Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13230:2020 (hoàn toàn tương đương với ISO 11593:1996) quy định về Tay máy rô bốt công nghiệp - Hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối - Từ vựng và diễn giải các đặc tính. Tiêu chuẩn này được xây dựng nhằm chuẩn hóa hệ thống thuật ngữ, định nghĩa và phương pháp trình bày các đặc tính kỹ thuật của hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối, phục vụ cho việc thiết kế, chế tạo và vận hành rô bốt công nghiệp tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng đối với các hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối (đầu công tác) được sử dụng trên tay máy rô bốt công nghiệp. Hệ thống này thực hiện chức năng kết nối và tháo rời tự động giữa rô bốt và các dụng cụ làm việc khác nhau.
- Đối tượng áp dụng: Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, nhập khẩu, thử nghiệm và vận hành các hệ thống rô bốt công nghiệp và thiết bị phụ trợ liên quan.
Hệ thống thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi (Điều 1 - Điều 4)
- Hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối (Automatic end effector exchange system): Là cơ cấu cơ - điện - khí nén tích hợp, cho phép rô bốt tự động kết nối hoặc ngắt kết nối với các khâu tác động cuối (như tay gắp, mỏ hàn, đầu phun sơn) mà không cần sự can thiệp trực tiếp bằng tay của người vận hành.
- Bộ phận phía rô bốt (Robot-side part): Phần của hệ thống thay đổi được lắp đặt cố định vào mặt bích cơ học ở cổ tay của rô bốt công nghiệp. Bộ phận này chứa các đường cấp năng lượng (điện, khí nén, thủy lực) và tín hiệu điều khiển.
- Bộ phận phía dụng cụ (Tool-side part): Phần của hệ thống thay đổi được gắn liền với khâu tác động cuối hoặc dụng cụ. Bộ phận này tiếp nhận năng lượng và tín hiệu từ bộ phận phía rô bốt khi được ghép nối thành công.
- Cơ cấu khóa (Locking mechanism): Bộ phận cơ học thực hiện việc liên kết chặt chẽ giữa phần phía rô bốt và phần phía dụng cụ, đảm bảo độ cứng vững và khả năng truyền tải lực trong suốt quá trình rô bốt hoạt động.
- Trạng thái ghép nối (Coupled state): Trạng thái mà bộ phận phía rô bốt và bộ phận phía dụng cụ đã được khóa chặt hoàn toàn, các đường truyền dẫn năng lượng và tín hiệu đã được thông suốt.
- Trạng thái tháo rời (Uncoupled state): Trạng thái hai bộ phận tách biệt hoàn toàn, cho phép rô bốt di chuyển tự do để tiếp cận dụng cụ khác.
Diễn giải các đặc tính kỹ thuật của hệ thống
Tiêu chuẩn quy định chi tiết cách thức trình bày các thông số kỹ thuật nhằm đảm bảo tính minh bạch và khả năng tương thích giữa các nhà sản xuất khác nhau:
- Đặc tính cơ học: Bao gồm khối lượng của từng bộ phận, kích thước hình học tổng thể, tọa độ trọng tâm, khả năng chịu tải trọng tĩnh và động (lực uốn, mô-men xoắn tối đa), lực khóa định mức và độ lặp lại vị trí sau nhiều lần ghép nối.
- Đặc tính truyền dẫn năng lượng và tín hiệu: Quy định rõ số lượng cổng kết nối, áp suất và lưu lượng tối đa đối với đường dẫn chất lưu (khí nén, dầu thủy lực, chất làm mát); điện áp định mức, dòng điện tối đa và băng thông truyền dữ liệu đối với các đầu nối điện và cáp tín hiệu.
- Đặc tính vận hành và môi trường: Thời gian thực hiện chu kỳ ghép nối hoặc tháo rời, áp suất khí nén hoặc thủy lực cần thiết để kích hoạt cơ cấu khóa, dải nhiệt độ và độ ẩm hoạt động cho phép, cấp bảo vệ chống bụi và nước (chỉ số IP).
