Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016
Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Tam Dương là 10.825,26 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Diện tích kế hoạch năm 2016 là 6.865,19 ha (chiếm 63,42% tổng diện tích tự nhiên), giảm 841,54 ha so với hiện trạng năm 2015. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 3.471,49 ha (giảm 462,57 ha), riêng đất chuyên trồng lúa nước là 3.289,39 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 414,31 ha (giảm 78,26 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 1.847,04 ha (giảm 27,85 ha).
- Đất rừng sản xuất: 686,94 ha (giảm 307,27 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 301,32 ha (giảm 27,59 ha).
- Đất nông nghiệp khác: 144,09 ha (tăng 62,00 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích kế hoạch năm 2016 là 3.940,18 ha (chiếm 36,40% tổng diện tích tự nhiên), tăng mạnh 846,20 ha so với năm 2015. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất quốc phòng: 194,88 ha (tăng 5,29 ha).
- Đất an ninh: 12,93 ha (tăng 1,13 ha).
- Đất khu công nghiệp: 607,26 ha (tăng mạnh 409,92 ha).
- Đất cụm công nghiệp: 9,50 ha (tăng 9,50 ha từ mức 0 ha năm 2015).
- Đất thương mại, dịch vụ: 19,77 ha (tăng 16,76 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 156,37 ha (tăng 36,09 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.603,37 ha (tăng 284,65 ha).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: Giữ nguyên 13,02 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 4,37 ha (tăng 1,07 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 840,22 ha (tăng 19,68 ha).
- Đất ở tại đô thị: 99,26 ha (tăng 16,24 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 13,04 ha (tăng 0,50 ha).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 26,24 ha (tăng 0,96 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo: 11,39 ha (tăng 0,54 ha).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 88,13 ha (tăng 21,61 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng: 52,15 ha (tăng 20,00 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 33,45 ha (tăng 5,22 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Giữ nguyên 0,20 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 1,19 ha (giảm 0,85 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 77,47 ha (giảm 0,90 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 64,05 ha (giảm 1,00 ha).
- Đất phi nông nghiệp khác: 11,92 ha (giảm 0,21 ha).
- Đất chưa sử dụng: Diện tích kế hoạch còn lại là 19,89 ha (chiếm 0,18%), giảm 4,66 ha do được đưa vào sử dụng trong năm 2016.
- Đất đô thị (chỉ tiêu giám sát): Giữ nguyên diện tích 873,80 ha (chiếm 8,07%).
- Các kế hoạch chuyên ngành đi kèm
Bên cạnh việc phân bổ diện tích, kế hoạch còn xác định rõ các nội dung thực hiện thông qua các biểu mẫu đính kèm:
- Kế hoạch thu hồi các loại đất cụ thể trên địa bàn huyện trong năm 2016.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất (đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp).
- Kế hoạch khai thác, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tam Dương
Để đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch sử dụng đất, UBND huyện Tam Dương được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Tổ chức công bố, công khai rộng rãi kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Xây dựng phương án, giải pháp cụ thể để huy động các nguồn vốn và nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư thực hiện kế hoạch.
- Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
- Thực hiện nghiêm túc quy trình thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra tình hình quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là các trường hợp đã được giao đất, thuê đất nhưng bỏ hoang, không sử dụng.
- Đẩy mạnh tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai để nâng cao nhận thức của người dân về việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng mục đích và bảo vệ môi trường bền vững.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ: Lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) vào tháng 11 hàng năm để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Cập nhật, tích hợp các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2016 vào nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Dương, đảm bảo tính thống nhất với kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) cấp tỉnh và các chỉ tiêu do cấp trên phân bổ.
- Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Các cơ quan, cá nhân thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện Tam Dương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 975/QĐ-UBND | Vĩnh Phúc, ngày 22 tháng 3 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Văn bản số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 22/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 73/TTr- STNMT ngày 18 tháng 2 năm 2016 và của UBND huyện Tam Dương tại tờ trình số 210/TTr-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Xét duyệt xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Tam Dương, với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Dương trong năm kế hoạch 2016:
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Hiện trạng năm 2015 | Kế hoạch SDĐ năm 2016 | Chênh lệch | ||
| Diện tích | C.cấu | Diện tích | C.cấu | DT | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 10.825,26 | 100,00 | 10.825,26 | 100,00 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.706,73 | 71,19 | 6.865,19 | 63,42 | -841,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.934,06 | 36,34 | 3.471,49 | 32,07 | -462,57 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.751,96 | 34,66 | 3.289,39 | 30,39 | -462,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 492,57 | 4,55 | 414,31 | 3,83 | -78,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.874,89 | 17,32 | 1.847,04 | 17,06 | -27,85 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 994,21 | 9,18 | 686,94 | 6,35 | -307,27 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 328,91 | 3,04 | 301,32 | 2,78 | -27,59 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 82,09 | 0,76 | 144,09 | 1,33 | 62,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.093,98 | 28,58 | 3.940,18 | 36,40 | 846,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 189,59 | 1,75 | 194,88 | 1,80 | 5,29 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,80 | 0,11 | 12,93 | 0,12 | 1,13 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 197,34 | 1,82 | 607,26 | 5,61 | 409,92 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0 | 0 | 9,50 | 0,09 | 9,50 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,01 | 0,03 | 19,77 | 0,18 | 16,76 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 120,28 | 1,11 | 156,37 | 1,44 | 36,09 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.318,72 | 12,18 | 1.603,37 | 14,81 | 284,65 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,02 | 0,12 | 13,02 | 0,12 | 0 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,30 | 0,03 | 4,37 | 0,04 | 1,07 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 820,54 | 7,58 | 840,22 | 7,76 | 19,68 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 83,02 | 0,77 | 99,26 | 0,92 | 16,24 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,54 | 0,12 | 13,04 | 0,12 | 0,50 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 25,28 | 0,23 | 26,24 | 0,24 | 0,96 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,85 | 0,10 | 11,39 | 0,11 | 0,54 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 66,52 | 0,61 | 88,13 | 0,81 | 21,61 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 32,15 | 0,30 | 52,15 | 0,48 | 20,00 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 28,23 | 0,26 | 33,45 | 0,31 | 5,22 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,20 | 0,00 | 0,20 | 0,00 | 0 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,04 | 0,02 | 1,19 | 0,01 | -0,85 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 78,37 | 0,72 | 77,47 | 0,72 | -0,90 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 65,05 | 0,60 | 64,05 | 0,59 | -1,00 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 12,13 | 0,11 | 11,92 | 0,11 | -0,21 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 24,55 | 0,23 | 19,89 | 0,18 | -4,66 |
| 4 | Đất đô thị (*) | KDT | 873,80 | 8,07 | 873,80 | 8,07 | 0 |
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
1. Căn cứ Nội dung Quyết định này, UBND huyện Tam Dương có trách nhiệm:
1.1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương kế hoạch sử dụng đất của huyện.
1.2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
1.4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
1.5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
1.6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (qua Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
1.7. Cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất trong KHSDĐ năm 2016 vào nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Dương, điều chỉnh KHSD đất năm 2016 cho phù hợp với kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 cấp tỉnh và các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp trên phân bổ.
