Tóm tắt Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tại tỉnh Tiền Giang
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX thông qua tại Kỳ họp thứ 13 ngày 30 tháng 9 năm 2020. Văn bản này quy định chi tiết về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, chính thức có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2020 và thay thế cho Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017.
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết quy định cụ thể về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền thẩm định của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Đối tượng nộp phí: Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có yêu cầu đề nghị cơ quan có thẩm quyền tiến hành thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Tổ chức thu phí: Các cơ quan nhà nước được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh.
- Các đối tượng khác: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến công tác thu, nộp, quản lý và sử dụng nguồn phí này.
- Biểu mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Mức thu phí được tính theo đơn vị triệu đồng trên mỗi báo cáo, phân chia chi tiết theo nhóm dự án và tổng vốn đầu tư của dự án (tính bằng tỷ đồng Việt Nam), cụ thể như sau:
- Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 5,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 6,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 12,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 14,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 17,0 triệu đồng.
- Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 6,9 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 8,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 15,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 16,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 25,0 triệu đồng.
- Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 7,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 9,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 17,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 18,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 25,0 triệu đồng.
- Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 7,8 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 9,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 17,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 18,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 24,0 triệu đồng.
- Nhóm 5: Dự án giao thông
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 8,1 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 10,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 18,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 20,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 25,0 triệu đồng.
- Nhóm 6: Dự án công nghiệp
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 8,4 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 10,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 19,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 20,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 26,0 triệu đồng.
- Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc các nhóm từ 1 đến 6)
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 5,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 6,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 10,8 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 12,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 15,6 triệu đồng.
Lưu ý đặc biệt: Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường không được Hội đồng thẩm định thông qua tại phiên họp thẩm định, mức thu phí áp dụng sẽ bằng 50% mức thu quy định đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức tương ứng.
- Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- Kê khai và nộp phí: Tổ chức thu phí có trách nhiệm thực hiện kê khai số tiền phí thu được, nộp và quyết toán theo đúng các quy định pháp luật hiện hành sau khi đã trừ đi phần kinh phí được phép để lại theo tỷ lệ quy định.
- Tỷ lệ phân bổ nguồn thu:
- Nộp 20% tổng số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương mục quy định.
- Để lại 80% tổng số tiền phí thu được cho tổ chức thu phí để trang trải các chi phí phục vụ trực tiếp cho công tác thẩm định và thu phí.
- Sử dụng nguồn phí để lại: Số tiền 80% được trích để lại phải được quản lý và sử dụng đúng mục đích nhằm trang trải cho các nội dung chi quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí.
- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
- Trách nhiệm triển khai: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tổ chức triển khai thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2020.
- Điều khoản thay thế: Nghị quyết này chính thức thay thế cho Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 09/2020/NQ-HĐND | Tiền Giang, ngày 30 tháng 9 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 13
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 226/TTr-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 71/BC-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Đối tượng nộp phí: cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật;
b) Tổ chức thu phí: các cơ quan nhà nước được cấp có thẩm quyền giao thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Mức thu phí
Đơn vị tính: Triệu đồng/báo cáo
| Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ)/dự án | ≤50 | >50 và ≤100 | >100 và ≤200 | >200 và ≤500 | >500 |
| Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 5,0 | 6,5 | 12,0 | 14,0 | 17,0 |
| Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 6,9 | 8,5 | 15,0 | 16,0 | 25,0 |
| Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 7,5 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 25,0 |
| Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 7,8 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 24,0 |
| Nhóm 5. Dự án giao thông | 8,1 | 10,0 | 18,0 | 20,0 | 25,0 |
| Nhóm 6. Dự án công nghiệp | 8,4 | 10,5 | 19,0 | 20,0 | 26,0 |
| Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) | 5,0 | 6,0 | 10,8 | 12,0 | 15,6 |
Trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường không được Hội đồng thẩm định thông qua, mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.
Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
1. Kê khai, nộp phí
Tổ chức thu phí thực hiện kê khai tiền phí thu được, nộp, quyết toán theo đúng quy định sau khi trừ số tiền phí được để lại.
2. Quản lý và sử dụng phí
Tổ chức thu phí nộp 20% vào ngân sách nhà nước, 80% để lại cho tổ chức thu phí. Số tiền được trích để lại cho tổ chức thu phí để trang trải chi phí cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 30 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2020.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Tiền Giang./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1Nghị quyết 07/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 2Nghị quyết 12/2020/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 3Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND quy định về chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 4Quyết định 20/2020/QĐ-UBND bãi bỏ toàn bộ Quyết định 57/2016/QĐ-UBND quy định chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 5Nghị quyết 537/2021/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 6Quyết định 28/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 47/2016/QĐ-UBND quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 7Quyết định 47/2016/QĐ-UBND quy định về tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 8Quyết định 51/2021/QĐ-UBND về phân cấp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 9Nghị quyết 31/2021/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- 10Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 11Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 12Quyết định 09/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2022
- 13Quyết định 250/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2019-2023
- 1Nghị quyết 07/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 2Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 3Quyết định 09/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2022
- 4Quyết định 250/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2019-2023
- 1Luật bảo vệ môi trường 2014
- 2Nghị định 19/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
- 3Luật ngân sách nhà nước 2015
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 6Luật phí và lệ phí 2015
- 7Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 8Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- 9Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 10Nghị định 40/2019/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định hướng dẫn Luật bảo vệ môi trường
- 11Thông tư 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 12Thông tư 25/2019/TT-BTNMT hướng dẫn Nghị định 40/2019/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Nghị quyết 12/2020/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 14Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND quy định về chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 15Quyết định 20/2020/QĐ-UBND bãi bỏ toàn bộ Quyết định 57/2016/QĐ-UBND quy định chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 16Nghị quyết 537/2021/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 17Quyết định 28/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 47/2016/QĐ-UBND quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 18Quyết định 47/2016/QĐ-UBND quy định về tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 19Quyết định 51/2021/QĐ-UBND về phân cấp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 20Nghị quyết 31/2021/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- 21Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Số hiệu: 09/2020/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 30/09/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang
- Người ký: Nguyễn Văn Danh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/10/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
