Điều 2 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025
Điều 2. Người nộp thuế
1. Người nộp thuế thu nhập cá nhân là cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật này phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam và cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật này phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam.
2. Cá nhân cư trú là người đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:
a) Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong 01 năm dương lịch hoặc tính theo 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam;
b) Có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam, bao gồm có nơi ở đăng ký thường trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt Nam theo hợp đồng thuê có thời hạn.
3. Cá nhân không cư trú là người không đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025
- Số hiệu: 109/2025/QH15
- Loại văn bản: Luật
- Ngày ban hành: 10/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Thanh Mẫn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Người nộp thuế
- Điều 3. Thu nhập chịu thuế
- Điều 4. Thu nhập được miễn thuế
- Điều 5. Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế khác
- Điều 6. Quản lý thuế đối với thuế thu nhập cá nhân
- Điều 7. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh
- Điều 8. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
- Điều 9. Biểu thuế luỹ tiến từng phần
- Điều 10. Giảm trừ gia cảnh
- Điều 11. Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo và các khoản giảm trừ khác
- Điều 12. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn
- Điều 13. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
- Điều 14. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
- Điều 15. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng
- Điều 16. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền bản quyền
- Điều 17. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhượng quyền thương mại
- Điều 18. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
- Điều 19. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập khác
- Điều 20. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh
- Điều 21. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
- Điều 22. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn
- Điều 23. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
- Điều 24. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
- Điều 25. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại
- Điều 26. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng, nhận thừa kế, quà tặng
- Điều 27. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập khác
- Điều 28. Thời điểm xác định thu nhập tính thuế
