Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11224:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 3306:1985. Đây là bộ tiêu chuẩn quy định chi tiết về các điều kiện kỹ thuật khi cung cấp đối với dòng sản phẩm ống thép hàn nguyên bản, đầu bằng, được định cỡ chính xác nhằm phục vụ cho các ngành công nghiệp chế tạo cơ khí và kỹ thuật đòi hỏi độ chính xác cao. Dưới đây là phần tóm tắt chuyên sâu về nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn, đối tượng và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn kỹ thuật đối với sản phẩm ống thép:
- Tiêu chuẩn này quy định các điều kiện kỹ thuật giao hàng cho các loại ống thép hàn nguyên bản, đầu bằng, được định cỡ chính xác sau khi hàn, có đường kính ngoài và chiều dày thành ống được lựa chọn từ các bảng kích thước tiêu chuẩn liên quan.
- Các sản phẩm ống thép thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này chủ yếu được sử dụng trong ngành chế tạo ô tô, xe máy, cơ khí chế tạo máy và các ngành kỹ thuật khác đòi hỏi dung sai kích thước nghiêm ngặt và chất lượng bề mặt cao.
- Tiêu chuẩn không áp dụng cho các loại ống thép được chế tạo bằng phương pháp đúc, ống kéo nguội hoặc các phương pháp gia công đặc biệt khác không thuộc nhóm ống thép hàn định cỡ chính xác nguyên bản.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác và đồng bộ, các tài liệu viện dẫn sau đây là bắt buộc phải tham chiếu. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu; đối với tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất:
- Các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia về phương pháp thử kéo, thử uốn, thử độ cứng và các phương pháp thử nghiệm cơ học khác đối với vật liệu kim loại.
- Các tiêu chuẩn quy định về dung sai kích thước, độ lệch cho phép và phương pháp đo lường độ chính xác hình học của ống thép.
- Các tiêu chuẩn về mác thép, thành phần hóa học và chất lượng của thép cacbon dùng cho mục đích chế tạo cơ khí thông thường và chuyên dụng.
Điều 3: Thông tin do người mua cung cấp
Để đảm bảo nhà sản xuất cung cấp đúng chủng loại sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công trình hoặc thiết bị, người mua có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các thông tin cốt lõi sau đây khi đặt hàng:
- Số lượng sản phẩm yêu cầu (tính theo tổng chiều dài hoặc tổng khối lượng của lô hàng).
- Ký hiệu tiêu chuẩn áp dụng cụ thể (TCVN 11224:2015 hoặc ISO 3306:1985).
- Kích thước chi tiết của ống bao gồm: đường kính ngoài, chiều dày thành ống và yêu cầu về chiều dài (chiều dài ngẫu nhiên hoặc chiều dài chính xác).
- Mác thép hoặc thành phần hóa học cụ thể của vật liệu chế tạo ống thép.
- Trạng thái giao hàng mong muốn (ví dụ: trạng thái hàn nguyên bản, trạng thái được ủ hoặc các trạng thái xử lý nhiệt đặc biệt khác theo thỏa thuận).
- Các yêu cầu về thử nghiệm đặc biệt, kiểm tra không phá hủy hoặc các chứng chỉ chất lượng đi kèm (nếu có thỏa thuận trước giữa hai bên).
Điều 4: Phương pháp chế tạo và trạng thái cung cấp
Quy trình sản xuất và chế tạo ống thép phải tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc kỹ thuật để đảm bảo độ chính xác tối đa:
- Phương pháp chế tạo: Ống thép phải được sản xuất từ thép tấm hoặc băng thép cán nóng/cán nguội bằng phương pháp hàn điện trở dọc theo chiều dài ống. Mối hàn phải đảm bảo tính liên tục, đồng đều, không bị khuyết tật nứt, hở hoặc các lỗi hàn nghiêm trọng khác.
- Định cỡ chính xác: Sau khi hoàn thành công đoạn hàn, ống thép phải trải qua quy trình định cỡ nguội (sizing) để đạt được kích thước đường kính ngoài, độ tròn và độ thẳng theo đúng dung sai nghiêm ngặt quy định trong tiêu chuẩn mà không cần qua công đoạn kéo nguội.
