7 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày được thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- VP Chủ tịch nước, VP Quốc hội, VP Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- TT Huyện ủy, Thành ủy; HĐND; UBND, UBMTTQ VN các huyện, thành phố;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- TT Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường, thị trấn;
- Trung tâm: Thông tin tỉnh; Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS (100b).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thái Hưng

 

Biểu số 01

DANH MỤC BỔ SUNG DỰ ÁN N HÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT THEO  KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 273/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của HĐND tỉnh)

STT

Danh mục dự án

 Địa điểm thực hiện dự án

 Tổng DT thực hiện dự án

Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)

Phân loại dự án theo Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai

Nguồn vốn thực hiện

Diện tích thu hồi theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai

 Đất trồng lúa

 Đất rừng phòng hộ (đất không có rừng)

Đất khác còn lại (không phải đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng)

Số ký hiệu văn bản ghi vốn, VB chấp thuận chủ trương đầu tư

Nguồn vốn

Số tiền (Triệu đồng)

Đất ruộng lúa 02 vụ

Đất ruộng lúa 01 vụ

1

2

3

4

5 = 6 +...+ 9

6

7

8

9

10

11

12

13

 

Tổng

 

 

3.950.509

408.828

71.047

327.586

3.143.048

 

 

 

 

 

Huyện Mộc Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chỉnh trang đô thị đoạn Quốc lộ 6 đoạn từ Km 180 + 800 -:- Km 187 + 300 huyện Mộc Châu

Thị trấn Nông trường Mộc Châu

97.500

97.500

 

 

 

97.500

Điểm d

 261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Ngân sách trung ương

140.000

2

Đường giao thông bản Áng 3, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu (giai đoạn 2)

Xã Đông Sang

10.668

10.668

 

8.787

 

1.881

Điểm b

3737/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

Ngân sách nhà nước + nguồn vốn khác

22.000

3

Chỉnh trang đô thị. Hạng mục: Hệ thống đường, kè suối Ang, tiểu khu Nhà Nghỉ, thị trấn Nông trường Mộc Châu

Thị trấn Nông trường Mộc Châu

5.500

5.500

 

 

 

5.500

Điểm d

 36/NQ-HĐND ngày 17/02/2020 của HĐND huyện

Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện

14.990

4

Xây dựng bãi chôn lấp rác thải huyện Mộc Châu (xây dựng tuyến đường, trạm biến áp và hệ thống cấp nước)

Xã Mường Sang

25.000

25.000

 

 

 

25.000

Điểm b

261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Ngân sách tỉnh

40.000

5

Cải tạo tuyến đường từ ngã ba Quốc lộ 43 đến khu du lịch bản Lùn, xã Mường Sang, huyện Mộc Châu

Xã Mường Sang

24.000

24.000

 

 

 

24.000

Điểm b

366/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh

Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện

19.000

6

Đường từ Quốc lộ 6 qua tiểu khu Vườn Đào, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu đến Thông Cuông, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ

TTNT Mộc Châu, huyện Mộc Châu; xã Vân Hồ huyện Vân Hồ

44.000

44.000

 

 

 

44.000

Điểm b

261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

 Ngân sách tỉnh

44.950

 

Thành phố Sơn La

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Dự án tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh

Phường Chiềng Cơi

28.000

28.000

6.800

 

 

21.200

Điểm b

261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Vốn ngân sách tỉnh

160.000

8

Dự án tuyến đường từ Quảng trường - trung tâm xã Hua La, thành phố Sơn La

Phường Chiềng Cơi

80.000

80.000

48.000

 

 

32.000

Điểm b

 261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Vốn ngân sách tỉnh

200.000

9

Hạ tầng khu dân cư lô số 1A thành phố Sơn La

Phường Chiềng Cơi

60.200

60.200

59.400

 

 

800

Điểm d

 169/NQ-HĐND ngày 28/01/2021 của HĐND thành phố

Vốn NS thành phố

94.000

10

Dự án Khu đô thị Tây Nam thành phố Sơn La

Phường Chiềng Cơi

498.800

498.800

99.500

 

 

399.300

Điểm d

723/QĐ-UBND ngày 22/4/2021 của UBND tỉnh

Nhà đầu tư

2.142.000

11

Dự án trạm Y tế phường Chiềng An

Phường Chiềng An

1.500

1.500

300

 

 

