Điều 13 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025
Điều 13. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
1. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân cư trú được xác định bằng thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất 20% theo từng lần chuyển nhượng. Trong đó, thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn được xác định bằng giá chuyển nhượng trừ (-) đi giá mua và các khoản chi phí hợp lý liên quan đến việc tạo ra thu nhập từ chuyển nhượng vốn.
Trường hợp không xác định giá mua và các chi phí liên quan đến việc chuyển nhượng vốn thì thuế thu nhập cá nhân được xác định bằng giá chuyển nhượng nhân (x) với thuế suất 2%.
2. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán được xác định bằng giá chuyển nhượng nhân (x) với thuế suất 0,1% theo từng lần chuyển nhượng.
3. Thời điểm xác định thu nhập tính thuế là thời điểm giao dịch hoàn thành theo quy định của pháp luật.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025
- Số hiệu: 109/2025/QH15
- Loại văn bản: Luật
- Ngày ban hành: 10/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Thanh Mẫn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Người nộp thuế
- Điều 3. Thu nhập chịu thuế
- Điều 4. Thu nhập được miễn thuế
- Điều 5. Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế khác
- Điều 6. Quản lý thuế đối với thuế thu nhập cá nhân
- Điều 7. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh
- Điều 8. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
- Điều 9. Biểu thuế luỹ tiến từng phần
- Điều 10. Giảm trừ gia cảnh
- Điều 11. Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo và các khoản giảm trừ khác
- Điều 12. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn
- Điều 13. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
- Điều 14. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
- Điều 15. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng
- Điều 16. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền bản quyền
- Điều 17. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhượng quyền thương mại
- Điều 18. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
- Điều 19. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập khác
- Điều 20. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh
- Điều 21. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
- Điều 22. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn
- Điều 23. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
- Điều 24. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
- Điều 25. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại
- Điều 26. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng, nhận thừa kế, quà tặng
- Điều 27. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập khác
- Điều 28. Thời điểm xác định thu nhập tính thuế
