Giới thiệu tổng quan về Công văn 355/BYT-QLD năm 2017
Công văn 355/BYT-QLD được ban hành bởi Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế nhằm thực hiện việc đính chính và cập nhật các thông tin liên quan đến Danh mục thuốc đã được chứng minh tương đương sinh học. Đây là hoạt động nghiệp vụ định kỳ và cần thiết của cơ quan quản lý dược phẩm nhằm đảm bảo tính chính xác, đồng nhất của dữ liệu thuốc đang lưu hành trên thị trường, phục vụ trực tiếp cho công tác khám bệnh, chữa bệnh và đấu thầu mua sắm thuốc tại các cơ sở y tế.
Nội dung cốt lõi về việc đính chính và cập nhật thông tin
Văn bản tập trung vào việc điều chỉnh các sai sót và bổ sung các thông tin mới nhất liên quan đến các sản phẩm thuốc đã được công nhận tương đương sinh học, cụ thể bao gồm:
- Đính chính các sai sót kỹ thuật: Tiến hành sửa đổi, hiệu chỉnh các lỗi về mặt chữ viết, số liệu hoặc thông tin chưa chính xác liên quan đến tên thuốc, hoạt chất, nồng độ, hàm lượng, dạng bào chế, quy cách đóng gói, nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc số đăng ký lưu hành đã được công bố tại các Quyết định trước đó của Cục Quản lý Dược.
- Cập nhật thông tin mới nhất: Bổ sung các dữ liệu thay đổi về hồ sơ pháp lý, sở hữu trí tuệ hoặc các thay đổi về cơ sở sản xuất của các thuốc đã được chứng minh tương đương sinh học với thuốc đối chiếu (biệt dược gốc).
- Đảm bảo tính chuẩn xác của danh mục: Tạo sự thống nhất tuyệt đối giữa hồ sơ đăng ký thuốc thực tế đang lưu hành và danh mục công bố chính thức trên cổng thông tin của Bộ Y tế, tránh gây nhầm lẫn cho các đơn vị sử dụng.
Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của văn bản
Việc đính chính và cập nhật danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học theo Công văn 355/BYT-QLD mang lại nhiều ý nghĩa quan trọng đối với hệ thống y tế:
- Làm cơ sở pháp lý cho công tác đấu thầu thuốc: Danh mục thuốc tương đương sinh học là căn cứ quan trọng để các hội đồng đấu thầu tại các bệnh viện, sở y tế phân nhóm thuốc đấu thầu (đặc biệt là nhóm thuốc generic chất lượng cao). Việc cập nhật thông tin chính xác giúp quá trình lựa chọn nhà thầu diễn ra minh bạch, đúng quy định pháp luật.
- Hỗ trợ công tác điều trị và tối ưu hóa chi phí: Giúp các bác sĩ, dược sĩ tại các cơ sở y tế có nguồn dữ liệu tin cậy để tra cứu, thay thế thuốc biệt dược gốc bằng các thuốc generic có hiệu quả điều trị tương đương, từ đó giảm chi phí điều trị cho người bệnh và quỹ bảo hiểm y tế.
- Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước: Thể hiện vai trò giám sát chặt chẽ của Cục Quản lý Dược trong việc quản lý chất lượng thuốc lưu hành, đồng thời thúc đẩy các doanh nghiệp dược phẩm trong và ngoài nước nghiêm túc thực hiện việc báo cáo và cập nhật thông tin sản phẩm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 355/BYT-QLD | Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2017 |
| Kính gửi: | - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; |
Bộ Y tế thông báo đính chính, cập nhật một số thông tin tại Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học ban hành kèm theo Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngay 18/10/2012 (Đợt 1), Quyết định số 115/QĐ-BYT ngày 11/01/2013 (Đợt 2), Quyết định số 344/QĐ-BYT ngày 29/01/2013 (Đạt 3), Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 (Đợt 4), Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/05/2013 (Đợt 5), Quyết định số 828/QĐ-BYT ngày 11/03/2014 (Đợt 8), Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/7/2014 (Đợt 9), Quyết định số 3477/QĐ-BYT ngày 19/8/2015 (Đợt 11), Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/2/2016 (Đợt 13), Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016 (Đợt 14) về việc công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học.
Thông tin các thuốc được đính chính, cập nhật tại Danh mục kèm theo công văn này.