1.200

Điểm a

 130/2020/NQ-HĐND ngày 30/6/2020; 518/QĐ-UBND
ngày 29/3/2021 của UBND thành phố

Vốn ngân sách tỉnh

7.636

12

Đường giao thông đến điểm TĐC Pá Có - Phiêng Khoang, bản Hôm, xã Chiềng Cọ, thành phố Sơn La

Xã Chiềng Cọ, thành phố Sơn La

11.224

11.224

 

 

 

11.224

 Điểm b

 194/NQ-HĐND ngày 18/4/2020, 254/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh

Nguồn vốn khấu hao của Tập đoàn Điện lực Việt Nam, vốn NSNN

5.684

13

Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thành phố Sơn La

Phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La

4.100

4.100

4.100

 

 

 

Điểm a

4987/VKSTC-C3 ngày 30/10/2020 của Viện KSND tối cao

NSNN

20.000

14

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La

Phường Chiềng Cơi

700

700

500

 

 

200

Điểm a

 171/NQ-HĐND ngày 28/01/2021 của HĐND thành phố

Vốn ngân sách thành phố

14.920

15

Trụ sở Đội Quản lý thị trường số 1

Xã Chiềng Xôm, thành phố Sơn La

1.760

1.760

 

1.760

 

 

Điểm a

1994/QĐ-TCQLTT ngày 20/11/2020 của TCQL thị trường

NSNN

429

 

Huyện Mai Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đường nối điểm TĐC Đoàn Kết (đoạn: Đường Chiềng Ngần - Hát Lót - điểm TĐC Đoàn Kết; Đường Nà Sản - Mường Bon - UBND xã Mường Bon; Đường giao thông từ trung tâm xã Mường Bon đến điểm TĐC Đoàn Kết) xã Mường Bon, huyện Mai Sơn

Huyện Mai Sơn

5.260

5.260

 

 

 

5.260

 Điểm b

194/NQ-HĐND ngày 18/4/2020, 254/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh

NSNN và các nguồn vốn khác theo quy định

7.965

17

Xử lý điểm đen TNGT trên QL4G đoạn Km 21 + 920 – Km 22, địa phận huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.

Xã Nà Ớt

1.000

1.000

 

 

 

1.000

 Điểm b

10/BATGT-VP ngày 06/3/2020 của Ban ATGT tỉnh

Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)

2.000

18

Xử lý điểm đen TNGT trên QL4G đoạn đoạn Km 26 + 213 - Km 26 + 439, địa phận huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.

Xã Nà Ớt

1.200

1.200

 

 

 

1.200

 Điểm b

10/BATGT-VP ngày 06/3/2020 của Ban ATGT tỉnh

Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)

2.500

 

Huyện Mường La

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Dự án cấp nước sinh hoạt xã Pi Toong

Xã Pi Toong

37.834

37.834

 

 

 

37.834

Điểm b

 194/NQ-HĐND ngày 18/4/2020 của HĐND tỉnh; 2443/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 của UBND tỉnh

Vốn khấu hao của điện lực VN + NSNN + khác

15.966

 

Huyện Thuận Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đường Bon Phặng - Nậm Lầu

Xã Bon Phặng, Nậm Lầu

300.000

300.000

2.000

 

20.000

278.000

Điểm b

 261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Nguồn vốn NSTW

130.000

21

Khu dân cư mới xã Tông Lạnh (thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 theo Quyết định số 3008/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 là khu ở tại xã Tông Lạnh)

 Xã Tông Lạnh

82.088

82.088

44.771

 

 

37.317

Điểm d

 4272/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND huyện

Vốn của Nhà đầu tư

140.283

22

Khu đô thị mới xã Chiềng Ly và thị trấn Thuận Châu (thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 theo Quyết định số 3008/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 là khu ở tại xã Chiềng Ly và thị trấn Thuận Châu)

 Xã Chiềng Ly, Thị trấn Thuận Châu

133.375

133.375

92.419

 

 

40.956

Điểm d

 2755/QĐ-UBND ngày 28/7/2020 của UBND huyện

Vốn nhà đầu tư

435.556

23

Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND xã Phổng Lập, huyện Thuận Châu

Xã Phổng Lập

13.000

13.000

 

 

 

13.000

Điểm a

 261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Nguồn vốn NST + NSH

16.220

24

Chỉnh trang đô thị thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu

Thị trấn Thuận Châu

4.835

4.835

 

 

 

4.835

Điểm d

 261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Nguồn vốn NST + NSH

65.000

25

Mở rộng Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Mường Bám, huyện Thuận Châu

