Tóm tắt Quyết định 684/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
Quyết định số 684/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và định hướng việc quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận trong năm 2017. Văn bản quy định rõ ràng các chỉ tiêu kế hoạch, trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước và hiệu lực thi hành cụ thể như sau:
1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt toàn diện kế hoạch sử dụng đất của huyện Phú Quý với các nội dung chuyên môn chi tiết đi kèm báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất, bao gồm:
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2017: Xác định cụ thể chỉ tiêu sử dụng cho từng nhóm đất trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển phù hợp (chi tiết tại Phụ lục 4).
2. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Quản lý và thực hiện quy hoạch: Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai bao gồm thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh và xử lý các trường hợp vi phạm.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3 và Điều 4)
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 684/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 16 tháng 3 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN PHÚ QUÝ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng thực hiện trong năm 2017;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý tại Tờ trình số 04/TTr- UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 128/TTr-STNMT ngày 09 tháng 3 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phú Quý, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (Phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN PHÚ QUÝ
(Kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Tam Thanh | Xã Ngũ Phụng | Xã Long Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7)+(8)+(9) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 1.791,25 | 674,03 | 565,24 | 551,98 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.099,70 | 365,78 | 390,23 | 343,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 610,36 | 156,88 | 229,13 | 224,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 379,39 | 140,43 | 141,71 | 97,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 109,14 | 68,13 | 19,39 | 21,62 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,47 | - | - | 0,47 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,34 | 0,34 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 522,27 | 213,11 | 157,26 | 151,90 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 49,53 | 22,88 | 20,56 | 6,09 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,80 | 0,20 | 0,60 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 20,93 | 20,93 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 6,28 | 3,99 | 0,13 | 2,17 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,37 | 5,07 | 0,52 | 1,78 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 219,10 | 88,08 | 65,84 | 65,18 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1,59 | 1,16 |
| 0,43 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,72 | 0,72 | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 178,90 | 55,89 | 55,73 | 67,28 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,64 | 1,30 | 3,56 | 0,78 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,65 | 0,57 | 0,08 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,30 | 0,33 | 1,49 | 0,49 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 14,46 | 2,32 | 5,74 | 6,40 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,01 | 0,31 | 0,25 | 0,45 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 8,82 | 7,99 | 0,83 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,72 | 1,30 | 1,57 | 0,86 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,09 | 0,07 | 0,02 | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,36 |
| 0,36 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 169,28 | 95,14 | 17,75 | 56,39 |
THU HỒI ĐẤT 2017 CỦA HUYỆN PHÚ QUÝ
(Kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Tam Thanh | Xã Ngũ Phụng | Xã Long Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(7) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích |
| 92,28 |
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 90,96 | 54,41 | 12,29 | 24,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 29,45 | 9,41 | 3,31 | 16,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 45,92 | 30,8 | 7,92 | 7,2 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15,59 | 14,2 | 1,06 | 0,33 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,32 | 0,91 | 0,05 | 0,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,27 | 0,91 | 0,00 | 0,36 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1,27 | 0,91 | 0 | 0,36 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất cơ sở về dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | 0 | 0,05 | 0 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN PHÚ QUÝ
(Kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Tam Thanh | Xã Ngũ Phụng | Xã Long Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(7) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 90,96 | 54,41 | 12,29 | 24,26 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN/PNN |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 29,45 | 9,41 | 3,31 | 16,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 45,92 | 30,80 | 7,92 | 7,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 15,59 | 14,20 | 1,06 | 0,33 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,17 | 0,15 | 0,02 | 0 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,17 | 0,15 | 0,02 | 0,00 |
ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN PHÚ QUÝ
(Kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Tam Thanh | Xã Ngũ Phụng | Xã Long Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(7) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 1791,25 | 674,03 | 565,24 | 551,98 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,95 | 4,60 | 1,35 | 2,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,30 | 3,30 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
| - | - |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,35 | - | 0,35 | - |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,30 | 1,30 | 1,00 | 2,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
- 1Quyết định 632/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- 2Quyết định 633/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 726/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 4Quyết định 744/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 5Quyết định 745/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 12/2016/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng thực hiện trong năm 2017 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 6Quyết định 632/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 633/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
- 8Quyết định 726/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 9Quyết định 744/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 745/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 684/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
- Số hiệu: 684/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/03/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
- Người ký: Phạm Văn Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/03/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
