Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10878:2015 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 8893:1997) quy định các phương pháp thử nghiệm nhằm xác định đặc tính động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu của máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay truyền động bằng động cơ đốt trong. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)- Tiêu chuẩn này áp dụng cụ thể cho các loại máy lâm nghiệp, bao gồm máy cắt bụi cây cầm tay (portable brush-cutters) và máy cắt cỏ cầm tay (grass-trimmers) có trang bị động cơ đốt trong.
- Mục đích chính của tiêu chuẩn là thiết lập một phương pháp thử nghiệm đồng bộ, chuẩn hóa để đo lường và đánh giá công suất động cơ, mômen xoắn và suất tiêu thụ nhiên liệu của thiết bị dưới các điều kiện thử nghiệm xác định.
- Tiêu chuẩn giúp các nhà sản xuất, cơ quan kiểm định và người tiêu dùng có cơ sở kỹ thuật thống nhất để so sánh hiệu năng hoạt động giữa các dòng máy khác nhau trên thị trường.
- Tiêu chuẩn này tích hợp các quy định từ các tài liệu viện dẫn quan trọng để đảm bảo tính chính xác của phép đo. Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn quốc tế về nhiên liệu thử nghiệm, thiết bị đo lường và các điều kiện khí quyển tiêu chuẩn.
- Việc áp dụng tiêu chuẩn đòi hỏi phải tham chiếu đến các phiên bản mới nhất của các tài liệu viện dẫn liên quan đến động cơ đốt trong và thiết bị đo công suất (băng thử động cơ).
Để đảm bảo tính thống nhất trong cách hiểu và áp dụng, tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa rõ ràng cho các khái niệm kỹ thuật then chốt:
- Công suất động cơ tối đa: Là giá trị công suất lớn nhất đo được trên trục khuỷu hoặc trục truyền động của động cơ dưới điều kiện toàn tải theo quy định của nhà sản xuất.
- Mômen xoắn cực đại: Giá trị mômen xoắn lớn nhất mà động cơ có thể sản sinh ra trong dải tốc độ hoạt động định mức.
- Suất tiêu thụ nhiên liệu: Lượng nhiên liệu tiêu thụ tính bằng gam trên mỗi kilowatt-giờ (g/kWh) hoạt động của động cơ, thể hiện hiệu suất sử dụng năng lượng của máy.
- Tốc độ không tải: Tốc độ quay của động cơ khi không có tải trọng ngoài và hệ thống bướm ga ở vị trí đóng hoàn toàn.
- Tốc độ định mức: Các mức tốc độ vòng quay được thiết lập để tiến hành các phép đo đặc tính động cơ một cách chính xác nhất theo thiết kế của nhà sản xuất.
- Thiết bị đo lường: Yêu cầu các thiết bị đo công suất (băng thử), dụng cụ đo tốc độ vòng quay (vòng/phút), và thiết bị cân đo nhiên liệu phải đạt độ chính xác theo tiêu chuẩn quy định. Sai số cho phép của các thiết bị đo phải được kiểm soát nghiêm ngặt để đảm bảo tính khách quan của kết quả.
- Nhiên liệu thử nghiệm: Loại nhiên liệu và dầu bôi trơn sử dụng trong quá trình thử nghiệm phải tuân thủ nghiêm ngặt theo khuyến cáo của nhà sản xuất động cơ và phải được ghi chép rõ ràng trong báo cáo thử nghiệm.
- Điều kiện môi trường: Các phép đo phải được thực hiện trong điều kiện khí quyển tiêu chuẩn (về nhiệt độ, áp suất và độ ẩm tương đối). Nếu điều kiện thử nghiệm thực tế khác biệt, phải áp dụng các hệ số hiệu chỉnh công suất theo đúng công thức kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn.
- Trạng thái động cơ: Động cơ đem thử nghiệm phải được chạy rô-đa đầy đủ theo hướng dẫn của nhà sản xuất trước khi tiến hành đo đạc chính thức để đảm bảo các chi tiết cơ khí đã vào khớp hoạt động ổn định.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ISO 8893:1997
MÁY LÂM NGHIỆP - MÁY CẮT BỤI CÂY VÀ MÁY CẮT CỎ CẦM TAY - ĐẶC TÍNH ĐỘNG CƠ VÀ TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Forestry machinery - Portable brush-cutters and grass-trimmers - Engine performance and fuel consumption
Lời nói đầu
TCVN 10878:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 8893:1997.