Xã Mường Bám

100

100

 

 

 

100

Điểm a

 130/2020/NQ-HĐND ngày 30/6/2020; 356/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh

Nguồn vốn NST + NSH

11.398

26

Đường dây 110 Kv đấu nối Thủy điện Bó Sinh vào lưới điện quốc gia

 Các xã: Co Mạ, Co Tòng, Púng Tra, Nậm Lầu, Chiềng Bôm, Chiềng Ly, Phổng Lăng

8.100

8.100

1.500

 

2.000

4.600

Điểm b

 73/QĐ-UBND ngày 12/01/2020 của UBND tỉnh

Vốn nhà đầu tư

150

 

Huyện Quỳnh Nhai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Cấp NSH điểm TĐC Huổi Có Ngốm 1 + 2, xã Mường Sại

 Xã Mường Sại

500

500

 

 

500

 

Điểm b

 194/NQ-HĐND ngày 18/4/2020 của HĐND tỉnh

Vốn khấu hao của điện lực VN + NSNN + khác

4.853

28

Trường THPT Mường Giôn

 Xã Mường Giôn

9.890

9.890

8.262

 

 

1.628

Điểm a

 261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Ngân sách trung ương

61.213

 

Huyện Yên Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Na Pản, xã Chiềng Đông

Chiềng Đông

59.087

59.087

1.081

 

 

58.006

Điểm c

 130/2020/NQ-HĐND ngày 30/6/2020; 367/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh

Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện

14.864

30

Đường giao thông Chiềng Khoi - Phiêng Khoài

Các xã Chiềng Khoi, Phiêng Khoài

201.500

201.500

10.000

 

70.000

121.500

Điểm b

 261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Ngân sách trung ương

160.000

31

Đường liên xã Mường Lựm - Yên Châu qua suối đi Tân Lập - Mộc Châu

Mường Lựm, Yên Châu và Tân Lập, Mộc Châu

136.536

136.536

3.795

 

5.714

127.027

Điểm b

 194/NQ-HĐND ngày 18/4/2020 của HĐND tỉnh

Ngân sách trung ương

61.000

 

Huyện Sông Mã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Vườn hoa cây xanh Quyết Thắng huyện Sông Mã

Xã Nà Nghịu

18.630

18.630

 

 

 

18.630

Điểm c

 24/NQ-HĐND ngày 16/11/2020 của HĐND huyện

Ngân sách huyện

8.000

33

Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư bản Khún, bản Lúa, xã Mường Hung, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

Xã Mường Hung

200

200

 

 

 

200

Điểm b

 194/NQ-HĐND ngày 18/4/2020 của HĐND tỉnh

Ngân sách Trung ương

10.120

34

Bố trí sắp xếp dân cư bản Ta Lát, xã Mường Cai, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

Xã Mường Cai

53.339

53.339

 

 

 

53.339

Điểm c

 261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Nguồn vốn Ngân sách Trung ương

20.900

35

Đường tỉnh 113 (đoạn Phiêng Phụ - Thị trấn Sông Mã), huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

Xã Nà Nghịu

68.200

68.200

2.000

 

20.000

46.200

Điểm b

 261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Nguồn vốn Ngân sách Trung ương

126.000

36

Nâng cấp đường giao thông Nậm Ty, huyện Sông Mã - Mường Chanh, huyện Mai Sơn (đoạn trung tâm xã Nậm Ty - bản Pá Lành, xã Nậm Ty, huyện Sông Mã - bản Nà Kẹ, xã Nậm Lầu, huyện Thuận Châu)

Xã Nậm Ty

88.900

88.900

 

 

 

88.900

Điểm b

 261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Nguồn vốn Ngân sách Trung ương

130.000

37

Đường dây 110 Kv đấu nối Thủy điện Bó Sinh vào lưới điện quốc gia

Các xã: Bó sinh, Chiềng Phung

2.000

2.000

 

 

1.000

1.000

Điểm b

 73/QĐ-UBND ngày 12/01/2020 của UBND tỉnh

Vốn nhà đầu tư

150

 

Huyện Vân Hồ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Hoàn thiện tuyến đường giao thông từ trung tâm bản Nà Pa (trung tâm xã) bản Chột - bản Khà Nhài - bản Uông xã Mường Men

 Xã Mường Men

41.500

41.500

 

 

