Quyết định số 750/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2017. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và phân công trách nhiệm thực hiện cho các cơ quan liên quan.
- Chỉ tiêu sử dụng các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mỹ Xuyên được xác định là 37.370,86 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.637,02 ha (tỷ lệ 87,33% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản chiếm diện tích nhiều nhất với 19.643,95 ha (tỷ lệ 60,19% trong nhóm đất nông nghiệp); tiếp theo là đất trồng lúa với 9.063,35 ha (100% là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm có diện tích 3.060,26 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 860,36 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 9,10 ha. Các loại đất rừng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất) và đất làm muối không ghi nhận diện tích trong kế hoạch này.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 4.733,84 ha (chiếm tỷ lệ 12,67% tổng diện tích tự nhiên). Trong nhóm này, đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã chiếm tỷ trọng lớn nhất với 2.697,22 ha (tỷ lệ 56,98% nhóm đất phi nông nghiệp). Các chỉ tiêu khác bao gồm: đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 958,13 ha; đất ở tại nông thôn là 623,48 ha; đất ở tại đô thị là 80,58 ha; đất cụm công nghiệp là 80,00 ha; đất quốc phòng là 73,60 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 59,32 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 50,06 ha; đất cơ sở tôn giáo là 44,01 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 37,35 ha; đất thương mại, dịch vụ là 9,94 ha; đất cơ sở tín ngưỡng là 5,99 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải là 4,69 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 4,00 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 2,24 ha; và đất an ninh là 2,07 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
- Đất đô thị (KDT): Diện tích đất đô thị được xác định là 1.495,11 ha, tập trung hoàn toàn tại thị trấn Mỹ Xuyên.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Trong năm 2017, huyện Mỹ Xuyên thực hiện chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích là 250,96 ha. Việc chuyển đổi được phân bổ chi tiết theo từng loại đất cụ thể như sau:
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): Chiếm diện tích lớn nhất với 160,02 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Gia Hòa 2 (56,07 ha), xã Thạnh Phú (39,30 ha) và xã Hòa Tú 2 (33,50 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 46,98 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước), trong đó phần lớn diện tích chuyển đổi nằm tại xã Tham Đôn với 40,68 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 32,96 ha, phân bổ rải rác tại các xã và thị trấn, nhiều nhất tại xã Hòa Tú 2 (8,60 ha) và xã Hòa Tú 1 (7,27 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 11,00 ha, tập trung chủ yếu tại thị trấn Mỹ Xuyên (3,00 ha), xã Hòa Tú 1 (2,50 ha) và xã Tham Đôn (2,40 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2017 của huyện Mỹ Xuyên được phê duyệt với tổng diện tích thu hồi là 216,25 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 207,85 ha. Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi nhiều nhất với 126,64 ha (tập trung tại xã Gia Hòa 2 với 38,69 ha và xã Thạnh Phú với 34,70 ha); đất trồng lúa bị thu hồi 46,98 ha (chủ yếu tại xã Tham Đôn với 40,68 ha); đất trồng cây lâu năm bị thu hồi 25,73 ha; và đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi 8,50 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 8,40 ha, bao gồm 7,70 ha đất ở tại nông thôn (tập trung tại xã Gia Hòa 2 với 2,60 ha và xã Hòa Tú 2 với 2,40 ha) và 0,70 ha đất ở tại đô thị (nằm hoàn toàn tại thị trấn Mỹ Xuyên).
- Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc thực hiện kế hoạch
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 750/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 10 tháng 04 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN MỸ XUYÊN, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên (tại Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 23/3/2017) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (tại Tờ trình số 534/TTr.TNMT-CCQLĐĐ ngày 30/3/2017),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích năm 2017 | Cơ cấu | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Lâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (6)+ ...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 37.370,86 | 100,00 | 1.495,11 | 5.143,81 | 4.783,61 | 2.594,73 | 2.778,95 | 3.568,63 | 3.186,47 | 3.510,15 | 2.613,43 | 4.930,07 | 2.765,90 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 32.637,02 | 87,33 | 1.151,70 | 4.631,62 | 4.133,34 | 2.276,07 | 2.382,28 | 3.117,36 | 2.775,68 | 3.074,95 | 2.317,62 | 4.327,66 | 2.448,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.063,35 | 27,77 | 505,10 | 2.638,60 | 1.864,61 | 1.725,69 |
|
|
|
|
| 2.329,35 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.063,35 | 100,00 | 505,10 | 2.638,60 | 1.864,61 | 1.725,69 |
|
|
|
|
| 2.329,35 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 860,36 | 2,64 | 51,81 | 40,91 | 112,67 | 295,52 |
| 0,95 |
|
|
