Điều 33 Nghị định 335/2026/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội
Điều 33. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ trợ giúp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng, hỗ trợ chi phí mai táng, tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa ban hành quyết định thì tiếp tục thực hiện trình tự, thủ tục xét duyệt và quyết định theo quy định tại Nghị định số 147/2025/NĐ-CP. Đối tượng không phải nộp lại hồ sơ hoặc làm lại các giấy tờ theo quy định tại Nghị định này.
2. Đối với hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ trợ cấp hưu trí xã hội hoặc hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng hưu trí xã hội đã được tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa ban hành quyết định thì tiếp tục thực hiện trình tự, thủ tục xét duyệt và quyết định theo quy định tại Nghị định số 176/2025/NĐ-CP. Đối tượng không phải nộp lại hồ sơ hoặc làm lại các giấy tờ theo quy định tại Nghị định này.
Nghị định 335/2026/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội
- Số hiệu: 335/2026/NĐ-CP
- Loại văn bản:
- Ngày ban hành: 21/08/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký:
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc
- Điều 4. Mức chuẩn trợ giúp xã hội
- Điều 5. Đối tượng
- Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hằng tháng
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
- Điều 8. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
- Điều 9. Thôi hưởng, tạm dừng hưởng trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
- Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo
- Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng
- Điều 12. Chế độ, chính sách trợ giúp khẩn cấp
- Điều 13. Tổ chức thực hiện trợ giúp khẩn cấp
- Điều 14. Thăm hỏi, tặng quà đối tượng trợ giúp khẩn cấp hoặc nhân dịp Tết Nguyên đán, giáp hạt
- Điều 15. Đối tượng
- Điều 16. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
- Điều 17. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng
- Điều 18. Hồ sơ, thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
- Điều 19. Điều kiện, trách nhiệm đối với người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em
- Điều 20. Điều kiện, trách nhiệm đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật và người cao tuổi
- Điều 21. Đối tượng
- Điều 22. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
- Điều 23. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và hướng nghiệp tạo việc làm
- Điều 24. Hồ sơ, thủ tục tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
- Điều 25. Quản lý hồ sơ đối tượng chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
- Điều 26. Dừng chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