30.000

11.500

Điểm b

 24/NQ-HĐND ngày 08/9/2020, 39/NQ-HĐND ngày 07/12/2020 của HĐND huyện

Ngân sách huyện

9.500

39

Đường giao thông liên xã từ bản Uông, xã Mường Men qua bản Đá Mài, xã Tô Múa - bản Pu Hiềng, xã Mường Tè

Xã Mường Men, Mường Tè, Tô Múa

25.000

25.000

 

 

10.000

15.000

Điểm b

 24/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của HĐND huyện

Ngân sách huyện

13.000

40

Cải tạo sân vận động khu trung tâm xã Lóng Luông

 Xã Lóng Luông

1.000

1.000

 

 

 

1.000

Điểm c

24/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của HĐND huyện

Ngân sách huyện

1.500

41

Tuyến đường nội bộ khu Trung tâm Hành chính, chính trị huyện (từ khu quy hoạch chợ - hồ Sao Đỏ)

Xã Lóng Luông

22.100

22.100

 

 

 

22.100

Điểm b

39/NQ-HĐND ngày 07/12/2020 của huyện

NS huyện

35.000

42

Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Cong, xã Quang Minh

Xã Vân Hồ

25.000

25.000

 

 

 

25.000

Điểm c

371/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh

Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện

9.000

43

Khắc phục sạt lở, ngập úng khu trung tâm Hành chính huyện Vân Hồ

Xã Quang Minh

147.000

147.000

 

 

 

147.000

Điểm b

261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Ngân sách Trung ương

98.000

44

Đường giao thông kết nối điểm du lịch rừng sinh thái Pá Cốp xã Vân Hồ với trung tâm xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ

 Xã Vân Hồ, Chiềng Xuân

580.000

580.000

5.500

60.500

90.000

424.000

Điểm b

24/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Ngân sách tỉnh

60.000

45

Dự án Trạm cân xử lý vi phạm đội cảnh sát giao thông 26

Xã Lóng Luông

9.103

9.103

 

 

5.672

3.431

Điểm b

130/2020/NQ-HĐND ngày 30/6/2020; 2252/QĐ-UBND ngày 15/10/2020 của UBND tỉnh

Ngân sách tỉnh

 

 

 

Huyện Bắc Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Đung, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên

Xã Hồng Ngài

19.500

19.500

7.500

 

 

12.000

Điểm c

 130/2020/NQ-HĐND ngày 30/6/2020; 369/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh

Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện

8.000

47

Đầu tư xây dựng trạm Y tế thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên

Thị trấn Bắc Yên

1.000

1.000

1.000

 

 

 

Điểm a

 130/2020/NQ-HĐND ngày 30/6/2020; 517/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh

Nguồn thu xổ số kiến + ngân sách huyện

4.500

48

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối Quốc lộ 37 (huyện Bắc Yên) với Quốc lộ 279D (huyện Mường La)

Xã Chim Vàn, Pắc Ngà,

953.600

953.600

10.400

 

72.700

870.500

Điểm b

 260/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Ngân sách trung ương + ngân sách tỉnh

10.000

 

Huyện Phù Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên QL.37, đoạn Km 399 + 0.00 - Km 399 + 900 huyện Phù Yên

Xã Gia Phù, Suối Bau

7.180

7.180

 

 

 

7.180

Điểm b

 2002 TCĐBVN-ATGT ngày 06/4/2021 của Tổng cục đường bộ VN

Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)

8.900

 

Biểu số 02

DANH MỤC BỔ SUNG DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT,  CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 273/NQ-HĐND ngày 29/4/2021 của HĐND tỉnh)

STT

Danh mục dự án

Địa điểm thực hiện dự án

Tổng DT thực hiện dự án

Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)

Nguồn vốn thực hiện

DT thực hiện dự án

Diện tích cho phép chuyển mục đích theo Điều 58 Luật đất đai

 Đất trồng lúa

 Đất rừng phòng hộ (đất chưa có rừng)

Số ký hiệu văn bản ghi vốn, VB chấp thuận chủ trương đầu tư

Ngun vốn

Số tiền (Triệu đồng)

Tổng diện tích

Đất ruộng lúa 02 vụ

Đất ruộng lúa 01 vụ

1

2

3

4 = 5 + 10

4

5 = 6 + 9

6 = 7 + 8

7

8

9

10

11

12

 

Tổng

 

 

3.329.783

831.045

483.453

411.485

71.968

347.592

 

 

 

 