Bộ Y tế thông báo cho các đơn vị biết./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐÍNH CHÍNH, CẬP NHẬT MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI DANH MỤC THUỐC CÓ TÀI LIỆU CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ
(Ban hành kèm theo văn bản số 355/BYT-QLD ngày 23/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Hàm lượng | Dạng bào chế | Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Cơ sở sản xuất | Địa chỉ cơ sở sản xuất, | Số, ngày, Quyết định công bố | Nội dung đính chính, cập nhật |
| 1 | Celorstad 250mg | Cefaclor 250mg (dưới dạng Cefaclor monohydrat) | 250 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-11861-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | Đợt 5: Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/05/2013; Đính chính: Công văn số 4236/BYT- QLD ngày 15/7/2013 | - Tên thuốc: - Số đăng ký: - Dạng bào chế: Viên nang cứng (tím - trắng) |
| 2 | Loviza 500 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-19020-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội) | Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội, Việt Nam | Đợt 8: Quyết định số 828/QĐ-BYT ngày 11/03/2014 | - Tên thuốc: |
| 3 | Ethambutol 400 mg | Ethambutol | 400 mg |
| hộp 10 vỉ x 12 viên | VD-7995-09 | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Số 4, Đường 30/4, Tp Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 | - Số đăng ký: - Hoạt chất: Ethambutol hydrochlorid; - Dạng bào chế: Viên nén bao phim. |
| 4 | Infartan 75 | Clopidogrel 75mg (tương ứng với Clopidogrel bisulphat 97,858mg) | 75 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên. | VD-12894-10 | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | Đợt 8: Quyết định số 828/QĐ-BYT ngày 11/03/2014 | - Số đăng ký: |
| 5 | Klamentin 250 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & Silicon dioxyd) 31,25 mg | 250 mg, 31,25 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 1g | VD-22767-15 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, Tp. cần Thơ | Đợt 13: Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016 | - Tên thuốc: - Số đăng ký: - Dạng bào chế: Thuốc cốm pha hỗn dịch uống; - Công ty: Công ty TNHH MTV dược phẩm DHG; - Địa chỉ: KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang. |
| 6 | Klamentin 500 | Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicillin; Clavulanate Potassium & silicone dioxide tương đương 62,5mg acid clavulanic | 500 mg/ 62,5 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 2 gam | VD-8436-09 SĐK cập nhật: VD-22423-15 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều. Tp. Cần Thơ | Đợt 9: Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014; Cập nhật SĐK theo Công văn số 6101/BYT-QLD ngày 19/8/2015 | - Tên thuốc: Klamentin 500/62.5; - Số đăng ký: - Dạng bào chế: Thuốc cốm pha hỗn dịch uống; - Công ty: Công ty TNHH MTV dược phẩm DHG; - Địa chỉ: KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang. |
| 7 | Klamentin 625 | Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Clavulanate Potassium & Avicel tương đương 125mg Acid clavulanic | Amoxicillin 500 mg; Acid clavulanic 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 4 viên | VD-7877-09; SĐK cập nhật: VD-22768-15 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Số 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, Tp. Cần Thơ | Đợt 11: Quyết định số 3477/QĐ-BYT ngày 19/8/2015; Cập nhật SĐK theo Công văn số 1082/BYT-QLD ngày 02/3/2016 | - Tên thuốc: Klamentin 500/125; - Số đăng ký: - Công ty: Công ty TNHH MTV dược phẩm DHG; - Địa chỉ: KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang |
| 8 | Klamentin 1g | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat & Avicel) 125mg | Amoxicillin 875 mg; Acid clavulanic 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | VD-22422-15 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Số 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ | Đợt 11: Quyết định số 3477/QĐ-BYT ngày 19/8/2015 | - Tên thuốc: Klamentin 875/125; - Số đăng ký: - Công ty: Công ty TNHH MTV dược phẩm DHG; - Địa chỉ: KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang |
| 9 | Ambidil 5 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg | 5 mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-20665-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | 498 Nguyễn Thái Học, TP. Qui Nhơn- Bình Định | Đợt 9: Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014 | Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược - TTBYT Bình Định (Bidiphar) Địa chỉ cơ sở sản xuất: 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định. |
| 10 | Adefovir dipivoxil | 10 mg |
| hộp 3 vỉ x 10 viên, 30 viên/chai | 40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An-Bình Dương | Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 | Số đăng ký: VD-25027-16 Dạng bào chế: viên nén | |||
| 11 | Diaprid 2mg | Glimepirid 2mg | 2mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 15 viên | VD-12516-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Đợt 9: Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014 | Số đăng ký: Tên thuốc: Diaprid 2 |
| 12 | Cefadroxil 500mg | Cefadroxil monohydrat tương đương Cefadroxil khan 500mg | 500 mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên nang cứng. | VD-11859-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | Đợt 5: Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/05/2013 | Tên thuốc: Droxicef 500mg Số đăng ký: Dạng bào chế: viên nang cứng (tím - xám) |
| 13 | Mobimed 7,5 | Meloxicam 7,5mg | 7,5 mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-11872-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ. Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Đợt 8: Quyết định số 828/QĐ-BYT ngày 11/03/2014 | Số đăng ký: |
| 14 | Mobimed 15 | Meloxicam | 15 mg |
| hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-11871-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 | Số đăng ký: Dạng bào chế: Viên nén |
| 15 | Opecipro 500 | Ciprofloxacin | 500 mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 1 chai x 100 viên | VD-9474-09 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, Khu công nghiệp Biên Hòa 2, Đồng Nai | Đợt 11: Quyết định số 3477/QĐ-BYT ngày 19/8/2015 | Số đăng ký: Dạng bào chế: viên nén bao phim Hoạt chất: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl.H2O) |
| 16 | Tatanol | Acetaminophen | 500 mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim | VD-8219-09 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Đợt 2: Quyết định số 115/QĐ-BYT ngày 11/01/2013 | Số đăng ký: Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim |
| 17 | Fabamox 500 | Amoxicilin | 500 mg | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 12 viên | VD-6330-08 (được gia hạn, có hiệu lực đến ngày 02/6/2017) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Tp. Hà Nội | Đợt 14: Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016 | Số đăng ký: Quy cách đóng gói: Hộp 5 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| 18 | Menison 4mg | Methyl prednisolon | 4mg | Viên nén / | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-11870-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Đợt 9: Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014 | Số đăng ký: Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| 19 | pms-Opxil 500 mg | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg | 500 mg | Viên nang cứng (xanh - xanh) | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-18300-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Số 22, Đường số 02, KCN Việt Nam - Singapore II, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | Đợt 13: Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/2/2016 | Tên thuốc: CEPHALEXIN 500mg |
| 20 | Diafase 500 | Metformin HCl 500mg |
| Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-17320-12 | Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Đợt 1: Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012 | Tên thuốc: Diafase Sanofi 500mg |
| 21 | Diafase 850 | Metformin HCI 850mg |
| Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-17321-12 | Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Đợt 1: Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012 | Tên thuốc: Diafase Sanofi 850mg |
| 22 | Zymycin 500 | Azithromycin 500mg | 500 mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 3 viên | VD-17322-12 | Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Đợt 1: Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012 | Tên thuốc: Zymycin Sanofi |
| 23 | Zymycin | Azithromycin 250mg | 250 mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-17886-12 | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 | Tên thuốc: Zymycin Sanofi |
| 24 | Tenocar 50mg | Atenolol | 50 mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-8977-09 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ. Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Đợt 8: Quyết định số 828/QĐ-BYT ngày 11/03/2014 | Số đăng ký: Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 15 viên nén |
| 25 | Menison 16mg | Methylprednisolon | 16 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-12526-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 | Số đăng ký: |
| 26 | Melic 7,5 mg | Meloxicam | 7,5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-11651-10 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | Đợt 5: Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/05/2013 | Số đăng ký: |
| 27 | Diaprid 4mg | Glimepirid | 4mg |
| Hộp 2 vỉ x 15 viên | VD-12517-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 | Số đăng ký: Dạng bào chế: Viên nén |
| 28 | Pycip 500mg | Ciprofloxacin | 500 mg | Viên nén bao phim | hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim | VD-7336-09 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Đợt 3: Quyết định số 344/QĐ-BYT ngày 29/01/2013 | Số đăng ký |
- 1Công văn 10454/BYT-QLD năm 2015 đính chính, cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- 2Quyết định 5648/QĐ-BYT năm 2015 công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 12 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3Quyết định 235/QĐ-BYT năm 2017 công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 15 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4Công văn 4231/BYT-QLD năm 2017 về cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- 1Quyết định 3977/QĐ-BYT năm 2012 công bố danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - (Đợt 1) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2Quyết định 1739/QĐ-BYT năm 2013 công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 5) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3Quyết định 115/QĐ-BYT năm 2013 về công bố danh mục thuốc biệt dược gốc (đợt 1) và danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (đợt 2) do Bộ Y tế ban hành
- 4Quyết định 896/QĐ-BYT năm 2013 về công bố danh mục thuốc biệt dược gốc (đợt 3) và danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (đợt 4) do Bộ Y tế ban hành
- 5Công văn 4236/BYT-QLD năm 2013 đính chính thông tin tại các Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- 6Quyết định 344/QĐ-BYT năm 2013 công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 2) và Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 3) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 7Quyết định 828/QĐ-BYT năm 2014 công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 8) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 8Quyết định 2498/QĐ-BYT năm 2014 công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 9) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 9Quyết định 3477/QĐ-BYT năm 2015 công bố Danh mục 38 thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 11 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 10Công văn 6101/BYT-QLD năm 2015 đính chính, cập nhật thông tin tại các Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh, tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- 11Công văn 10454/BYT-QLD năm 2015 đính chính, cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- 12Quyết định 5648/QĐ-BYT năm 2015 công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 12 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 13Công văn 1082/BYT-QLD năm 2016 về đính chính, cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- 14Quyết định 718/QĐ-BYT năm 2016 công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 13 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 15Quyết định 4404/QĐ-BYT năm 2016 công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 14 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 16Quyết định 235/QĐ-BYT năm 2017 công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 15 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 17Công văn 4231/BYT-QLD năm 2017 về cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành
- 18Công văn 17248/QLD-CL năm 2017 về cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Cục Quản lý Dược ban hành
Công văn 355/BYT-QLD năm 2017 đính chính, cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Cục quản lý dược ban hành
- Số hiệu: 355/BYT-QLD
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 23/01/2017
- Nơi ban hành: Cục Quản lý dược
- Người ký: Trương Quốc Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
