Điều 11 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025
Điều 11. Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo và các khoản giảm trừ khác
Cá nhân cư trú được giảm trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi tính thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công các khoản sau đây:
1. Khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, bao gồm:
a) Khoản đóng góp vào tổ chức, cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, người khuyết tật, người già không nơi nương tựa;
b) Khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học;
c) Khoản đóng góp vào các tổ chức có chức năng huy động tài trợ được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.
Tổ chức, cơ sở và các quỹ quy định tại khoản này phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hoặc công nhận, hoạt động vì mục đích từ thiện, nhân đạo, khuyến học, không vì mục tiêu lợi nhuận.
2. Khoản chi cho y tế, giáo dục - đào tạo của người nộp thuế, người phụ thuộc của người nộp thuế được giảm trừ vào thu nhập trước khi tính thuế theo mức do Chính phủ quy định.
3. Các khoản chi quy định tại Điều này phải đáp ứng các điều kiện về hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật và không được chi trả từ các nguồn khác.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025
- Số hiệu: 109/2025/QH15
- Loại văn bản: Luật
- Ngày ban hành: 10/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Thanh Mẫn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Người nộp thuế
- Điều 3. Thu nhập chịu thuế
- Điều 4. Thu nhập được miễn thuế
- Điều 5. Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế khác
- Điều 6. Quản lý thuế đối với thuế thu nhập cá nhân
- Điều 7. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh
- Điều 8. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
- Điều 9. Biểu thuế luỹ tiến từng phần
- Điều 10. Giảm trừ gia cảnh
- Điều 11. Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo và các khoản giảm trừ khác
- Điều 12. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn
- Điều 13. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
- Điều 14. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
- Điều 15. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng
- Điều 16. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền bản quyền
- Điều 17. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhượng quyền thương mại
- Điều 18. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
- Điều 19. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập khác
- Điều 20. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh
- Điều 21. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
- Điều 22. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn
- Điều 23. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
- Điều 24. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
- Điều 25. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại
- Điều 26. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng, nhận thừa kế, quà tặng
- Điều 27. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập khác
- Điều 28. Thời điểm xác định thu nhập tính thuế