- Đặc tính an toàn: Yêu cầu về cơ cấu tự khóa cơ học (fail-safe) để ngăn ngừa việc rơi dụng cụ khi xảy ra sự cố mất nguồn cấp năng lượng đột ngột (mất điện hoặc mất áp suất khí nén), và các cảm biến tích hợp để giám sát trạng thái khóa hoặc mở khóa an toàn.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13230:2020 (ISO 11593:1996) có hiệu lực áp dụng kể từ ngày được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố ban hành. Việc áp dụng tiêu chuẩn này góp phần nâng cao tính an toàn, độ tin cậy và hiệu quả tự động hóa trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp hiện đại.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ISO 11593:1996
Manipulating industrial robots - Automatic end effector exchange systems - Vocabulary and presentation of characteristics
Lời nói đầu
TCVN 13230:2020 hoàn toàn tương đương ISO 11593:1996
TCVN 13230:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 299, Robot biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TAY MÁY RÔ BỐT CÔNG NGHIỆP - HỆ THỐNG THAY ĐỔI TỰ ĐỘNG KHÂU TÁC ĐỘNG CUỐI - TỪ VỰNG VÀ DIỄN GIẢI CÁC ĐẶC TÍNH
Manipulating industrial robots - Automatic end effector exchange systems - Vocabulary and presentation of characteristics
Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ có liên quan đến hệ thống trao đổi tự động của cơ cấu tác động cuối được sử dụng cho các rô bốt tay máy công nghiệp hoạt động trong môi trường sản xuất.
Các thuật ngữ được trình bày thông qua ký hiệu, đơn vị, định nghĩa và mô tả. Định nghĩa bao gồm viện dẫn các tiêu chuẩn áp dụng hiện hành.
Phụ lục A giới thiệu một biểu mẫu về trình bày các đặc tính của hệ thống trao đổi tự động của cơ cấu tác động cuối.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì chỉ áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, nếu có.
TCVN 13228 (ISO 8373), Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Từ vựng
ISO 9409-1:1996, Manipulating industrial robots - Mechanical interfaces - Part 1: Plates (form A) [Rô bot tay máy công nghiệp - Mặt lắp ghép - Phần 1: Dạng phẳng (dạng A)]
ISO 9409-2:1996, Manipulating industrial robots - Mechanical interfaces - Part 2: Shafts (form A) [Rô bot tay máy công nghiệp - Mặt lắp ghép - Phần 2: Dạng trục (dạng A)]
ISO 9787:1990, Manipulating industrial robots - Coordinate systems and motion (Rô bot tay máy công nghiệp - Các hệ thống tọa độ và chuyển động)
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 13228 (ISO 8373).
| TT | Thuật ngữ | Ký hiệu | Đơn vị | Định nghĩa và mô tả |
| 3.1 Dạng bên ngoài và các kích thước chính của hệ thống trao đổi | ||||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-10:2017 (ISO 11148-10:2011) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 10: Máy ép cầm tay
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-11:2017 (ISO 11148-11:2011) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 11: Máy đột theo khuôn và máy cắt kiểu kéo cầm tay
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-12:2017 (ISO 11148-12:2012) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 12: Máy cưa đĩa, máy cưa lắc, máy cưa tịnh tiến qua lại cầm tay
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 22300:2023 (ISO 22300:2021) về An ninh và khả năng thích ứng - Từ vựng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13698:2023 (ISO 9946:1999) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Giới thiệu các đặc tính
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13700:2023 (ISO/TS 15066:2016) về Rô bốt và cơ cấu rô bốt - Rô bốt hợp tác
- 1Quyết định 4034/QĐ-BKHCN năm 2020 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Rô bốt do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7383-2:2004 (ISO 12100-2 : 2003) về An toàn máy - Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế - Phần 2: Nguyên tắc kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-10:2017 (ISO 11148-10:2011) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 10: Máy ép cầm tay
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-11:2017 (ISO 11148-11:2011) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 11: Máy đột theo khuôn và máy cắt kiểu kéo cầm tay
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-12:2017 (ISO 11148-12:2012) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 12: Máy cưa đĩa, máy cưa lắc, máy cưa tịnh tiến qua lại cầm tay
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13228:2020 (ISO 8373:2012) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Từ vựng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 22300:2023 (ISO 22300:2021) về An ninh và khả năng thích ứng - Từ vựng
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13698:2023 (ISO 9946:1999) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Giới thiệu các đặc tính
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13700:2023 (ISO/TS 15066:2016) về Rô bốt và cơ cấu rô bốt - Rô bốt hợp tác
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13230:2020 (ISO 11593:1996) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối - Từ vựng và diễn giải các đặc tính
- Số hiệu: TCVN13230:2020
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2020
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