| 358,50 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.060,26 | 9,38 | 257,92 | 260,36 | 325,58 | 246,82 | 228,76 | 328,37 | 217,95 | 395,08 | 238,33 | 368,87 | 192,22 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 19.643,95 | 60,19 | 331,65 | 1.691,75 | 1.830,48 | 4,22 | 2.153,52 | 2.788,04 | 2.557,73 | 2.679,87 | 2.079,29 | 1.270,88 | 2.256,52 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,10 | 0,03 | 5,22 |
|
| 3,82 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 4.733,84 | 12,67 | 343,41 | 512,19 | 650,27 | 318,66 | 396,67 | 451,27 | 410,79 | 435,20 | 295,81 | 602,41 | 317,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 73,60 | 1,55 | 0,96 | 2,78 | 12,17 |
|
|
|
|
|
| 57,69 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,07 | 0,04 | 0,93 |
|
| 1,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 80,00 | 1,69 |
|
| 40,00 |
|
|
|
| 40,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,94 | 0,21 | 1,11 | 1,87 | 2,80 | 3,49 | 0,05 | 0,43 |
|
| 0,19 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 50,06 | 1,06 | 8,11 | 4,30 | 6,03 | 14,38 | 1,02 |
|
| 15,06 | 0,20 | 0,46 | 0,50 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.697,22 | 56,98 | 180,04 | 275,94 | 355,97 | 197,13 | 235,03 | 223,11 | 260,75 | 248,55 | 163,44 | 325,96 | 231,26 |
| 2.10 | Đất có di tích, lich sử - văn hóa | DDT | 1,16 | 0,02 | 0,23 |
|
|
|
|
| 0,93 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,69 | 0,10 | 1,02 |
| 1,12 |
| 1,35 | 0,20 | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 623,48 | 13,17 |
| 100,22 | 89,23 | 71,86 | 40,33 | 67,14 | 48,79 | 60,79 | 33,52 | 70,43 | 41,17 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 80,58 | 1,70 | 80,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 37,35 | 0,79 | 5,29 | 0,49 | 1,04 | 0,55 | 0,62 | 0,69 | 26,09 | 0,41 | 0,80 | 0,78 | 0,59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,01 | 0,93 | 6,23 | 5,97 | 6,66 | 6,79 | 1,16 | 3,74 |
| 1,26 | 0,95 | 11,25 |
|
| 2 19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 59,32 | 1,25 | 19,54 | 4,45 | 3,29 | 15,05 | 2,88 | 4,38 | 0,78 | 1,14 | 1,30 | 5,71 | 0,76 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,24 | 0,05 |
| 0,19 | 0,06 | 0,42 | 0,35 | 0,19 | 0,21 | 0,54 | 0,13 | 0,06 | 0,09 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,99 | 0,13 | 3,93 | 0,50 | 0,07 | 0,19 | 0,30 | 0,19 |
| 0,10 | 0,13 | 0,48 | 0,10 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 958,13 | 20,24 | 35,25 | 111,87 | 131,59 | 7,66 | 113,58 | 151,20 | 72,24 | 67,31 | 95,15 | 129,59 | 42,69 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,00 | 0,08 | 0,19 | 3,57 | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.27 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.28 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | KDT | 1.495,11 |
| 1.495,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2017
Đơn vị tính: Ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị Trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 250,96 | 16,50 | 1,53 | 43,98 | 2,20 | 8,62 | 18,97 | 42,10 | 58,07 | 0,70 | 54,79 | 3,50 |
| 1 1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 46,98 | 3,50 | 0,20 | 1,20 | 1,40 |
|
|
|
|
| 40,68 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 46,98 | 3,50 | 0,20 | 1,20 | 1,40 |
|
|
|
|
| 40,68 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,00 | 3,00 | 0,55 | 2,25 | 0,30 |
| 2,50 |
|
|
| 2,40 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 32,96 | 4,70 | 0,50 | 1,23 | 0,50 | 3,35 | 7,27 | 8,60 | 2,00 | 0,40 | 3,41 | 1,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 160,02 | 5,30 | 0,28 | 39,30 |
| 5,27 | 9,20 | 33,50 | 56,07 | 0,30 | 8,30 | 2,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị Trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 207,85 | 13,70 | 1,53 | 39,15 | 2,20 | 7,72 | 14,07 | 34,20 | 40,69 | 0,70 | 50,39 | 3,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 46,98 | 3,50 | 0,20 | 1,20 | 1,40 |
|
|
|
|
| 40,68 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 46,98 | 3,50 | 0,20 | 1,20 | 1,40 |
|
|
|
|
| 40,68 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,50 | 2,20 | 0,55 | 2,25 | 0,30 |
| 1,40 |
|
|
| 1,80 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 25,73 | 3,80 | 0,50 | 1,00 | 0,50 | 2,45 | 4,57 | 6,10 | 2,00 | 0,40 | 3,41 | 1,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 126,64 | 4,20 | 0,28 | 34,70 |
| 5,27 | 8,10 | 28,10 | 38,69 | 0,30 | 4,50 | 2,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 8,40 | 0,70 |
| 0,90 |
| 0,30 | 0,40 | 2,40 | 2,60 |
| 1,10 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,70 |
|
| 0,90 |
| 0,30 | 0,40 | 2,40 | 2,60 |
| 1,10 |
|
| 22 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,70 | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 651/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 5Quyết định 746/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 651/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 746/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 750/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/04/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Thành Trí
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/04/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
