Điều 13 Nghị định 335/2026/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội
Điều 13. Tổ chức thực hiện trợ giúp khẩn cấp
1. Khi phát hiện trên địa bàn có hộ gia đình hoặc đối tượng quy định tại Điều 12 Nghị định này, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức rà soát, tổng hợp danh sách và xem xét quyết định hỗ trợ cho hộ gia đình, đối tượng từ nguồn lực của địa phương.
2. Trường hợp nhu cầu hỗ trợ vượt quá khả năng của cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản đề nghị gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét hỗ trợ theo quy định của pháp luật về ngân sách và dự trữ quốc gia.
3. Trường hợp nhu cầu hỗ trợ vượt quá khả năng của cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản đề nghị gửi các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia xem xét hỗ trợ theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và dự trữ quốc gia.
4. Ủy ban nhân dân các cấp được huy động các nguồn trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, hỗ trợ trực tiếp cho địa phương hoặc thông qua cơ quan, tổ chức.
Nghị định 335/2026/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội
- Số hiệu: 335/2026/NĐ-CP
- Loại văn bản:
- Ngày ban hành: 21/08/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký:
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc
- Điều 4. Mức chuẩn trợ giúp xã hội
- Điều 5. Đối tượng
- Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hằng tháng
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
- Điều 8. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
- Điều 9. Thôi hưởng, tạm dừng hưởng trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
- Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo
- Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng
- Điều 12. Chế độ, chính sách trợ giúp khẩn cấp
- Điều 13. Tổ chức thực hiện trợ giúp khẩn cấp
- Điều 14. Thăm hỏi, tặng quà đối tượng trợ giúp khẩn cấp hoặc nhân dịp Tết Nguyên đán, giáp hạt
- Điều 15. Đối tượng
- Điều 16. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
- Điều 17. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng
- Điều 18. Hồ sơ, thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
- Điều 19. Điều kiện, trách nhiệm đối với người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em
- Điều 20. Điều kiện, trách nhiệm đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật và người cao tuổi
- Điều 21. Đối tượng
- Điều 22. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
- Điều 23. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và hướng nghiệp tạo việc làm
- Điều 24. Hồ sơ, thủ tục tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
- Điều 25. Quản lý hồ sơ đối tượng chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
- Điều 26. Dừng chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