Huyện Mộc Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường giao thông bản Áng 3, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu (giai đoạn 2)

Xã Đông Sang

 

10.668

8.787

8.787

 

8.787

 

3737/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

Ngân sách nhà nước + nguồn vốn khác

22.000

 

Thành phố Sơn La

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh

Phường Chiềng Cơi

 

28.000

6.800

6.800

6.800

 

 

261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

 Vốn ngân sách tỉnh

160.000

3

Dự án tuyến đường từ Quảng trường - trung tâm xã Hua La, thành phố Sơn La

Phường Chiềng Cơi

 

80.000

48.000

48.000

48.000

 

 

261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

 Vốn ngân sách tỉnh

200.000

4

Hạ tầng khu dân cư lô số 1A thành phố Sơn La

Phường Chiềng Cơi

 

60.200

59.400

59.400

59.400

 

 

 169/NQ-HĐND ngày 28/01/2021 của HĐND thành phố

 Vốn ngân sách thành phố

94.000

5

Dự án Khu đô thị Tây Nam thành phố Sơn La

Phường Chiềng Cơi

 

498.800

99.500

99.500

99.500

 

 

723/QĐ-UBND ngày 22/4/2021 của UBND tỉnh

 Nhà đầu tư

2.142.000

6

Dự án trạm Y tế phường Chiềng An

Phường Chiềng An

 

1.500

300

300

300

 

 

518/QĐ-UBND
ngày 29/3/2021 của UBND thành phố

 Vốn ngân sách tỉnh

7.636

7

Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thành phố Sơn La

Phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La

 

4.100

4.100

4.100

4.100

 

 

 4987/VKSTC-C3 ngày 30/10/2020 của Viện KSND tối cao

Ngân sách nhà nước

20.000

8

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La

Phường Chiềng Cơi

 

700

500

500

500

 

 

171/NQ-HĐND
ngày 28/01/2021 của HĐND thành phố

 Vốn ngân sách thành phố

14.920

9

Xây dựng trụ sở nhà làm việc Điện lực thành phố Sơn La

Phường Chiềng Cơi

 

2.733

2.657

2.657

2.657

 

 

 1906/QĐ-EVNNPC ngày 04/07/2019

 Tổng công ty Điện lực miền Bắc

20.197

10

Trụ sở Đội Quản lý thị trường số 1

Xã Chiềng Xôm, thành phố Sơn La

 

1.760

1.760

1.760

 

1.760

 

1994/QĐ-TCQLTT ngầy 20/11/2020 của TCQL thị trường

Ngân sách trung ương

429

 

Huyện Thuận Châu

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

11

Đường Bon Phặng - Nậm Lầu

Xã Bon Phặng, Nậm Lầu

 

300.000

22.000

2.000

2.000

 

20.000

 261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Nguồn vốn ngân sách trung ương

130.000

12

Khu dân cư mới xã Tông Lạnh (thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 theo Quyết định số 3008/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 là khu ở tại xã Tông Lạnh)

 Xã Tông Lạnh

 

82.088

44.771

44.771

44.771

 

 

 4272/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND huyện

Vốn của Nhà đầu tư

140.283

13

Khu đô thị mới xã Chiềng Ly và thị trấn Thuận Châu (thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 theo Quyết định số 3008/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 là khu ở tại xã Chiềng Ly và thị trấn Thuận Châu)

 Xã Chiềng Ly, Thị trấn Thuận Châu

 

133.375

92.419

92.419

92.419

 

 

 2755/QĐ-UBND ngày 28/7/2020 của UBND huyện

Vốn nhà đầu tư

435.556

14

Đường dây 110 Kv đấu nối Thủy điện Bó Sinh vào lưới điện quốc gia

 Các xã: Co Mạ, Co Tòng, Púng Tra, Nậm Lầu, Chiềng Bôm, Chiềng Ly, Phổng Lăng

 

8.100

3.500

1.500

1.500

 

2.000

73QĐ-UBND ngày 12/01/2020 của UBND tỉnh

Vốn nhà đầu tư

150

 

Huyện Quỳnh Nhai

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

15

Cấp NSH điểm TĐC Huổi Có Ngốm 1 + 2, xã Mường Sại

 Xã Mường Sại

 

500

500

-

 

 

500

194/NQ-HĐND ngày 18/4/2020 của HĐND tỉnh

 Vốn khấu hao của điện lực VN + NSNN + khác

4.853

16

Trường THPT Mường Giôn

 Xã Mường Giôn

 

