Điều 3 Nghị định 88/2016/NĐ-CP về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện
Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Người tham gia quỹ là người lao động, cá nhân theo quy định tại Khoản 2 và
2. Chương trình hưu trí là tên viết tắt của chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện, là chính sách bảo hiểm xã hội mang tính chất tự nguyện nhằm Mục tiêu bổ sung thu nhập cho người tham gia quỹ khi đến tuổi về hưu dưới hình thức tài Khoản hưu trí cá nhân, được đầu tư và tích lũy theo quy định của pháp luật.
3. Quỹ hưu trí là tên viết tắt của quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện, là quỹ tài chính để thực hiện chương trình hưu trí, được hình thành từ sự đóng góp của người tham gia quỹ và người sử dụng lao động.
4. Tài Khoản hưu trí cá nhân là tài Khoản được cấp cho người tham gia quỹ, được quản lý bởi các doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí theo quy định tại
5. Tài sản quỹ hưu trí là tập hợp số dư của các tài Khoản hưu trí cá nhân của người lao động tham gia cùng một chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện, được hình thành từ sự đóng góp của người lao động và người sử dụng lao động.
6. Doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí là doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện.
7. Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh là tên rút gọn của Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện theo quy định tại
8. Dịch vụ quản lý quỹ hưu trí là dịch vụ quản lý các tài Khoản hưu trí cá nhân theo ủy quyền của người tham gia quỹ và người sử dụng lao động.
9. Tổ chức lưu ký là tổ chức được doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí lựa chọn để thực hiện lưu ký tài sản quỹ hưu trí theo quy định tại
10. Ngân hàng giám sát là tổ chức được doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí lựa chọn để thực hiện giám sát hoạt động quỹ hưu trí theo quy định tại
11. Tuổi nghỉ hưu là độ tuổi nghỉ hưu của người lao động quy định tại Bộ luật lao động.
Nghị định 88/2016/NĐ-CP về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện
- Số hiệu: 88/2016/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 01/07/2016
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Nguyễn Xuân Phúc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 781 đến số 782
- Ngày hiệu lực: 01/07/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc của chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện
- Điều 5. Chính sách của Nhà nước đối với chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện
- Điều 6. Đối tượng tham gia đóng góp
- Điều 7. Phương thức tham gia đóng góp
- Điều 8. Tham gia đóng góp thông qua người sử dụng lao động
- Điều 9. Tham gia đóng góp trực tiếp chương trình hưu trí
- Điều 10. Quyền và trách nhiệm của người sử dụng lao động
- Điều 11. Quyền và trách nhiệm của người lao động
- Điều 12. Quyền và trách nhiệm của cá nhân tham gia chương trình hưu trí
- Điều 13. Thiết lập quỹ hưu trí
- Điều 14. Điều lệ quỹ hưu trí
- Điều 15. Tổ chức lưu ký
- Điều 16. Ngân hàng giám sát
- Điều 17. Đại lý hưu trí
- Điều 18. Tài Khoản hưu trí cá nhân
- Điều 19. Hợp đồng tham gia quỹ hưu trí
- Điều 20. Đầu tư quỹ hưu trí
- Điều 21. Kế toán quỹ hưu trí
- Điều 22. Quản trị tài Khoản hưu trí cá nhân
- Điều 23. Đền bù thiệt hại cho người tham gia quỹ
- Điều 24. Nguyên tắc chi trả từ quỹ hưu trí
- Điều 25. Chi trả cho người tham gia quỹ
- Điều 26. Chi trả cho người sử dụng lao động
- Điều 27. Tài liệu giới thiệu về quỹ hưu trí
- Điều 28. Báo cáo giá trị tài Khoản hưu trí cá nhân
- Điều 29. Cung cấp tài liệu, thông tin cho người tham gia quỹ
- Điều 30. Hạch toán kế toán, kiểm toán
- Điều 31. Các loại chi phí thanh toán từ tài Khoản hưu trí cá nhân
- Điều 32. Chế độ báo cáo của doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí
- Điều 33. Chế độ báo cáo của ngân hàng giám sát
- Điều 34. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh
- Điều 35. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh
- Điều 36. Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh
- Điều 37. Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh
- Điều 38. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh
- Điều 39. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh
- Điều 40. Những thay đổi phải thông báo cho Bộ Tài chính
- Điều 41. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh
- Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí
