Quyết định 745/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Thọ Xuân trong năm 2017. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Chỉ tiêu phân bổ các loại đất năm 2017
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thọ Xuân được phân bổ trong năm kế hoạch 2017 là 29.229,49 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 19.493,02 ha, đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu sử dụng đất của huyện nhằm bảo đảm an ninh lương thực và phát triển nông nghiệp bền vững.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 9.224,32 ha, phục vụ cho các mục đích phát triển hạ tầng, công nghiệp, dịch vụ, đô thị và khu dân cư.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 512,15 ha, là quỹ đất dự phòng cần tiếp tục quản lý và có kế hoạch khai thác trong tương lai.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017 được xác định rõ ràng:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 245,33 ha. Đây là chỉ tiêu quan trọng nhằm tạo quỹ đất cho xây dựng cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp và các công trình công cộng.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 0,40 ha nhằm tối ưu hóa hiệu quả sản xuất nông nghiệp tại địa phương.
Kế hoạch thu hồi các loại đất
Nhằm giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án phát triển, kế hoạch thu hồi đất năm 2017 của huyện Thọ Xuân được phê duyệt với tổng diện tích là 62,61 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 61,54 ha, chiếm phần lớn diện tích đất cần thu hồi để phục vụ các dự án đầu tư công và phát triển kinh tế.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 1,07 ha.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Thọ Xuân đề ra mục tiêu khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, đất chưa sử dụng với kế hoạch cụ thể:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 0,24 ha.
- Mục đích sử dụng sau khai thác: Toàn bộ 0,24 ha đất chưa sử dụng này được đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), không có diện tích nào được đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp trong năm kế hoạch.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân
Căn cứ vào các chỉ tiêu đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 745/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 10 tháng 3 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỌ XUÂN.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 3221/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 05/8/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 khóa XVII, kỳ họp thứ 2 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 24/02/2017;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 238/TTr-STNMT ngày 27/02/2017, kèm theo Báo cáo thẩm định số 50/BC-HĐTĐ ngày 27/02/2017 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thọ Xuân,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thọ Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2017:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng diện tích |
| 29.229,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19.493,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.224,32 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 512,15 |
(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 245,33 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,40 |
(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng cộng |
| 62,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 61,54 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,07 |
(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng cộng |
| 0,24 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,24 |
(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số: 745/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Thị trấn Thọ Xuân | Thị trấn Lam Sơn | Thị trấn Sao Vàng | Xã Xuân Khánh | Xã Thọ Nguyên | Xã Xuân Thành | Xã Hạnh Phúc | Xã Bắc Lương | Xã Nam Giang | Xã Xuân Phong | Xã Thọ Lộc | Xã Xuân Trường | Xã Xuân Hòa | Xã Thọ Hải | Xã Tây Hồ | Xã Xuân Giang | Xã Xuân Quang | Xã Xuân Sơn | Xã Xuân Hưng | Xã Thọ Diên | Xã Thọ Lâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(..) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19.493,02 | 40,73 | 170,04 | 179,70 | 240,08 | 290,08 | 274,59 | 208,78 | 272,54 | 391,48 | 351,43 | 323,77 | 358,44 | 410,12 | 476,44 | 183,95 | 356,20 | 255,14 | 988,28 | 474,98 | 271,05 | 1119,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.040,04 | 22,83 | 50,46 |
| 206,58 | 222,70 | 192,19 | 139,14 | 217,17 | 296,39 | 324,63 | 273,36 | 235,39 | 310,33 | 283,93 | 158,74 | 307,59 | 230,72 | 437,50 | 230,87 | 203,47 | 257,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.654.25 | 22,83 | 49,46 |
| 206,50 | 222,70 | 192,19 | 139,14 | 217,17 | 295,20 | 324,63 | 273,36 | 229,88 | 310,33 | 264,52 | 158,74 | 307,59 | 229,32 | 437,50 | 222,89 | 199,44 | 220,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.936,60 | 7,04 | 62,09 | 105,30 | 9,61 | 48,98 | 57,17 | 61,16 | 19,48 | 5,22 | 2.83 | 5,20 | 98,56 | 66,05 | 182,88 | 7,11 | 31,65 | 9,07 | 257,66 | 215,32 | 50.43 | 512,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.204,84 | 6,91 | 18,55 | 54,31 | 5,60 | 6,23 | 9,15 | 6,19 | 10.44 | 29,56 | 10.81 | 9,97 | 5,25 | 29,30 | 6,12 | 0,04 | 12,58 | 4,46 | 194,77 | 14,76 | 8,16 | 185,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 66,97 |
| 34,96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16,01 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.563,78 |
| 3,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 67,17 |
|
| 120,97 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 553,99 | 3,95 | 0,17 | 20,09 | 14,47 | 10,98 | 6,75 | 2,29 | 13,96 | 19,72 | 13,16 | 10,50 | 18,07 | 4,44 | 3,51 | 14,70 | 1,63 | 8,18 | 31,18 | 14,03 | 5,63 | 9,04 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 126,80 |
|
|
| 3,82 | 1,39 | 9,33 |
| 11,49 | 40,51 |
| 24,74 | 1,17 |
|
| 3,36 | 2,75 | 1,81 |
|
| 3,36 | 17,65 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.224,32 | 105,51 | 195,73 | 72,59 | 111,70 | 205,23 | 109,73 | 116,77 | 119,38 | 151,34 | 146,89 | 136,00 | 133,73 | 220,81 | 183,66 | 132,15 | 157,57 | 124,85 | 348,71 | 562,87 | 134,28 | 935,442 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 754,43 | 0,35 |
| 2,29 |
|
|
|
| 6,43 |
|
|
| 9,41 |
|
| 16,37 |
| 0.10 | 1,96 | 297,16 |
| 417,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,52 | 0,48 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 54,41 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
| 53,82 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 300,47 | 1,89 | 18,97 | 1,36 |
| 5,29 |
| 5,00 |
| 3,71 | 4,00 | 2,48 | 2,33 |
| 1,60 | 8,19 | 3,00 |
| 2,10 | 0,5 |
| 3,662 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 37,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.940,54 | 34,41 | 41,07 | 19,36 | 43,94 | 60,36 | 41,30 | 36,23 | 41,91 | 67,49 | 73,23 | 54,69 | 55,57 | 67,52 | 57,22 | 40,29 | 66,98 | 39,58 | 117,77 | 85,45 | 50.96 | 166,44 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 44,94 |
| 32,12 |
|
|
|
|
|
| 0,21 |
| 0,17 | 0,43 |
|
|
| 0,67 |
|
|
| 0,37 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 32,83 |
| 4,34 |
| 0,12 | 0,52 | 0,67 | 0,16 | 0,27 |
| 0,33 |
| 0,77 | 2,10 | 0,54 | 1,10 | 0,37 |
| 5,00 | 0,2 | 0,15 | 0,93 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3.111,17 |
|
|
| 36,47 | 70,80 | 30,40 | 37,39 | 63,02 | 67,47 | 64,30 | 63,02 | 47,75 | 74,68 | 71,30 | 55,84 | 67,63 | 46,92 | 104,11 | 152,09 | 59,32 | 188,88 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 116,74 | 39,75 | 52,17 | 24,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,42 | 1,70 | 0,31 | 0,35 | 0,49 | 1,40 | 0,22 | 1,11 | 0,45 | 0,73 | 0,24 | 0,44 | 0,50 | 0,78 | 0,49 | 0,59 | 0,28 | 0,30 | 0,24 | 0,61 | 0,26 | 8,53 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 187,00 | 17,37 | 11,55 | 5,32 | 1,19 | 2,45 | 2,14 | 1,82 | 2,78 | 2,63 | 1,84 | 6,96 | 2,63 | 4,45 | 3,05 | 6,23 | 3,88 | 3,57 | 5,18 | 5,3 | 3,19 | 4,16 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,91 | 0,04 | 0,33 |
|
|
|
|
| 0.03 |
|
|
|
| 0.01 |
| 0.13 | 0,12 |
| 1.00 | 8.06 | 0.23 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD | 233,18 | 3,75 | 2,01 |
| 1,90 | 7.19 | 2.41 | 1.59 | 3.93 | 7.39 | 2.23 | 4.17 | 4,20 | 4.85 | 5,18 | 1.36 | 4.98 | 3.42 | 11.58 | 8.82 | 7.61 | 15.52 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | 4,93 |
|
|
|
| 0,16 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,65 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,76 | 0,22 | 0,35 | 0,51 | 0,40 | 0,17 | 1,15 | 0,64 | 0,42 | 0,74 | 0,50 |
| 0,68 | 0,66 | 0,58 | 0,33 | 0,82 | 0,66 | 0,59 | 0,96 | 0,57 | 0,63 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,23 | 0,01 | 0,03 |
| 0,06 | 1,00 | 0,13 |
| 0,14 | 0,09 | 0,22 |
| 0,36 |
| 0,19 | 0,64 | 0,16 | 2,15 |
| 0,01 | 0,13 | 0,73 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.006,13 | 5,54 | 32,23 | 8,93 | 27,13 | 55,89 | 30,96 | 30,92 |
|
|
| 1,99 | 9,10 | 62,06 | 43,36 |
| 5,73 | 12,31 | 23,51 | 10,06 | 11,37 | 33,79 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 331,78 |
|
| 9,65 |
|
|
| 1,91 |
| 0,88 |
| 2,08 |
| 3,50 | 0,07 | 1,08 | 2,95 | 15,43 | 67,67 | 1,65 | 0,12 | 48,57 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 0,41 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSĐ | 512,15 | 5,62 | 17,44 | 2,78 | 0,12 | 1,15 | 8,34 |
|
| 0,45 | 1,33 | 2,09 | 21,05 | 36,75 | 49,26 |
| 3,55 | 1,29 | 27,22 | 6,3 | 7,54 | 89,99 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 790,14 | 151,86 | 383,21 | 255,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số: 745/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||
| Xã Thọ Xương | Xã Xuân Bái | Xã Xuân Phú | Xã Xuân Thắng | Xã Xuân Lam | Xã Xuân Thiên | Xã Thọ Minh | Xã Xuân Châu | Xã Thọ Lập | Xã Quảng Phú | Xã Xuân Tín | Xã Phú Yên | Xã Xuân Yên | Xã Xuân Lai | Xã Xuân Lập | Xã Thọ Thắng | Xã Xuân Minh | Xã Xuân Tân | Xã Xuân Vinh | Xã Thọ Trường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(..) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) | (45) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19.493,02 | 680,35 | 488,21 | 2,698,06 | 1,186,34 | 314,99 | 525,18 | 363,76 | 1.872,98 | 427,75 | 1.868,76 | 474,91 | 261,80 | 195,12 | 388,24 | 434,77 | 193,81 | 488,83 | 221,55 | 394,71 | 247,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.048,04 | 167,14 | 52,93 | 224,52 | 174,48 | 152,81 | 288,42 | 156,10 | 337,08 | 253,57 | 288,18 | 371,64 | 224,85 | 98,85 | 231,18 | 354,27 | 110,15 | 263,61 | 164,98 | 341,55 | 288,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.654,25 | 166,23 | 52,93 | 224,51 | 137,65 | 135,71 | 266,67, | 133,55 | 744,47 | 141,45 | 276,66 | 369,84 | 224,04 | 85,82 | 231,18 | 354,27 | 107,36 | 263,61 | 164,98 | 341,55 | 288,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.936,68 | 445,02 | 125,11 | 489.56 | 379,97 | 134,92 | 212,04 | 116,07 | 182,11 | 167,08 | 386,68 | 61,18 | 17,55 | 96,99 | 61,95 | 14,69 | 54,11 | 101,84 | 24,5 | 20,53 | 29,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.204.84 | 44,58 | 71,19 | 154,81 | 350,98 | 7,87 | 21,10 | 72,92 | 525,12 | 4,00 | 219,94 | 15,53 | 7,08 | 6,68 |
| 12,88 | 16,97 | 15,38 | 7,16 | 28,03 | 1,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 66,97 |
|
|
|
| 16,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.563,78 | 17,34 | 146,81 | 1.818,14 | 231,45 |
|
|
| 11,87 |
| 146,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 553,99 | 6,30 | 3,28 | 12,73 | 49,46 | 3,39 | 11,62 | 18,67 | 16.80 | 3,18 | 26,97 | 26,56 | 12,32 | 1,40 | 6,80 | 52,93 | 12,58 | 16,63 | 24,91 | 12,6 | 8,49 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 126,80 |
| 0,97 |
|
|
|
|
|
|
| 0,77 |
|
|
| 0,31 |
|
| 3,37 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.224,32 | 330,29 | 174,23 | 455,08 | 419,98 | 187,49 | 237,85 | 160,31 | 242,38 | 284,78 | 638,10 | 256,88 | 158,55 | 117,48 | 210,48 | 185,84 | 75,39 | 212,29 | 137,68 | 186,31 | 158,95 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 754,43 |
|
|
| 0,10 | 2,09 | 1,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 54,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 300,47 | 55,17 | 10,17 | 26,73 | 136,68 | 0,07 | 0,03 |
| 0,07 |
| 0,36 | 1,23 | 0,30 | 0,30 | 0,07 |
|
| 1 |
| 4,21 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 37,20 |
|
|
| 1,97 |
|
| 0,78 |
|
|
| 33,65 |
|
|
|
|
|
| 0,8 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.940,54 | 100,43 | 43,44 | 141,03 | 104,98 | 49,17 | 75,15 | 54,36 | 93,01 | 114,63 | 275,76 | 88,56 | 52,49 | 27,85 | 83,09 | 64,28 | 38,22 | 90,55 | 50,52 | 78,65 | 52,6 |
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 44,94 |
|
|
|
| 2,19 | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,17 |
|
| 8,53 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 32,83 |
| 0,70 | 4,20 |
| 0,10 | 0,56 | 0,16 | 1,25 | 0,21 |
| 4,00 | 0,27 |
| 0,14 | 0,39 | 0,05 | 1 | 1,23 | 0,65 | 0,35 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3.111,17 | 118,44 | 64,22 | 202,68 | 127,50 | 42,46 | 99,63 | 82,28 | 127,54 | 128,78 | 262,44 | 88,69 | 62,03 | 48,58 | 64,61 | 81,31 | 19,39 | 64,47 | 45,11 | 57,88 | 44,74 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 116,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,42 | 0,47 | 0,19 | 0,14 | 0,38 | 0,36 | 1,04 | 8,27 | 0,43 | 0,62 | 0,28 | 0,88 | 0,92 | 0,27 | 0,48 | 0,26 | 1,6 | 0,28 | 0,6 | 0,53 | 0,4 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 187,00 | 12,28 | 4,02 | 5,30 | 5,17 | 9,28 | 3,72 | 1,81 | 5,37 | 3,20 | 7,66 | 4,43 | 3,20 | 1,93 | 3,71 | 3,13 | 2,63 | 3,21 | 1,81 | 4,59 | 2,86 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,91 |
|
|
| 0,08 |
| 0,04 |
|
|
| 3,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD | 233,18 | 5,28 | 5,00 | 8,72 | 5,79 | 7,09 | 14,70 | 5,98 | 8,55 | 10,82 | 3,57 | 7,71 | 5,86 | 4,30 | 3,12 | 10,77 | 1,86 | 6,79 | 4,06 | 5,32 | 3,75 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | 4,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,77 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,76 | 1,08 | 1,52 | 0,66 | 0,90 | 0,62 | 0,65 | 1,14 | 1,51 | 1,13 | 0,83 | 1,32 |
| 0,21 | 1,03 | 0,18 | 0,17 | 0,59 | 1,05 | 0,81 | 0,78 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,23 | 1,96 | 0,72 | 0,20 |
| 0,11 | 0,09 | 0,25 | 0,31 | 0,02 |
| 0,01 | 0,46 | 0,06 |
| 0,50 |
| 0,15 | 0,19 | 0,15 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.006,13 | 38,91 | 44,25 | 15,60 | 11,65 | 46,44 | 40,06 | 33,00 |
| 24,31 | 62,26 | 28,55 | 23,45 | 33,72 | 46,37 | 16,49 | 11,47 | 27,2 | 28,24 | 15,81 | 53,47 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 331,78 | 2,27 |
| 49.82 | 24,78 | 27,51 | 0,99 | 0,28 | 4,26 | 1,06 | 20,80 |
| 1,40 | 0,26 | 7,78 |
|
| 17,05 | 4,07 | 13,89 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,73 |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSĐ | 512,15 | 4,16 | 2,26 | 21,90 | 8,12 | 5,95 | 38,73 | 7,19 | 15,45 | 9,46 | 10,35 | 4,98 | 18,90 | 1,15 | 20,85 | 2,02 | 20,46 | 19,32 | 9.66 | 13,93 | 3,12 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 798,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số: 745/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| TT Thọ Xuân | TT Lam Sơn | TT Sao Vàng | Xuân Khánh | Thọ Nguyên | Xuân Thành | Hạnh Phúc | Bắc Lương | Nam Giang | Xuân Phong | Thọ Lộc | Xuân Trường | Xuân Hòa | Thọ Hải | Tây Hồ | Xuân Giang | Xuân Quang | Xuân Sơn | Xuân Hưng | Thọ Diên | Thọ Lâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(..) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 245,33 | 1,64 | 1,73 | 2,43 | 1,44 | 1,95 | 1,22 | 5,22 | 1,80 | 5,03 | 0,93 | 3,23 | - | 0,85 | 3,11 | 6,23 | 4,21 | 0,82 | 2,82 | 1,59 | 1,60 | 0,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 72,08 | 1,64 | 1,73 | - | 1,44 | 1,95 | 0,72 | 5,02 | 0,78 | 5,03 | 0,93 | 3,23 | - | 0,85 | 2,87 | 5,09 | 4.21 | 0,82 | 0,82 | 1,59 | 1.60 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 72,08 | 1,64 | 1,73 |
