3 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025
3. Cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên mức quy định tại khoản 1 Điều này đến 03 tỷ đồng được lựa chọn nộp thuế theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này hoặc nộp thuế theo thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế. Doanh thu tính thuế và thuế suất được xác định như sau:
a) Doanh thu tính thuế được xác định bằng phần doanh thu vượt trên mức quy định tại khoản 1 Điều này;
b) Phân phối, cung cấp hàng hoá: thuế suất 0,5%;
c) Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu: thuế suất 2%. Riêng hoạt động cho thuê tài sản, đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp: thuế suất 5%;
d) Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu: thuế suất 1,5%;
đ) Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số: thuế suất 5%;
e) Hoạt động kinh doanh khác: thuế suất 1%.
Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025
- Số hiệu: 109/2025/QH15
- Loại văn bản: Luật
- Ngày ban hành: 10/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Thanh Mẫn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Người nộp thuế
- Điều 3. Thu nhập chịu thuế
- Điều 4. Thu nhập được miễn thuế
- Điều 5. Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế khác
- Điều 6. Quản lý thuế đối với thuế thu nhập cá nhân
- Điều 7. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh
- Điều 8. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
- Điều 9. Biểu thuế luỹ tiến từng phần
- Điều 10. Giảm trừ gia cảnh
- Điều 11. Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo và các khoản giảm trừ khác
- Điều 12. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn
- Điều 13. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
- Điều 14. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
- Điều 15. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng
- Điều 16. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền bản quyền
- Điều 17. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhượng quyền thương mại
- Điều 18. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
- Điều 19. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập khác
- Điều 20. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh
- Điều 21. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
- Điều 22. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn
- Điều 23. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
- Điều 24. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
- Điều 25. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại
- Điều 26. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng, nhận thừa kế, quà tặng
- Điều 27. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập khác
- Điều 28. Thời điểm xác định thu nhập tính thuế