- Xử lý đầu ống: Các ống thép khi cung cấp phải được cắt vuông góc với trục của ống và được làm sạch bavia ở cả hai đầu (đầu bằng), đảm bảo an toàn trong vận chuyển và thuận tiện cho quá trình gia công, lắp ráp tiếp theo.
- Trạng thái bề mặt: Bề mặt trong và ngoài của ống thép hàn nguyên bản phải nhẵn mịn, không được có các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như nứt, rạn, nếp gấp hoặc lẫn tạp chất phi kim loại ảnh hưởng đến cơ tính của sản phẩm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ỐNG THÉP HÀN NGUYÊN BẢN, ĐẦU BẰNG, ĐỊNH CỠ CHÍNH XÁC - ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP
Plain end as-welded and sized precision steel tubes - Technical conditions for delivery
Lời nói đầu
TCVN 11224:2015 hoàn toàn tương đương ISO 3306:1985.
TCVN 11224:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5, Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ỐNG THÉP HÀN NGUYÊN BẢN, ĐẦU BẰNG, ĐỊNH CỠ CHÍNH XÁC - ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP
Plain end as-welded and sized precision steel tubes - Technical conditions for delivery
Tiêu chuẩn này quy định điều kiện kỹ thuật khi cung cấp ống đầu bằng hàn được và có cỡ kích thước định sẵn, được chế tạo từ các mác thép trong Bảng 2, với dung sai kích thước chính xác cao và các kích thước cho trong Bảng 8 được chọn từ TCVN 9839 (ISO 4200).
Ống phù hợp với tiêu chuẩn này được sử dụng chủ yếu cho các mục đích đòi hỏi phải có độ chính xác kích thước và, nếu yêu cầu, chiều dày nhỏ và bề mặt được gia công hoàn thiện.
Nếu những ống này được dự định sử dụng trong đường ống dẫn nước, chúng chỉ được sử dụng trong điều kiện được cung cấp ở trạng thái ủ hoặc thường hóa.
Các tài liệu dưới đây rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 197-1 (ISO 6892-1), Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.
TCVN 1830 (ISO 8492), Vật liệu kim loại - Ống - Thử nén bẹp.
TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.
TCVN 5890 (ISO 8493), Vật liệu kim loại - Ống - Thử nong rộng miệng.
TCVN 9839 (ISO 4200), Ống thép đầu bằng, hàn và không hàn - Kích thước và khối lượng trên một mét dài.
ISO 3545, Steel tubes and tubular shape accessories with circular cross-section - Symbol to be used in specifications (Ống thép và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang tròn - Các ký hiệu được sử dụng trong điều kiện kỹ thuật).
ISO 9329-1:1989, Seamless steel tubes for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 1: Unalloyed steels with specified room temperature properties (Ống thép không hàn chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 1: Thép không hợp kim với các đặc tính ở nhiệt độ phòng).
| D | = Đường kính ngoài của ống. |
| T | = Chiều dày thành ống. |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6116:1996 (ISO 9764 : 1989) về Ống thép hàn cảm ứng và điện trở chịu áp lực - Thử siêu âm mối hàn để phát hiện các khuyết tật dọc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2981:1979 về Ống và phụ tùng bằng thép - Ống thép hàn - Kích thước cơ bản
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8921:2012 (ISO 10893-9 : 2011) về Ống thép hàn chịu áp lực - Thử siêu âm vùng liền kề với mối hàn để phát hiện ra các khuyết tật tách lớp
- 1Quyết định 4055/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1830:2008 (ISO 8492 : 1998) về Vật liệu kim loại - Ống - Thử nén bẹp
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6116:1996 (ISO 9764 : 1989) về Ống thép hàn cảm ứng và điện trở chịu áp lực - Thử siêu âm mối hàn để phát hiện các khuyết tật dọc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4399:2008 về Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2981:1979 về Ống và phụ tùng bằng thép - Ống thép hàn - Kích thước cơ bản
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8921:2012 (ISO 10893-9 : 2011) về Ống thép hàn chịu áp lực - Thử siêu âm vùng liền kề với mối hàn để phát hiện ra các khuyết tật tách lớp
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) về Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5890:2008 (ISO 8493 : 1998) về Vật liệu kim loại - Ống - Thử nong rộng miệng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11224:2015 (ISO 3306:1985) về Ống thép hàn nguyên bản, đầu bằng, định cỡ chính xác - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
- Số hiệu: TCVN11224:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