| 1,44 | 1,95 | 0,72 | 5,02 | 0,78 | 5,03
| 0,93 | 3,23 |
| 0,85 | 2,87 | 5,09 | 4.21 | 0.82 | 0.82 | 1,59 | 1,60 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 169,87 |
|
| 2,43 |
|
| 0.50 |
| 0,62 |
|
|
|
|
| 0,24 | 0,94 |
|
| 2.00 |
|
| 0,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,04 |
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/NPP | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số: 745/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||
| Thọ Xương | Xuân Bái | Xuân Phú | Xuân Thắng | Xuân Lam | Xuân Thiên | Thọ Minh | Xuân Châu | Thọ Lập | Quảng Phú | Xuân Tín | Phú Yên | Xuân Yên | Xuân Lai | Xuân Lập | Thọ Thắng | Xuân Minh | Xuân Tân | Xuân Vinh | Thọ Trường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(..) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) | (45) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 245,33 | 9,00 | 14,08 | 27,20 | 125,56 | 0,42 | 2,02 | 1,32 | 2,04 | 0,93 | 1,00 | 1,84 | 1,63 | 1,30 | 1,93 | 1,03 | 2,22 | 2,42 | 1,56 | 0,82 | 1,60 |
| 1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 72,08 | 8,80 | 4,16 | 0,50 | 0,67 | 0,04 | 0,80 | 1,32 | 0,42 | 0,93 | 0,40 | 1,84 | 1,63 | 1,30 | 1,93 | 0,72 | 2,22 | 1,92 | 0,15 | 0,82 | 1,19 |
| 1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 72,08 | 8,80 | 4,16 | 0,50 | 0,67 | 0,04 | 0,80 | 1,32 | 0,42 | 0,93 | 0,40 | 1,84 | 1,63 | 1,30 | 1,93 | 0,72 | 2,22 | 1,92 | 0,15 | 0,82 | 1,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 169,87 | 0,20 | 6,75 | 26,70 | 124,89 | 0,19 | 0,72 |
| 1,31 |
| 0,60 |
|
|
|
| 0,31 |
| 0,50 |
|
| 0,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,34 |
|
|
|
| 0.19 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,04 |
| 0,17 |
|
|
| 0,50 |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,41 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/NPP |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0.00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | - | - |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số: 745/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| TT Thọ Xuân | TT Lam Sơn | TT Sao Vàng | Xuân Khánh | Thọ Nguyên | Xuân Thành | Hạnh Phúc | Bắc Lương | Nam Giang | Xuân Phong | Thọ Lộc | Xuân Trường | Xuân Hòa | Thọ Hải | Tây Hồ | Xuân Giang | Xuân Quang | Xuân Sơn | Xuân Hưng | Thọ Diên | Thọ Lâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(..) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 61,54 | 1,64 | 1,73 | 2,43 | 1,44 | 0,95 | 1,22 | 1,72 | 1,80 | 2,02 | 0,93 | 1,23 | 0,00 | 0,85 | 2,11 | 1,73 | 1,21 | 0,82 | 0,82 | 1,09 | 1,60 | 0,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 43,03 | 1,64 | 1,73 | 0,00 | 1,44 | 0,95 | 0,72 | 1,52 | 0,78 | 2,02 | 0,93 | 1,23 | 0,00 | 0,85 | 1,87 | 0,59 | 1,21 | 0,82 | 0,82 | 1,09 | 1,60 | 0,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 43,03 | 1,64 | 1,73 |
| 1,44 | 0,95 | 0,72 | 1,52 | 0,78 | 2,02 | 0,93 | 1,23 |
| 0,85 | 1.87 | 0,59 | 1,21 | 0,82 | 0,82 | 1,09 | 1.60 | 0.56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,13 |
|
| 2,43 |
|
| 0.50 |
| 0,62 |
|
|
|
|
| 0,24 | 0,94 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,04 |
|
|
|
|
| - | 0,20 | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,07 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,40 | 0,00 | 0,00 | 0,04 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,01 | 0,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17. | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số: 745/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||
