Tóm tắt Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND về phí thẩm định môi trường tại tỉnh Nghệ An
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII thông qua nhằm quy định chi tiết về các loại phí thẩm định trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An, đảm bảo phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Nghị quyết quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Số hiệu: 17/2021/NQ-HĐND.
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An.
- Ngày ban hành: 09/12/2021.
- Ngày có hiệu lực: 01/01/2022.
- Người ký: Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Thanh Quý.
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)
- Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với ba nhóm phí: Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM); Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Đối tượng áp dụng:
- Các cơ quan quản lý nhà nước được giao trách nhiệm thu, quản lý và sử dụng các loại phí nêu trên.
- Các chủ dự án, chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh nộp hồ sơ đề nghị thực hiện các thủ tục thẩm định môi trường tương ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Quy định chi tiết về mức thu phí thẩm định (Điều 2)
Mức thu phí được tính theo đơn vị Đồng/dự án (hoặc cơ sở) và được phân định rõ ràng theo thẩm quyền giải quyết của từng cấp hành chính:
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM): Mức phí là 12.900.000 đồng đối với các dự án thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
- Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường: Mức phí là 12.900.000 đồng đối với các phương án thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
- Phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường):
- Dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An: Mức phí là 9.500.000 đồng.
- Dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện: Mức phí là 4.400.000 đồng.
- Phí thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường:
- Dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An: Mức phí là 4.750.000 đồng.
- Dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện: Mức phí là 2.200.000 đồng.
- Mức thu phí thẩm định lại: Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu và phải tiến hành thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp/cấp lại giấy phép môi trường, hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường, mức thu phí thẩm định lại bằng 50% mức thu phí quy định tương ứng nêu trên.
- Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí (Điều 3)
- Thời điểm nộp phí: Chủ dự án, chủ cơ sở có nghĩa vụ hoàn thành việc nộp phí thẩm định trước thời điểm cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Tỷ lệ phân chia và quản lý nguồn thu:
- Cơ quan trực tiếp thu phí được để lại 90% tổng số tiền phí thu được để trang trải cho các nội dung chi phục vụ công tác thẩm định theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ.
- 10% tổng số tiền phí thu được còn lại phải được nộp vào ngân sách nhà nước theo đúng quy định hiện hành.
- Tổ chức thực hiện (Điều 4)
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các nội dung của Nghị quyết này.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện chức năng giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản bãi bỏ (Điều 5)
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
- Các văn bản bị bãi bỏ:
- Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Bãi bỏ mục III khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định về phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 17/2021/NQ-HĐND | Nghệ An, ngày 09 tháng 12 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH VỀ PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG; PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG; PHÍ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và Lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 8655/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan quản lý nhà nước được giao trách nhiệm thu phí, quản lý và sử dụng phí.
b) Chủ dự án, chủ cơ sở sản xuất kinh doanh nộp hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Mức thu phí
1. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường.
Đơn vị tính: Đồng/dự án (hoặc cơ sở)
| TT | Nội dung | Mức phí | |
| Thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh | Thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện | ||
| 1 | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | 12.900.000 |
|
| 2 | Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường | 12.900.000 |
|
| 3 | Phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường (không bao gồm chi phí lấy mẫu phân tích môi trường) | 9.500.000 | 4.400.000 |
| 4 | Phí thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường | 4.750.000 | 2.200.000 |
2. Mức thu phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp lại giấy phép môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hồ sơ không đạt yêu cầu bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường được nộp trước thời điểm tổ chức thẩm định.
2. Cơ quan thu phí được để lại 90% tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và Lệ phí; nộp 10% tổng số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Việc quản lý và sử dụng phí được thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
2. Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Nghệ An; bãi bỏ mục III khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1Nghị quyết 42/2016/NQ-HĐND quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 2Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND quy định về chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 3Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 4Nghị quyết 537/2021/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 5Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 6Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 7Nghị quyết 03/2022/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 1Nghị quyết 43/2016/NQ-HĐND quy định phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, sử dụng nước dưới đất, phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 2Nghị quyết 42/2016/NQ-HĐND quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3Luật phí và lệ phí 2015
- 4Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- 5Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Luật Bảo vệ môi trường 2020
- 8Thông tư 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND quy định về chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 10Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 11Nghị quyết 537/2021/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 12Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 13Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 14Nghị quyết 03/2022/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 17/2021/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 09/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Thái Thanh Quý
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
