Điều 15 Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường 2025
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau:
“3. Sản xuất, buôn bán giống cây trồng không đáp ứng điều kiện sản xuất, buôn bán; buôn bán phân bón không đáp ứng điều kiện buôn bán; sản xuất phân bón không đáp ứng điều kiện sản xuất hoặc chưa được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 như sau:
“2. Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng hằng năm có thời hạn là 20 năm, giống cây trồng lâu năm có thời hạn là 25 năm và được gia hạn.”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 29 như sau:
“4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định trình tự, thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng giống cây trồng nhập khẩu; trình tự, thủ tục cấp phép nhập khẩu giống cây trồng.”.
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 40 như sau:
“1. Tổ chức khảo nghiệm phân bón phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
a) Có đủ số lượng nhân lực thực hiện khảo nghiệm, không kể người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm, có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học và phải tham gia tập huấn khảo nghiệm phân bón theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
b) Có đầy đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị theo tiêu chuẩn quốc gia về khảo nghiệm phân bón.”.
5. Sửa đổi, bổ sung Điều 42 như sau:
“Điều 42. Điều kiện buôn bán phân bón
Tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
1. Có địa điểm giao dịch hợp pháp, rõ ràng;
2. Người trực tiếp buôn bán phân bón phải được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, trừ trường hợp đã có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học.”.
6. Sửa đổi, bổ sung Điều 64 như sau:
“Điều 64. Mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
1. Mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói là mã định danh được cấp cho vùng trồng, cơ sở đóng gói sản phẩm cây trồng nhằm theo dõi, kiểm soát tình hình sản xuất và truy xuất nguồn gốc.
2. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện và có chính sách ưu tiên hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân đăng ký cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
3. Chính phủ quy định về mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.”.
7. Bãi bỏ một số điều, khoản, điểm và cụm từ sau đây:
a) Bãi bỏ khoản 10 Điều 9; điểm a khoản 3 Điều 15; điểm a khoản 1, khoản 3 Điều 22; khoản 3 Điều 25; khoản 5 Điều 29; điểm c và điểm d khoản 2 Điều 41; điểm h khoản 2 Điều 44; khoản 2 Điều 45; Điều 49 và Điều 57;
b) Bỏ cụm từ “cơ sở hạ tầng,” tại điểm b khoản 1 Điều 22;
c) Bỏ cụm từ “Thanh tra,” tại điểm g khoản 2 Điều 82;
d) Bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện,” tại khoản 2 Điều 83.
8. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điểm sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Chính phủ” bằng cụm từ “Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 12; khoản 8 Điều 15; khoản 3 Điều 16; khoản 3 Điều 17; khoản 7 Điều 24; khoản 3 Điều 27; khoản 3 Điều 28; khoản 5 Điều 36; khoản 4 Điều 37; khoản 3 Điều 38; khoản 3 Điều 44; khoản 4 Điều 45;
b) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 5; khoản 3 Điều 7; khoản 4 Điều 8; khoản 6 Điều 13; khoản 4 Điều 20; khoản 3 Điều 26; khoản 3 Điều 29; khoản 2 Điều 46; điểm i khoản 2 Điều 52; khoản 3 Điều 54; khoản 3 Điều 59; khoản 2 Điều 70; khoản 3 Điều 71; khoản 3 Điều 76; khoản 2 và khoản 3 Điều 82;
c) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” tại khoản 2 Điều 28 và khoản 2 Điều 29.
Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường 2025
- Số hiệu: 146/2025/QH15
- Loại văn bản: Luật
- Ngày ban hành: 11/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Thanh Mẫn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 43
- Ngày hiệu lực: 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chăn nuôi
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đa dạng sinh học
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khí tượng thủy văn
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên nước
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy lợi
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy sản
- Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt
- Điều 16. Điều khoản thi hành
- Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
