Tóm tắt Quyết định 794/QĐ-UBND năm 2022 của UBND tỉnh Tuyên Quang
Quyết định số 794/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố các quy trình nội bộ mới trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang. Quyết định này tập trung cải cách quy trình giải quyết trong hai lĩnh vực then chốt là hoạt động khoa học và công nghệ, cùng với lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích chuyên sâu các quy định tại Quyết định này:
- Công bố 08 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chính thức công bố kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ áp dụng trong việc giải quyết các thủ tục hành chính.
- Các quy trình này thuộc thẩm quyền giải quyết trực tiếp của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang.
- Phạm vi áp dụng bao gồm hai lĩnh vực cụ thể: Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; Lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Sở Khoa học và Công nghệ
- Thực hiện công khai thông tin: Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm công khai đầy đủ các quy trình nội bộ tại trụ sở làm việc và trên Trang thông tin điện tử của Sở. Việc công khai này phải tuân thủ nghiêm ngặt theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
- Xây dựng quy trình điện tử: Chủ trì và phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị liên quan để hoàn thiện quy trình điện tử đối với 08 quy trình nội bộ đã được công bố nhằm số hóa thủ tục hành chính.
- Tích hợp và đồng bộ dữ liệu: Đảm bảo công khai đầy đủ, chính xác nội dung của các thủ tục hành chính trên các nền tảng số bao gồm: Cổng thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang (tuyenquang.gov.vn), Cổng Dịch vụ công Quốc gia (dichvucong.gov.vn), và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tuyên Quang (dichvucong.tuyenquang.gov.vn).
- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
- Quyết định 794/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Thay thế quy định cũ: Quyết định này chính thức thay thế 07 quy trình liên thông (từ số 16-LT/QLKH, CNg đến số 22-LT/QLKH, CNg thuộc lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân) tại mục III (Quy trình liên thông) ban hành kèm theo Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị
- Các cơ quan, tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện các thủ tục hành chính này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 794/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 29 tháng 6 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/201 7/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ -CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang ; Quyết định số 780/QĐ- UBND ngày 28/6/2022 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang (Có 08 quy trình kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện:
1. Công khai trên Trang thông tin điện tử và tại trụ sở làm việc của Sở theo Quy định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thiện quy trình điện tử đối với các quy trình nêu tại khoản 1, Điều 1 Quyết định này theo quy định; công khai đầy đủ nội dung của thủ tục hành chính trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, địa chỉ www.tuyenquang.gov.vn; Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: dichvucong.gov.vn; Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, địa chỉ: dichvucong.tuyenquang.gov.vn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 07 quy trình liên thông từ số 16-LT/QLKH, CNg đến số 22- LT/QLKH, CNg (lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân) tại mục III (Quy trình liên thông) kèm theo Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 794/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Quy trình số: 01/VPTTr
THỦ TỤC YÊU CẦU HỖ TRỢ TỪ QUỸ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
| Thứ tự các bước thực hiện các bước | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ(trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến…), chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | 0,5 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| Bước 2 | Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ thông báo bằng văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung. | 4,5 ngày làm việc | Văn phòng - Thanh tra Sở |
| Bước 3 | Xem xét, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; trình Giám đốc Quỹ ký Quyết định hỗ trợ hoặc Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ. | 32,5 ngày làm việc | Văn phòng - Thanh tra Sở |
| Bước 4 | Quyết định hỗ trợ hoặc Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ | 02 ngày làm việc | Giám đốc Quỹ |
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 0,5 ngày làm việc | Văn thư Sở |
| Bước 6 | Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (quầy Sở Khoa học và Công nghệ) |
| 06 bước |
| 35 ngày làm việc |
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
Quy trình số: 01/QLKH, công nghiệp
(thay thế Quy trình số: 22-LT/QLKH, CNg)
THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ NHÂN VIÊN BỨC XẠ (ĐỐI VỚI NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN CƠ SỞ X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y TẾ)
| Thứ tự các bước thực hiện các bước | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến...), chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn | 0,5 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| Bước 2 | Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Ra Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung. - Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Ra Văn bản thông báo mức lệ phí. | 03 ngày làm việc | Phòng Kế hoạch và Quản lý khoa học, Chuyên ngành |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trình Giám đốc Sở | 05 ngày làm việc | Phòng Kế hoạch và Quản lý khoa học, Chuyên ngành |
| Bước 4 | Ký duyệt, cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ | 01 ngày làm việc | Giám đốc Sở |
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 0,5 ngày làm việc | Văn thư Sở |
| Bước 6 | Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| 06 bước |
| 10 ngày làm việc |
|
Quy trình số: 02/QLKH, CNg
(thay thế Quy trình số: 17-LT/QLKH, CNg)
THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ - SỬ DỤNG THIẾT BỊ X - QUANG TRONG CHẨN ĐOÁN Y TẾ
| Thứ tự các bước thực hiện các bước | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến...), chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | 0,5 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| Bước 2 | Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Ra Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung. - Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Ra Văn bản thông báo mức phí thẩm định. | 05 ngày làm việc | Phòng Kế hoạch và Quản lý khoa học, Chuyên ngành |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trình Giám đốc Sở. | 15 ngày làm việc | Phòng Kế hoạch và Quản lý khoa học, Chuyên ngành |
| Bước 4 | Ký duyệt, cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ. | 01 ngày làm việc | Giám đốc Sở |
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 0,5 ngày làm việc | Văn thư Sở |