2. Giao Sở Tài nguyên và môi trường phối hợp với các cơ quan liên hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Tam Dương và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh)
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Kế hoạch SDĐ năm 2016 | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | TT Hợp Hòa | Xã Hoàng Hoa | Xã Đồng Tĩnh | Xã Kim Long | Xã Hướng Đạo | Xã Đạo Tú | Xã An Hòa | Xã Thanh Vân | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Lâu | Xã Vân Hội | Xã Hợp Thịnh | |||
| (1) | (2) | (3) | (6) | (7) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 10,825.26 | 100.00 | 873.80 | 760.63 | 1,036.75 | 1,511.24 | 1,294.78 | 761.85 | 736.72 | 872.54 | 795.95 | 680.16 | 664.46 | 396.53 | 439.85 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,865.19 | 63.42 | 580.93 | 504.32 | 663.62 | 738.70 | 842.45 | 457.94 | 489.68 | 599.45 | 577.85 | 442.80 | 454.17 | 289.35 | 223.93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,471.49 | 32.07 | 335.54 | 167.62 | 281.29 | 264.86 | 265.38 | 172.56 | 266.93 | 255.91 | 389.61 | 284.85 | 346.11 | 252.75 | 188.08 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,289.39 | 30.39 | 335.54 | 167.62 | 281.29 | 263.39 | 265.38 | 172.56 | 266.25 | 255.91 | 350.32 | 229.66 | 260.64 | 252.75 | 188.08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 414.31 | 3.83 | 17.95 | 54.71 | 58.84 | 42.68 | 10.51 | 13.81 | 154.28 | 24.44 | 8.17 | 25.48 | 2.17 | 0.20 | 1.07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,847.04 | 17.06 | 127.95 | 241.43 | 201.63 | 288.63 | 395.61 | 136.84 | 47.90 | 151.14 | 101.48 | 60.89 | 50.68 | 26.80 | 16.06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 686.94 | 6.35 | 44.47 | 8.09 | 104.63 | 112.72 | 122.17 | 109.64 | 9.52 | 85.42 | 51.76 | 38.52 |
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 301.32 | 2.78 | 14.81 | 13.49 | 8.73 | 29.81 | 38.07 | 24.85 | 9.03 | 40.37 | 25.95 | 32.74 | 37.92 | 9.25 | 16.30 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 144.09 | 1.33 | 40.21 | 18.98 | 8.50 |
| 10.71 | 0.24 | 2.02 | 42.17 | 0.88 | 0.32 | 17.29 | 0.35 | 2.42 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,940.18 | 36.40 | 291.65 | 255.94 | 367.14 | 770.90 | 450.80 | 303.56 | 245.23 | 268.95 | 217.47 | 236.69 | 209.04 | 107.02 | 215.79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 194.88 | 1.80 | 1.77 |
| 16.73 | 142.83 | 10.57 |
|
| 0.03 | 9.74 |
| 5.92 |
| 7.29 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12.93 | 0.12 | 2.52 |
|
| 5.07 |
|
| 5.34 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 607.26 | 5.61 | 8.88 | 76.05 | 8.96 | 219.62 | 250.16 | 43.59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 9.50 | 0.09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.50 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19.77 | 0.18 | 0.69 | 2.00 | 5.00 | 5.06 |
| 0.19 |
| 0.15 | 0.02 |
|
| 0.07 | 6.59 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 156.37 | 1.44 | 10.20 | 1.77 | 1.06 | 9.79 | 12.38 | 13.63 | 4.94 | 28.65 | 10.06 | 4.47 | 10.12 | 5.14 | 44.16 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,603.37 | 14.81 | 144.00 | 90.10 | 125.54 | 223.79 | 113.55 | 162.24 | 113.75 | 148.59 | 102.99 | 115.17 | 103.03 | 66.50 | 94.12 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13.02 | 0.12 | 3.58 | 0.73 | 3.42 |
| 0.66 |
| 1.02 | 0.53 | 1.57 | 0.43 | 0.53 | 0.22 | 0.33 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4.37 | 0.04 | 1.78 | 0.18 | 0.04 | 0.25 | 0.25 | 0.08 | 0.20 | 0.07 | 0.09 | 0.18 | 0.39 | 0.10 | 0.76 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 840.22 | 7.76 |
| 76.56 | 146.29 | 102.45 | 57.94 | 64.59 | 73.05 | 55.89 | 82.42 | 64.35 | 49.83 | 24.74 | 42.11 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 99.26 | 0.92 | 99.26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13.04 | 0.12 | 3.87 | 2.71 | 0.36 | 0.49 | 0.52 | 0.40 | 0.32 | 0.47 | 0.76 | 1.11 | 0.33 | 0.52 | 1.18 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 26.24 | 0.24 | 0.65 |