TCVN 10878:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC23 Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
MÁY LÂM NGHIỆP - MÁY CẮT BỤI CÂY VÀ MÁY CẮT CỎ CẦM TAY - ĐẶC TÍNH ĐỘNG CƠ VÀ TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Forestry machinery - Portable brush-cutters and grass-trimmers - Engine performance and fuel consumption
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử đặc tính và tiêu thụ nhiên liệu của động cơ đốt trong dùng trong máy cắt cỏ và máy cắt bụi cây cầm tay có động cơ.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 5164:1999, Petroleum Products - Determination of knock characteristics of motor fuels - Research method (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định các đường đặc tính kích nổ - Phương pháp nghiên cứu).
3.1. Băng phanh thử công suất với độ chính xác của mômen là ± 2 % giá trị đo.
3.2. Tốc kế với độ chính xác là ± 0,5 % giá trị đo.
3.3. Thiết bị đo tiêu thụ nhiên liệu với độ chính xác là ± 3 % giá trị đo.
3.4. Nhiệt kế với độ chính xác là ± 1 0K.
3.5. Khí áp kế với độ chính xác là ± 0,5 % giá trị đo.
3.6. Dụng cụ kiểm tra độ ẩm với độ chính xác là ± 2 %.
4.1. Nhiệt độ môi trường, đo cách đường hút không khí vào 15 cm: 15 0C đến 27 0C.
4.2. Áp suất khí quyển: 97,5 kPa đến 105 kPa.
4.3. Hiệu chỉnh so với các điều kiện khí quyển tham chiếu được tính theo các công thức sau đây:
Pr = KrPx
Mr = KrMx
Cr = KrCx
![]()
trong đó
| r | là chỉ số đối với các điều kiện tham chiếu tiêu chuẩn; |
| x | là chỉ số đối với các điều kiện đo thực tế; |
| C |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10881:2015 (ISO 11512:1995) về Máy lâm nghiệp - Máy chuyên dụng chạy xích - Chỉ tiêu tính năng cho hệ thống phanh
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11249:2015 (ISO 6531:2008) về Máy lâm nghiệp - Cưa xích cầm tay - Thuật ngữ và định nghĩa
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11251:2015 (ISO 7113:1999) về Máy lâm nghiệp cầm tay - Bộ phận cắt của máy cắt bụi cây - Đĩa cắt đơn bằng kim loại
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11253:2015 (ISO 11839:2010) về Máy lâm nghiệp - Vật liệu panen và kính sử dụng trong buồng lái để bảo vệ người vận hành không bị răng cưa văng vào - Tính năng và phương pháp thử
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8743:2011 (ISO 5395:1990/AMD 1:1992) về Máy cắt cỏ có động cơ, máy kéo làm cỏ, máy kéo làm cỏ và làm vườn, máy cắt chuyên dùng máy kéo làm cỏ và làm vườn có bộ phận cắt liên hợp - Định nghĩa, yêu cầu an toàn và phương pháp thử
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8747:2011 (ISO 8380:1993) về Máy lâm nghiệp - Máy cắt bụi cây và xén cỏ cầm tay - Độ bền bộ phận che chắn công cụ cắt
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-10:2017 (ISO 11148-10:2011) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 10: Máy ép cầm tay
- 1Quyết định 3009/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Máy lâm nghiệp do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10881:2015 (ISO 11512:1995) về Máy lâm nghiệp - Máy chuyên dụng chạy xích - Chỉ tiêu tính năng cho hệ thống phanh
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11249:2015 (ISO 6531:2008) về Máy lâm nghiệp - Cưa xích cầm tay - Thuật ngữ và định nghĩa
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11251:2015 (ISO 7113:1999) về Máy lâm nghiệp cầm tay - Bộ phận cắt của máy cắt bụi cây - Đĩa cắt đơn bằng kim loại
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11253:2015 (ISO 11839:2010) về Máy lâm nghiệp - Vật liệu panen và kính sử dụng trong buồng lái để bảo vệ người vận hành không bị răng cưa văng vào - Tính năng và phương pháp thử
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8743:2011 (ISO 5395:1990/AMD 1:1992) về Máy cắt cỏ có động cơ, máy kéo làm cỏ, máy kéo làm cỏ và làm vườn, máy cắt chuyên dùng máy kéo làm cỏ và làm vườn có bộ phận cắt liên hợp - Định nghĩa, yêu cầu an toàn và phương pháp thử
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8747:2011 (ISO 8380:1993) về Máy lâm nghiệp - Máy cắt bụi cây và xén cỏ cầm tay - Độ bền bộ phận che chắn công cụ cắt
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-10:2017 (ISO 11148-10:2011) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 10: Máy ép cầm tay
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10878:2015 (ISO 8893:1997) về Máy lâm nghiệp - Máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay - Đặc tính động cơ và tiêu thụ nhiên liệu
- Số hiệu: TCVN10878:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