9.890

8.262

8.262

8.262

 

 

261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Ngân sách trung ương

61.213

 

Huyện Yên Châu

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

17

Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Na Pản, xã Chiềng Đông

Chiềng Đông

 

59.087

1.081

1.081

1.081

 

 

367/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh

Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện

14.864

18

Đường giao thông Chiềng Khoi - Phiêng Khoài

Chiềng Khoi, Phiêng Khoài

 

201.500

80.000

10.000

10.000

 

70.000

261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Ngân sách trung ương

160.000

19

Đường liên xã Mường Lựm - Yên Châu qua suối đi Tân Lập - Mộc Châu

Các xã: Mường Lựm, Yên Châu và Tân Lập, Mộc Châu

 

136.536

9.509

3.795

3.795

 

5.714

194/NQ-HĐND ngày 18/4/2020 của HĐND tỉnh

Ngân sách trung ương

61.000

20

Cửa hàng xăng dầu Chiềng On

Bản Nà Dạ, xã Chiềng On

 

1.068

921

921

 

921

 

2696/QĐ-UBND ngày 04/12/2020 của UBND tỉnh

Nhà đầu tư

3.500

 

Huyện Sông Mã

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

21

Đường tỉnh 113 (đoạn Phiêng Phụ - thị trấn Sông Mã), huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

Xã Nà Nghịu

 

68.200

22.000

2.000

2.000

 

20.000

261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Nguồn vốn Ngân sách trung ương

126.000

22

Đường dây 110 Kv đấu nối thủy điện Bó Sinh vào lưới điện quốc gia

Xã Bó sinh, Chiềng Phung

 

2.000

1.000

-

 

 

1.000

 73/QĐ-UBND ngày 12/01/2020 của UBND tỉnh

Vốn nhà đầu tư

150

 

Huyện Vân Hồ

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

23

Hoàn thiện tuyến đường giao thông từ trung tâm bản Nà Pa (trung tâm xã) bản Chột - bản Khà Nhài - bản Uông xã Mường Men

 Xã Mường Men

 

41.500

30.000

-

 

 

30.000

24/NQ-HĐND ngày 08/9/2020; 39/NQ-HĐND ngày 07/12/2020 của HĐND huyện

Ngân sách huyện

9.500

24

Đường giao thông liên xã từ bản Uông, xã Mường Men qua bản Đá Mài, xã Tô Múa - bản Pu Hiềng, xã Mường Tè

 Xã Mường Men, Mường Tè, Tô Múa

 

25.000

10.000

-

 

 

10.000

24/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của HĐND huyện

Ngân sách huyện

13.000

25

Đường giao thông kết nối điểm du lịch Rừng sinh thái Pá Cốp xã Vân Hồ với trung tâm xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ

 Xã Vân Hồ, Chiềng Xuân

 

580.000

156.000

66.000

5.500

60.500

90.000

24/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của HĐND huyện; 261/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

Ngân sách tỉnh

60.000

26

Dự án điểm du lịch cộng đồng Vigolando

 Xã Vân Hồ

 

 

1.628

-

 

 

1.628

1861/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 (dự án đã được thuê đất đợt 1;

 1009/QĐ-UBND ngày 20/5/2020)

Nhà đầu tư

45.000

27

Dự án Trạm cân xử lý vi phạm đội cảnh sát giao thông 26

Xã Lóng Luông

 

 

5.672

-

 

 

5.672

2252/QĐ-UBND ngày 15/10/2020 của UBND tỉnh

Ngân sách tỉnh

7.000

 

Huyện Bắc Yên

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

28

Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Đung, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên

Xã Hồng Ngài

 

19.500

7.500

7.500

7.500

 

 

369/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh

Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện

8.000

29

Đầu tư xây dựng trạm Y tế thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên

Thị trấn Bắc Yên

 

1.000

1.000

1.000

1.000

 

 

517/QĐ-UBND ngày 23/3/2021

Xổ số 4000 và ngân sách huyện 500 triệu đồng

4.500

30

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối quốc lộ 37 (huyện Bắc Yên) với Quc lộ 279D (huyện Mường La)

Xã Chim Vàn, Pắc Ngà,

 

953.600

83.100

10.400

10.400

 

72.700

260/NQ-HĐND ngày 11/3/2021 của HĐND tỉnh

 Ngân sách trung ương + ngân sách tỉnh

10.000

 