| 1.22 | 15.15 |
|
| 0.05 | 8.79 |
| 0.09 |
| 0.29 |
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11.39 | 0.11 | 0.20 | 0.93 | 0.50 | 2.95 | 0.61 | 0.28 | 0.53 | 1.43 | 1.57 | 1.05 |
| 1.30 | 0.04 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 88.13 | 0.81 | 6.51 | 1.52 | 4.06 | 25.58 | 2.19 | 4.04 | 5.67 | 8.17 | 5.10 | 10.45 | 6.49 | 3.89 | 4.46 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 52.15 | 0.48 |
|
| 31.65 |
|
| 0.18 | 10.11 |
| 0.11 | 10.10 |
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 33.45 | 0.31 | 0.96 | 3.30 | 0.99 | 3.20 | 1.12 | 4.19 | 1.98 | 7.72 | 2.03 | 2.44 | 2.07 | 1.96 | 1.49 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.20 | 0.00 | 0.20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1.19 | 0.01 | 0.01 | 0.04 |
| -0.32 |
| 0.41 | -0.12 | 0.43 | 0.02 | 0.40 | 0.09 | 0.23 |
|
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 77.47 | 0.72 | 4.84 |
| 16.96 | 5.18 |
| 9.32 | 28.39 | 7.98 |
|
| 4.80 |
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 64.05 | 0.59 | 1.73 | 0.05 | 4.36 | 0.24 | 0.85 | 0.27 |
| 0.05 | 0.99 | 26.45 | 25.44 |
| 3.62 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11.92 | 0.11 |
|
|
| 9.57 |
| 0.15 |
|
|
|
|
| 2.06 | 0.14 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 19.89 | 0.18 | 1.22 | 0.37 | 5.99 | 1.64 | 1.53 | 0.35 | 1.81 | 4.14 | 0.63 | 0.67 | 1.25 | 0.16 | 0.13 |
| 4 | Đất đô thị (*) | KDT | 873.80 | 8.07 | 873.80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh)
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| TT Hợp Hòa | Xã Hoàng Hoa | Xã Đồng Tĩnh | Xã Kim Long | Xã Hướng Đạo | Xã Đạo Tú | Xã An Hòa | Xã Thanh Vân | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Lâu | Xã Vân Hội | Xã Hợp Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 760.84 | 50.36 | 23.60 | 21.98 | 157.46 | 210.89 | 77.87 | 28.73 | 48.11 | 18.19 | 44.16 | 32.87 | 15.40 | 31.22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 408.51 | 40.44 | 19.05 | 20.89 | 34.41 | 90.30 | 46.04 | 14.10 | 11.26 | 17.89 | 38.26 | 30.00 | 15.40 | 30.47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 408.51 | 40.44 | 19.05 | 20.89 | 34.41 | 90.30 | 46.04 | 14.10 | 11.26 | 17.89 | 38.26 | 30.00 | 15.40 | 30.47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 42.28 | 1.00 | 2.00 | 0.69 | 4.50 | 21.26 | 1.72 | 4.63 | 0.05 |
| 4.86 | 1.57 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24.65 | 2.20 | 1.25 | 0.30 | 6.91 | 0.57 | 9.62 | 2.30 | 1.30 |
|
| 0.20 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 262.92 | 4.47 | 1.00 | 0.00 | 109.07 | 92.24 | 19.91 | 1.00 | 35.00 |
| 0.23 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 22.48 | 2.25 | 0.30 | 0.10 | 2.57 | 6.52 | 0.58 | 6.70 | 0.50 | 0.30 | 0.81 | 1.10 |
| 0.75 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 153.22 | 3.21 |
| 1.37 | 39.36 | 83.75 | 23.67 | 0.62 | 0.50 |
| 0.45 |
|
| 0.29 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.71 |
|
| 0.02 | 1.69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 42.61 | 2.05 |
| 0.45 | 11.50 | 13.79 | 13.63 | 0.50 | 0.50 |
|
|
|
| 0.19 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 103.00 |
|
|
| 24.20 | 68.32 | 9.99 |
|
|
| 0.45 |
|
| 0.04 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.16 | 1.16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1.65 |
|
|
| 1.20 | 0.40 | 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.08 |
|
|
| 0.08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1.05 |
|
|
| 0.69 | 0.24 |
| 0.12 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0.90 |
|
| 0.90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.00 |
|
|
|
| 1.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.06 |
DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh)
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| TT Hợp Hòa | Xã Hoàng Hoa | Xã Đồng Tĩnh | Xã Kim Long | Xã Hướng Đạo | Xã Đạo Tú | Xã An Hòa | Xã Thanh Vân | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Lâu | Xã Vân Hội | Xã Hợp Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 841.54 | 60.53 | 27.00 | 28.84 | 160.33 | 210.89 | 77.87 | 38.84 | 48.26 | 22.69 | 54.16 | 33.67 | 20.22 | 58.24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 450.07 | 49.71 | 19.05 | 21.95 | 36.63 | 90.30 | 46.04 | 14.21 | 11.41 | 17.89 | 38.26 | 30.00 | 19.74 | 54.88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 450.07 | 49.71 | 19.05 | 21.95 | 36.63 | 90.30 | 46.04 | 14.21 | 11.41 | 17.89 | 38.26 | 30.00 | 19.74 | 54.88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 67.76 | 1.00 | 2.00 | 5.69 | 4.50 | 21.26 | 1.72 | 14.63 | 0.05 |
| 14.86 | 1.57 | 0.48 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 26.85 | 2.20 | 2.65 | 0.30 | 6.91 | 0.57 | 9.62 | 2.30 | 1.30 |
|
| 1.00 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 271.77 | 5.37 | 3.00 | 0.80 | 109.72 | 92.24 | 19.91 | 1.00 | 35.00 | 4.50 | 0.23 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 25.09 | 2.25 | 0.30 | 0.10 | 2.57 | 6.52 | 0.58 | 6.70 | 0.50 | 0.30 | 0.81 | 1.10 |
| 3.36 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 63.08 | 16.00 |
| 8.52 |
|
|
|
| 36.00 |
|
| 2.50 |
| 0.06 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 12.50 | 4.00 |
|
|
|
|
|
| 6.00 |
|
| 2.50 |
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 10.50 | 2.00 |
| 8.50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 2.00 | 2.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 2.00 | 2.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN | 0.50 | 0.50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 35.50 | 5.50 |
|
|
|
|
|
| 30.00 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0.08 |
|
| 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.06 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh)
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| TT Hợp Hòa | Xã Hoàng Hoa | Xã Đồng Tĩnh | Xã Kim Long | Xã Hướng Đạo | Xã Đạo Tú | Xã An Hòa | Xã Thanh Vân | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Lâu | Xã Vân Hội | Xã Hợp Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.66 | 0.29 | - | - | 1.23 | 1.29 | 1.81 | - | - | - | - | - | 0.04 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2.13 | 0.07 | - | - | 0.70 | 1.29 | 0.07 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.26 | 0.02 | - | - | 0.50 | - | 1.74 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.03 | - | - | - | 0.03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.20 | 0.20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.04 | - |
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1003/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Ô Môn do thành phố Cần Thơ ban hành
- 3Quyết định 576/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoa Lư do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 1Nghị quyết 38/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Vĩnh Phúc do Chính phủ ban hành
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 6Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 1003/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Ô Môn do thành phố Cần Thơ ban hành
- 10Quyết định 576/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoa Lư do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
Quyết định 975/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số hiệu: 975/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/03/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
- Người ký: Vũ Chí Giang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/03/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