| Thọ Xương | Xuân Bái | Xuân Phú | Xuân Thắng | Xuân Lam | Xuân Thiên | Thọ Minh | Xuân Châu | Thọ Lập | Quảng Phú | Xuân Tín | Phú Yên | Xuân Yên | Xuân Lai | Xuân Lập | Thọ Thắng | Xuân Minh | Xuân Tân | Xuân Vinh | Thọ Trường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(..) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) | (45) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 61,54 | 0,50 | 4,58 | 5,60 | 1,48 | 0,42 | 2,02 | 1,32 | 2,04 | 0,93 | 1,00 | 0,84 | 1,33 | 1,00 | 1,93 | 1,03 | 2,22 | 1,42 | 1,56 | 0,82 | 1,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 43,03 | 0,50 | 4,16 | 0,50 | 0,67 | 0,04 | 0,80 | 1,32 | 0,42 | 0,93 | 0,40 | 0,84 | 1,33 | 1,00 | 1,93 | 0,72 | 2 22 | 0,92 | 0,15 | 0,82 | 1,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 43,03 | 0,30 | 4,16 | 0,50 | 0,67 | 0,04 | 0,80 | 1.32 | 0,42 | 0,93 | 0,40 | 0.84 | 1,33 | 1,00 | 1,93 | 0,72 | 2.22 | 0,92 | 0.15 | 0,82 | 1,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,13 | 0,20 | 0,25 | 5,10 | 0,81 | 0,19 | 0,72 |
| 1,31 |
| 0,60 |
|
|
|
| 0,31 |
| 0,50 |
|
| 0,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,34 |
|
|
|
| 0,19 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,04 |
| 0,17 |
|
|
| 0,50 |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,41 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,07 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,03 | 0,00 | 0,48 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,89 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,18 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17. | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số: 745/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| TT Thọ Xuân | TT Lam Sơn | TT Sao Vàng | Xuân Khánh | Thọ Nguyên | Xuân Thành | Hạnh Phúc | Bắc Lương | Nam Giang | Xuân Phong | Thọ Lộc | Xuân Trường | Xuân Hòa | Thọ Hải | Tây Hồ | Xuân Giang | Xuân Quang | Xuân Sơn | Xuân Hưng | Thọ Diên | Thọ Lâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(..) | (5) | (6/ | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,24 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,04 | 0,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17. | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số: 745/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||
| Thọ Xương | Xuân Bái | Xuân Phú | Xuân Thắng | Xuân Lam | Xuân Thiên | Thọ Minh | Xuân Châu | Thọ Lập | Quảng Phú | Xuân Tín | Phú Yên | Xuân Yeen | Xuân Lai | Xuân Lập | Thọ Thắng | Xuân Minh | Xuân Tân | Xuân Vinh | Thọ Trường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(..) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) | (45) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,08 | 0,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,80 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,24 | 8,00 | 0,00 | 0,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,88 | 0,00 | 0,00 | 8,88 | 8,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,88 | 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17. | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 552/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 684/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
- 4Quyết định 644/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 30/2016/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017
- 6Quyết định 552/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 684/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
- 9Công văn 3221/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2016 lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 644/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 745/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Số hiệu: 745/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/03/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
- Người ký: Nguyễn Đức Quyền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/03/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