Huyện Phù Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Cửa hàng xăng dầu Tường Phù

 Bản Bùa Chung 1 xã Gia Phù

 

1.281

1.281

-

 

 

1.281

2695/QĐ-UBND ngày 04/12/2020

Vốn DN

2.500

32

Dự án khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Xã Mường Cơi

 

17.097

17.097

-

 

 

17.097

2572/QĐ-UBND ngày 25/11/2020

Vốn DN

3.936

 

Biểu số 03

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐỂ THỰC HIỆN NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 273/NQ-HĐND ngày 29/4/2021 của HĐND tỉnh)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Diện tích, loại đất đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết

Diện tích, loại đất sau điều chỉnh

Loại đất sau khi CMĐ

Nguồn vốn thực hiện

 Ghi chú

 

Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua

Diện tích thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai

Diện tích cho phép CMĐSD đất theo Điều 58 Luật Đất đai

Trong đó

Diện tích thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai

Diện tích cho phép CMĐSD đất theo Điều 58 Luật Đất đai

Trong đó

Số ký hiệu văn bản ghi vốn, VB chấp thuận chủ trương đầu tư

Nguồn vốn

Số tiền (Triệu đồng)

 

Đất trồng lúa 02 vụ

Đất khác còn lại (không phải đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng)

Đất trồng lúa 02 vụ

Đất rừng phòng hộ (Đất không có rừng)

Đất khác còn lại (không phải đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng)

 

 

1

2

3

4

 5 = 6 + 8

6 = 7

7

8

9 = 10 + 13

 10 = 11 + 12

11

12

13

14

15

16

17

18

 

Tổng

70.248

1.500

1.500

68.748

104.656

2.763

1.500

1.263

101.893

 

 

 

 

 

 

 

Thành phố Sơn La

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án số 2 Khu đô thị hồ tuổi trẻ, thành phố Sơn La

P Chiềng An, Chiềng Lề

109/NQ-HĐND; 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2018

71.800

22.300

22.300

49.500

73.000

68.000

68.000

 

5.000

ODT

 724 QĐ-UBND ngày 22/4/2021 của UBND tỉnh

Nhà đầu tư

727.459

Do điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 khu vực Hồ Tuổi trẻ. Diện tích CMĐSD đất có rà soát, khảo sát chi tiết, cụ thể.

 

2

Khu đô thị phường Chiềng Lề và phường Chiềng An thành phố Sơn La

Phường Chiềng An; Chiềng Lề

109/NQ-HĐND; 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2018

66.347

60.000

60.000

6.347

66.347

64.000

64.000

 

2,347

ODT

 3260 UBND-KT ngày 19/9/2018 của UBND tỉnh

Nhà đầu tư

419.500

Không thay đổi tổng DT dự án, điều chỉnh diện tích đất trồng lúa do công tác rà soát thống kê kiểm đếm khi khảo sát chưa đầy đủ

 

 

Huyện Mai Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đường dây 35 Kv xuất tuyến trạm 110 kV Mai Sơn cấp Khu công nghiệp Mai Sơn

Các xã Nà Bó, Mường Bon, Mường Bằng

 212/NQ-HĐND ngày 31/07/2020

392

0

 

392

1.400

243

 

243

1.157

DNL

1684 QĐ-PCSL ngày 31/8/2020 của Công ty Điện lực Sơn La

Vốn vay + khấu hao

12.248

Diện tích bổ sung do kết quả rà soát đo đạc, kiểm đếm thực thế các vị trí móng cột.

 

4

Đường dây và trạm biến áp 110 Kv Mai Sơn

Các xã Nà Bó, Mường Bon

251/NQ-HĐND ngày 09/12/2020

18.256

0

 

18.256

18.256

1.020

 

1.020

17.236

DNL

479 QĐ-BTC ngày 16/2/2017 của Bộ Công thương

Vốn vay ODA

92.960

Không thay đổi diện tích dự án. DT điều chỉnh CMĐ đất trồng lúa do cập nhật cơ sở nguồn gốc đất đai (có đất rừng phòng hộ đã được quy hoạch đưa ra khỏi quy hoạch 3 loại rừng)

 

 

Huyện Thuận Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thủy điện Bó Sinh

Các xã Co Mạ; Mường Bám

 198 NQ-HĐND ngày 30/6/2020

51.600

1.500

1.500

50.100

85.000

1.500

1.500

 

