Tóm tắt Quyết định 744/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
Quyết định 744/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý đất đai trên địa bàn huyện.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cờ Đỏ là 31.981,49 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 28.089,78 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 25.397,36 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.309,32 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 897,08 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 481,46 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) là 4,56 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.891,71 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã (DHT) là 1.832,88 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.336,93 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 371,84 ha; Đất quốc phòng (CQP) là 122,84 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 83,22 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 62,52 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 22,90 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 15,43 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 14,10 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 10,16 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 5,62 ha; Đất an ninh (CAN) là 4,15 ha; Đất di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 3,98 ha; Đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 1,82 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 1,34 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 1,27 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 0,70 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 0,04 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
- Phân bổ theo đơn vị hành chính: Diện tích tự nhiên được phân bổ cụ thể cho 10 xã và thị trấn trực thuộc huyện Cờ Đỏ, bao gồm: Thị trấn Cờ Đỏ (830,84 ha), Xã Trung An (1.263,78 ha), Xã Trung Thạnh (2.517,93 ha), Xã Thạnh Phú (9.899,51 ha), Xã Trung Hưng (3.588,40 ha), Xã Thới Hưng (6.990,49 ha), Xã Đông Hiệp (1.634,71 ha), Xã Đông Thắng (1.625,76 ha), Xã Thới Đông (1.953,98 ha), và Xã Thới Xuân (1.676,09 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 31,54 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) cần thu hồi là 23,93 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Trung An với 12,98 ha và thị trấn Cờ Đỏ với 5,65 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) cần thu hồi là 7,61 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 9,32 ha. Trong đó bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 7,17 ha (thu hồi chủ yếu tại xã Đông Thắng với 3,62 ha và xã Thới Đông với 3,55 ha); Đất ở tại nông thôn (ONT) là 1,54 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 0,61 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, phát triển hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 57,33 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) chiếm 41,26 ha (nhiều nhất tại xã Trung An với 13,48 ha và thị trấn Cờ Đỏ với 6,65 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) là 14,27 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN) là 1,50 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 0,30 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 10,02 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm 10,00 ha (phân bổ đều 1,00 ha cho mỗi xã, thị trấn trên địa bàn huyện).
- Căn cứ xác định: Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất được xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất của huyện Cờ Đỏ.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ
Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ chịu trách nhiệm toàn diện trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất với các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 đến các xã, thị trấn, các phòng, ban chuyên môn và trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp tiếp cận thông tin.
- Tổ chức và phối hợp thực hiện: Triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đồng bộ; phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt. Đảm bảo sự thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trên địa bàn.
- Huy động nguồn lực: Xây dựng các giải pháp cụ thể nhằm huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện hiệu quả phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.
- Thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện công tác thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để nâng cao hiệu quả kinh tế.
- Quản lý và thanh tra, kiểm tra: Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất theo đúng kế hoạch, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
5. Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn thành phố.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 744/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 27 tháng 3 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN CỜ ĐỎ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 3221/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất trong năm 2017 và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 665/TTr‑STNMT ngày 17 tháng 3 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 31.981,49 | 830.84 | 1.263,78 | 2.517,93 | 9.899,51 | 3.588,4 | 6.990,49 | 1.634,71 | 1.625,76 | 1.953,98 | 1.676,09 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28.089,78 | 587,18 | 1.060,63 | 2.185,16 | 8.832,19 | 3.178,06 | 6.305,89 | 1.444,64 | 1.323,58 | 1.731,68 | 1.440,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25.397,36 | 497,10 | 1.015,12 | 2.088,49 | 8.680,13 | 3.012,38 | 4.564,71 | 1.275,06 | 1.250,18 | 1.635,93 | 1.378,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 25.397,36 | 497,10 | 1.015,12 | 2.088,49 | 8.680,13 | 3.012,38 | 4.564,71 | 1.275,06 | 1.250,18 | 1.635,93 | 1.378,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 481,46 | 17,41 | 9,22 | 6,71 | 6,64 | 16,51 | 381,34 | 23,06 | 11,65 | 1,99 | 6,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.309,32 | 60,50 | 25,72 | 71,05 | 34,47 | 132,68 | 796,54 | 95,97 | 42,11 | 23,88 | 26,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 897,08 | 12,17 | 10,58 | 18,91 | 110,95 | 16,49 | 560,53 | 48,76 | 19,64 | 69,88 | 29,17 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,56 | - | - | - | - | - | 2,78 | 1,78 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.891,71 | 243,66 | 203,15 | 332,77 | 1.067,32 | 410,34 | 684,60 | 190,07 | 302,18 | 222,30 | 235,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 122,84 | 0,30 | - | - | 4,44 | 0,09 | - | - | 117,88 | - | 0,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,15 | 3,75 | - | - | - | - | 0,20 | 0,06 | 0,04 | - | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,43 | 12,81 | 0,20 | 0,24 | 0,80 | 0,27 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,30 | 0,21 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 83,22 | 8,79 | 1,60 | 1,73 | 32,23 | 15,20 | 17,39 | 0,44 | 2,95 | 0,76 | 2,14 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã | DHT | 1.832,88 | 72,57 | 30,29 | 138,18 | 654,82 | 207,95 | 411,76 | 92,36 | 81,74 | 80,95 | 62,23 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,98 | 3,98 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,16 | - | - | - | - | - | - | - | 10,16 | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.336,93 | - | 103,22 | 163,05 | 331,65 | 183,49 | 238,80 | 73,04 | 58,74 | 89,40 | 95,55 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 62,52 | 62,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,90 | 17,52 | 0,50 | 0,36 | 1,63 | 0,40 | 0,65 | 0,45 | 0,30 | 0,53 | 0,56 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,70 | - | - | 0,11 | - | 0,24 | - | - | - | 0,36 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,62 | 1,77 | 0,68 | 1,78 | 0,25 | 0,13 | 0,15 | 0,38 | 0,47 | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 14,10 | 0,62 | 2,14 | 4,78 | 2,03 | 1,62 | 0,92 | 0,16 | 0,56 | - | 1,27 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,34 | 0,04 | 0,08 | 0,08 | 0,10 | 0,16 | 0,13 | 0,08 | 0,04 | 0,10 | 0,54 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,04 | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,27 | 0,80 | 0,13 | - | - | 0,29 | - | 0,04 | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 371,84 | 58,17 | 64,27 | 22,45 | 37,74 | 0,53 | 14,40 | 22,87 | 29,09 | 49,91 | 72,41 |
| 2.25 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,82 | - | - | - | 1,63 | - | - | - | - | - | 0,19 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31,54 | 8,43 | 17,01 | 1 |
| 0,75 |
| 1,63 | 0,54 | 2,18 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23,93 | 5,65 | 12,98 | 1 |
| 0,75 |
| 1,63 | 0,47 | 1,45 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23,93 | 5,65 | 12,98 | 1 |
| 0,75 |
| 1,63 | 0,47 | 1,45 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,61 | 2,78 | 4,03 |
|
|
|
|
| 0,07 | 0,73 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,32 | 0,61 | 1,5 |
|
|
|
| 3,62 | 3,59 |
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã | DHT | 7,17 |
|
|
|
|
|
| 3,62 | 3,55 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,54 |
| 1,5 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,61 | 0,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 57,33 | 11,43 | 17,91 | 1,90 | 6,05 | 7,30 | 1,05 | 2,53 | 5,48 | 3,08 | 0,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 41,26 | 6,65 | 13,48 | 1,50 | 5,05 | 4,80 | 0,50 | 2,13 | 5,00 | 1,95 | 0,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 41,26 | 6,65 | 13,48 | 1,50 | 5,05 | 4,80 | 0,50 | 2,13 | 5,00 | 1,95 | 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 14,27 | 4,48 | 4,43 | 0,40 | 1,00 | 1,00 | 0,55 | 0,40 | 0,48 | 1,13 | 0,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,50 |
|
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 10,02 | 1,02 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 10,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2017; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 đến các xã, thị trấn, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng;
2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện;
3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 65/NQ-HĐND năm 2016 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất trong năm 2017 và dự án cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) do thành phố Cần Thơ ban hành
- 6Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 8Công văn 3221/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2016 lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Quyết định 744/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 744/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/03/2017
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/03/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