| Bước 6 | Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| 06 bước |
| 22 ngày làm việc |
|
Quy trình số: 03/QLKH, CNg
(thay thế Quy trình số: 18-LT/QLKH, CNg)
THỦ TỤC GIA HẠN GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ - SỬ DỤNG THIẾT BỊ X - QUANG TRONG CHẨN ĐOÁN Y TẾ
| Thứ tự các bước thực hiện các bước | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến...), chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | 0,5 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| Bước 2 | Kiểm tra Hồ sơ: - Hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Ra Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung. - Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Ra Văn bản thông báo mức phí thẩm định. | 03 ngày làm việc | Phòng Kế hoạch và Quản lý khoa học, Chuyên ngành |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trình Giám đốc Sở. | 15 ngày làm việc | Phòng Kế hoạch và Quản lý khoa học, Chuyên ngành |
| Bước 4 | Ký duyệt, cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ. | 01 ngày làm việc | Giám đốc Sở |
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 0,5 ngày làm việc | Văn thư Sở |
| Bước 6 | Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| 06 bước |
| 20 ngày làm việc |
|
Quy trình số: 04/QLKH, CNg
(thay thế Quy trình số: 19-LT/QLKH, CNg
THỦ TỤC SỬA ĐỔI GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ - SỬ DỤNG THIẾT BỊ X - QUANG TRONG CHẨN ĐOÁN Y TẾ
| Thứ tự các bước thực hiện các bước | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến...), chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | 0,5 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| Bước 2 | Kiểm tra Hồ sơ: - Hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Ra Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung. - Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Ra Văn bản thông báo mức phí, lệ phí (Nếu có). | 03 ngày làm việc | Phòng Kế hoạch và Quản lý khoa học, Chuyên ngành |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trình Giám đốc Sở. | 05 ngày làm việc | Phòng Kế hoạch và Quản lý khoa học, Chuyên ngành |
| Bước 4 | Ký duyệt, cấp sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (Trường hợp không cấp sửa đổi Giấy phép, ra Văn bản trả lời và nêu rõ lý do) | 01 ngày làm việc | Giám đốc Sở |
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 0,5 ngày làm việc | Văn thư Sở |
| Bước 6 | Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| 06 bước |
| 10 ngày làm việc |
|
Quy trình số: 05/QLKH, CNg
(thay thế Quy trình số: 20-LT/QLKH, CNg)
THỦ TỤC BỔ SUNG GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ - SỬ DỤNG THIẾT BỊ X - QUANG TRONG CHẨN ĐOÁN Y TẾ
| Thứ tự các bước thực hiện các bước | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến...), chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | 0,5 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| Bước 2 | Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Ra Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung - Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Ra Văn bản thông báo mức phí, lệ phí (nếu có) | 05 ngày làm việc | Phòng Kế hoạch và Quản lý khoa học, Chuyên ngành |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trình Giám đốc Sở. | 15 ngày làm việc | Phòng Kế hoạch và Quản lý khoa học, Chuyên ngành |
| Bước 4 | Ký duyệt, cấp bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (Trường hợp không cấp bổ sung Giấy phép, ra Văn bản trả lời và nêu rõ lý do). | 01 ngày làm việc | Giám đốc Sở |
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 0,5 ngày làm việc | Văn thư Sở |
| Bước 6 | Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| 06 bước |
| 22 ngày làm việc |
|
Quy trình số: 06/QLKH, CNg
(thay thế Quy trình số: 21-LT/QLKH, CNg)
THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY PHÉP TIẾN HÀNH CÔNG VIỆC BỨC XẠ-SỬ DỤNG THIẾT BỊ X-QUANG TRONG CHẨN ĐOÁN Y TẾ
| Thứ tự các bước thực hiện các bước | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến...), chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. | 0,5 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| Bước 2 | Kiểm tra Hồ sơ: - Hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Ra Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung - Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Ra Văn bản thông báo mức phí, lệ phí (nếu có) | 03 ngày làm việc | Phòng Kế hoạch và Quản lý khoa học, Chuyên ngành |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trình Giám đốc Sở. | 05 ngày làm việc | Phòng Kế hoạch và Quản lý khoa học, Chuyên ngành |
| Bước 4 | Ký duyệt, cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (Trường hợp không cấp lại Giấy phép, ra Văn bản trả lời và nêu rõ lý do). | 01 ngày làm việc | Lãnh đạo Sở |
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 0,5 ngày làm việc | Văn thư Sở |
| Bước 6 | Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| 06 bước |
| 10 ngày làm việc |
|
Quy trình số: 07/QLKH, CNg
(thay thế Quy trình số: 16-LT/QLKH, CNg)
THỦ TỤC KHAI BÁO THIẾT BỊ X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y TẾ
| Thứ tự các bước thực hiện các bước (Tổng bước) | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết |
| Bước 1 | Tiếp nhận Phiếu khai báo. | 0,5 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| Bước 2 | Tổ chức thẩm định: - Đề nghị chỉnh sửa, bổ sung thông tin phiếu khai báo (Nếu có). Soạn thảo văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Giám đốc. | 2,5 ngày làm việc | Phòng Kế hoạch và Quản lý khoa học, Chuyên ngành |
| Bước 3 | Ký duyệt, cấp Giấy xác nhận khai báo. | 01 ngày làm việc | Lãnh đạo Sở |
| Bước 4 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 01 ngày làm việc | Văn thư Sở |
| Bước 5 | Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa điện tử; trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Không tính thời gian | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| 05 bước |
| 05 ngày làm việc |
|
- 1Quyết định 3342/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định
- 2Quyết định 5210/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 1016/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Yên Bái
- 1Quyết định 13/QĐ-UBND năm 2022 công bố quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 1127/QĐ-UBND năm 2023 công bố quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Quyết định 3342/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định
- 9Quyết định 5210/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 707/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang
- 11Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang
- 12Quyết định 1016/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Yên Bái
Quyết định 794/QĐ-UBND năm 2022 công bố quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang
- Số hiệu: 794/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/06/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
- Người ký: Hoàng Việt Phương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/06/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
