Giới thiệu chung về Công văn 5656/BYT-QLD
Công văn 5656/BYT-QLD được ban hành bởi Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) nhằm thực hiện việc đính chính, cập nhật các thông tin liên quan đến danh mục thuốc đã được chứng minh tương đương sinh học. Đây là hoạt động định kỳ và cần thiết nhằm đảm bảo tính chính xác của dữ liệu thuốc lưu hành, phục vụ trực tiếp cho công tác đấu thầu, mua sắm và sử dụng thuốc tại các cơ sở y tế trên toàn quốc.
Các nội dung điều chỉnh và cập nhật trọng tâm
- Cập nhật thông tin chi tiết của thuốc: Tiến hành đính chính và bổ sung các thông tin chưa chính xác hoặc có sự thay đổi về tên thuốc, hoạt chất, nồng độ, hàm lượng, dạng bào chế, quy cách đóng gói, số đăng ký lưu hành, cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký đối với các thuốc nằm trong Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học đã được công bố trước đó.
- Rà soát các Quyết định đã ban hành: Thực hiện rà soát toàn bộ các Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành để phát hiện các sai sót kỹ thuật hoặc thông tin hành chính cần cập nhật, sửa đổi cho phù hợp với thực tế đăng ký thuốc.
- Đảm bảo tính đồng bộ trong quản lý: Việc cập nhật giúp đồng bộ hóa dữ liệu giữa hệ thống quản lý của Cục Quản lý Dược với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và các đơn vị tham gia đấu thầu thuốc, tránh các vướng mắc pháp lý không đáng có trong quá trình lựa chọn nhà thầu.
Hướng dẫn tổ chức thực hiện cho các đơn vị liên quan
- Đối với các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Có trách nhiệm phổ biến thông tin cập nhật tại Công văn này đến các cơ sở y tế, bệnh viện, phòng khám trên địa bàn quản lý để áp dụng thống nhất trong hoạt động chuyên môn và đấu thầu thuốc.
- Đối với các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế: Sử dụng danh mục thông tin đã được cập nhật, đính chính để làm căn cứ xây dựng hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và mua sắm thuốc theo đúng quy định của pháp luật về đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập.
- Đối với các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc: Chủ động rà soát thông tin sản phẩm của đơn vị mình trong các danh mục đã công bố. Trường hợp phát hiện sai sót hoặc có thay đổi về thông tin hành chính, cần kịp thời báo cáo và gửi hồ sơ đề nghị đính chính về Cục Quản lý Dược để được xem xét, giải quyết kịp thời.
Ý nghĩa của việc cập nhật danh mục tương đương sinh học
Việc cập nhật kịp thời thông tin tại Công văn 5656/BYT-QLD đóng vai trò quan trọng trong việc bảo đảm chất lượng thuốc điều trị. Thuốc có chứng minh tương đương sinh học là cơ sở khoa học khẳng định chất lượng của thuốc generic tương đương với thuốc biệt dược gốc, giúp tối ưu hóa chi phí điều trị cho người bệnh và nâng cao hiệu quả sử dụng quỹ bảo hiểm y tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5656/BYT-QLD | Hà Nội, ngày 25 tháng 09 năm 2018 |
| Kính gửi: | - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; |
Bộ Y tế thông báo một số thông tin cập nhật tại Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học ban hành kèm theo Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015 (Đợt 10), Quyết định số 3477/QĐ-BYT ngày 19/8/2015 (Đợt 11) về việc công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học.
Thông tin các thuốc được cập nhật tại Danh mục kèm theo công văn này.
Bộ Y tế thông báo cho các đơn vị biết./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
CẬP NHẬT MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ DANH MỤC THUỐC TĐSH ĐÃ CÔNG BỐ
(Ban hành kèm theo văn bản số 5656/BYT-QLD ngày 25/09/2018 của Bộ Y tế)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Hàm lượng | Dạng bào chế | Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Cơ sở sản xuất | Địa chỉ cơ sở sản xuất, Nước sản xuất | Số, ngày, Quyết định công bố | Nội dung cập nhật |
| 1 | Plendil | Felodipine | 5 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-17835-14 | AstraZeneca AB, (cơ sở đóng gói: Interphil Laboratories Inc, Canlubang Industrial Estate, Bo. Pittland, Cabuyao, Laguna, Philippines) | SE-151 85 Sodertalje, Sweden | Đợt 11: Quyết định số 3477/QĐ-BYT ngày 19/8/2015. | - Số đăng ký: VN-20910-18; - Cơ sở sản xuất: AstraZeneca AB; - Quy cách đóng gói: Hộp 1 chai 30 viên. |
| 2 | Metformin hydroclorid 500mg và Glibenclamid 5mg; |
| Viên nén dài bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-14990-11 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Lô M1, Đường N3, Khu công nghiệp Hòa Xá, Tp. Nam Định, tỉnh Nam Định | Đợt 10: Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015 | - Số đăng ký: VD-29195-18; - Dạng bào chế: Viên nén bao phim. |
- 1Công văn 1085/BYT-QLD năm 2018 về cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- 2Công văn 4928/BYT-QLD năm 2018 về cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- 3Quyết định 5694/QĐ-BYT năm 2018 công bố danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 21 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4Công văn 525/QLD-CL năm 2019 về cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Cục Quản lý Dược ban hành
- 5Công văn 889/QLD-ĐK năm 2019 về cập nhật thông tin dược lý đối với thuốc chứa diacerein do Cục Quản lý Dược ban hành
- 6Công văn 2782/QLD-ĐK năm 2019 về thuốc đối chứng dùng trong nghiên cứu tương đương sinh học do Cục Quản lý Dược ban hành
- 7Công văn 5141/BYT-QLD năm 2019 về cập nhật thông tin lại các Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- 1Quyết định 241/QĐ-BYT năm 2015 công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 10) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2Quyết định 3477/QĐ-BYT năm 2015 công bố Danh mục 38 thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 11 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3Công văn 322/BYT-QLD năm 2020 về cập nhật thông tin tại các Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- 1Công văn 1085/BYT-QLD năm 2018 về cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- 2Công văn 4928/BYT-QLD năm 2018 về cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- 3Quyết định 5694/QĐ-BYT năm 2018 công bố danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 21 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4Công văn 525/QLD-CL năm 2019 về cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Cục Quản lý Dược ban hành
- 5Công văn 889/QLD-ĐK năm 2019 về cập nhật thông tin dược lý đối với thuốc chứa diacerein do Cục Quản lý Dược ban hành
- 6Công văn 2782/QLD-ĐK năm 2019 về thuốc đối chứng dùng trong nghiên cứu tương đương sinh học do Cục Quản lý Dược ban hành
- 7Công văn 5141/BYT-QLD năm 2019 về cập nhật thông tin lại các Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
Công văn 5656/BYT-QLD năm 2018 về cập nhật thông tin tại các Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- Số hiệu: 5656/BYT-QLD
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 25/09/2018
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: Trương Quốc Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/09/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