83.500

DNL

 73 QĐ-UBND ngày 12/01/2020 của UBND tỉnh

Vốn nhà đầu tư

788.180

Diện tích bổ sung nằm trong dự án. Do quá trình khảo sát đo đạc còn thiếu

 

 

Biểu số 04

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH THỜI GIAN TIẾP T ỤC THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐỂ THỰC HIỆN NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 273/NQ-HĐND ngày 29/4/2021 của HĐND tỉnh)

STT

Danh mục dự án

 Địa điểm thực hiện dự án

 Nghị quyết HĐND tỉnh đã thông qua

 Tổng DT thực hiện dự án

Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)

Nguồn vốn thực hiện

Ghi chú

 

Diện tích thu hồi theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai

Diện tích cho phép chuyển mục đích theo Điều 58 Luật Đất đai

Đất ruộng lúa 2 vụ

Đất ruộng lúa 1 vụ

 Đất rừng phòng hộ (đất không có rừng)

Đất khác còn lại (không phải đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng)

Phân loại Dự án theo Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai

Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương đầu tư

Nguồn vốn

Số tiền (Triệu đồng)

 

 

1

2

3

4

5

 6 = 7 + 11

 

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

Tổng

 

 

 

91.686

90.829

75.311

318

15.200

17.155

 

 

 

 

 

 

 

Thành phố Sơn La

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường dân sinh tồ 2 phường Chiềng Sinh

Phường Chiềng Sinh

73 NQ-HĐND ngày 08/12/2017

1.086

1.086,1

0

 

 

 

1.086,1

Điểm b

1954/QĐ-UBND ngày 10/8/2017 của UBND thành phố

NS thành phố

1.000

Điều chỉnh thời gian thực hiện chuyển MĐSD đất do quá trình thực hiện các thủ tục triển khai dự án chậm.

 

2

Dự án khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi

Phường Chiềng Cơi

60 NQ-HĐND ngày 08/12/2017

41.400

41.400

34.531

34.531,0

 

 

6.869,0

Điểm d

2277/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

Nhà đầu tư

46.168

Chậm tiến độ hoàn thiện công tác bồi thường GPMB

 

3

Dự án Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường Chiềng Cơi

Phường Chiềng Cơi

60 NQ-HĐND ngày 08/12/2017

49.200

49.200

40.000

40.000,0

 

 

9.200,0

Điểm d

215/QĐ-UBND ngày 26/10/2019

Nhà đầu tư

`

Chậm tiến độ hoàn thiện công tác bồi thường GPMB

 

4

Dự án khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Khu vực Noong Ăng, bản Cọ P. Chiềng An

137 NQ-HĐND ngày 10/12/2015

15.200

 

15.200

 

 

15.200

 

 

2530/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 của UBND tỉnh

Nhà đầu tư

14.258

Chậm tiến độ hoàn thiện các thủ tục chuyển MĐSD đất.

 

5

Nhà điều hành và giới thiệu sản phẩm HTX Hà Duy Thường

Xã Chiềng Xôm

 111 NQ-HĐND ngày 04/12/2014

780

 

780

780,0

 

 

 

 

1463/QĐ-UBND ngày 02/6/2017 của UBND tỉnh

Nhà đầu tư

1.722

Chậm tiến độ hoàn thiện các thủ tục CMĐSD đất

 

 

 Huyện Sông Mã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thủy điện Nậm Công 3A

Xã Huổi Một

 73 NQ-HĐND ngày 08/12/2017

86.061

 

318

 

318

 

 

Điểm b

 2670/QĐ-UBND ngày 13/10/2017, 1265/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND tỉnh

 Vốn DN

149.762

Đã cho nhà đầu tư thuê đợt 1 là 6,81/8,6 ha. Còn 318 m+ chưa được HĐND tỉnh cho phép CMĐSD đất

 

7

Thủy điện Mường Hung

Các xã Mường Hung; Chiềng Cang; Chiềng Khoong

32/NQ-HĐND; 33/NQ-HĐND ngày 14/12/2016

990.372

768.035

74.034

74.034,0

 

 

694,001,0

Điểm b

2381/QĐ-UBND ngày 10/10/2016; 1936/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND tỉnh

 Vốn DN

 844.000

Đã cho nhà đầu tư thuê 22,23/99,04 ha đợt 1 (tháng 9/2020). Nay chủ đâu tư đề nghị tiếp tục cho thuê 76,81 ha.