Quyết định số 743/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn quận. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Tình trạng hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký.
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2017:
Tổng diện tích tự nhiên của quận Thốt Nốt được phân bổ trong năm 2017 là 12,202.40 ha, cụ thể cho từng nhóm đất và đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 7,798.42 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 5,443.65 ha (bao gồm 4,890.43 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1,549.84 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 677.42 ha; và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 127.51 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4,321.56 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất ở tại đô thị (ODT) là 1,167.89 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 2,243.61 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 533.19 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 138.43 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 114.72 ha; đất quốc phòng (CQP) là 27.78 ha; đất an ninh (CAN) là 4.80 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 6.54 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 10.21 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 11.48 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) là 36.26 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 82.42 ha, tập trung chủ yếu tại phường Trung Kiên (63.11 ha), Tân Hưng (9.29 ha) và Thới Thuận (7.78 ha).
- Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp phường: Diện tích tự nhiên được phân chia cụ thể gồm phường Thốt Nốt (587.39 ha), Thới Thuận (1,047.39 ha), Thuận An (765.37 ha), Trung Nhứt (1,168.14 ha), Thạnh Hòa (746.44 ha), Thuận Hưng (1,506.14 ha), Tân Lộc (3,330.03 ha), Trung Kiên (1,517.05 ha), và Tân Hưng (1,534.39 ha).
Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Trong năm 2017, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trên địa bàn quận Thốt Nốt là 111.19 ha để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 105.58 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) thu hồi 56.99 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 53.09 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 35.49 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 13.10 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là phường Thới Thuận (42.24 ha) và phường Thốt Nốt (36.33 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 5.61 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 4.21 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) thu hồi 1.40 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 146.15 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) là 77.77 ha (đất chuyên trồng lúa nước chuyển đổi là 72.87 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) là 54.98 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 13.40 ha. Các phường có diện tích chuyển đổi lớn nhất là Thới Thuận (45.68 ha) và Thốt Nốt (39.74 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi cơ cấu là 9.90 ha (phân bổ đều 1.10 ha cho mỗi phường). Các nội dung chuyển đổi cụ thể bao gồm: Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 3.60 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 4.70 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 1.60 ha.
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện:
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 đến các phường, phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng. Đồng thời, tổ chức thực hiện kế hoạch, phối hợp rà soát quy hoạch ngành đảm bảo tính thống nhất từ quận đến phường; chủ động xây dựng giải pháp huy động vốn và các nguồn lực xã hội; thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các vi phạm về đất đai.
- Các Sở, ngành và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 743/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 27 tháng 3 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA QUẬN THỐT NỐT
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 3221/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất trong năm 2017 và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 664/TTr‑STNMT ngày 17 tháng 3 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Thốt Nốt với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 12,202.40 | 587.39 | 1,047.39 | 765.37 | 1,168.14 | 746.44 | 1,506.14 | 3,330.03 | 1,517.05 | 1,534.39 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7,798.42 | 300.97 | 456.70 | 496.46 | 978.25 | 591.13 | 1,056.80 | 1,644.47 | 996.49 | 1,277.12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,443.65 | 260.96 | 319.08 | 345.22 | 902.14 | 510.62 | 674.53 | 553.32 | 766.10 | 1,111.67 |
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,890.43 | 260.96 | 319.08 | 345.22 | 902.14 | 510.62 | 674.53 |
| 766.20 | 1,111.67 |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 127.51 | 0.88 | 16.14 | 10.70 | 18.85 | 35.99 | 21.05 | 0.45 | 12.60 | 10.85 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,549.84 | 32.56 | 83.22 | 56.61 | 41.72 | 31.00 | 282.83 | 779.10 | 124.87 | 117.92 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 677.42 | 6.57 | 38.26 | 83.93 | 15.54 | 13.52 | 78.40 | 311.60 | 92.92 | 36.68 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,321.56 | 286.42 | 582.91 | 268.08 | 189.89 | 155.31 | 447.94 | 1,622.45 | 511.27 | 257.27 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 27.78 | 3.82 | 6.51 | 0.04 | 13.66 | 0.08 | 3.12 | 0.50 |
| 0.06 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4.80 | 2.55 | 1.26 | 0.05 | 0.06 | 0.07 | 0.06 | 0.08 | 0.60 | 0.07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 114.72 |
| 114.72 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6.54 | 3.83 | 1.31 | 0.15 | 0.13 | 0.05 | 0.23 | 0.16 | 0.50 | 0.17 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 138.43 | 6.01 | 50.25 | 26.33 | 6.68 | 10.37 | 4.98 | 8.37 | 18.52 | 6.91 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã | DHT | 533.19 | 73.23 | 67.23 | 52.92 | 45.42 | 16.89 | 64.59 | 36.23 | 73.17 | 103.52 |
| 2.7 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 4.41 |
|
| 4.41 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2.94 | 0.04 |
|
|
|
|
| 0.50 | 2.40 |
|
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,167.89 | 107.47 | 133.21 | 95.72 | 54.52 | 78.36 | 163.08 | 233.34 | 222.95 | 79.25 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10.21 | 5.05 | 0.61 | 1.45 | 0.64 | 0.16 | 0.38 | 0.63 | 0.94 | 0.35 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8.90 | 0.80 | 2.20 | 2.00 | 0.12 |
| 0.42 | 0.21 | 3.14 |
|
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11.48 | 4.23 | 0.66 | 1.54 | 0.21 | 1.02 | 1.95 | 1.54 | 0.30 | 0.04 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 36.26 | 5.88 | 2.96 | 3.37 | 4.25 | 5.76 | 4.98 | 1.94 | 6.31 | 0.81 |
| 2.14 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2.38 |
| 1.00 |
| 0.26 | 0.21 | 0.46 | 0.44 |
|
|
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.78 | 0.06 | 0.09 | 0.06 | 0.06 | 0.02 | 0.03 | 0.34 | 0.10 | 0.02 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.38 | 0.38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1.81 | 0.25 | 0.44 |
| 0.03 |
| 0.11 | 0.67 | 0.32 |
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,243.61 | 72.83 | 195.56 | 80.05 | 63.83 | 42.30 | 203.57 | 1,337.49 | 181.89 | 66.09 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0.73 |
| 0.59 |
|
|
|
|
| 0.14 |
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4.31 |
| 4.31 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 82.42 |
| 7.78 | 0.83 |
|
| 1.40 | 63.11 | 9.29 |
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 105.58 | 36.33 | 42.24 | 4.00 | 6.10 | 4.40 | 4.45 | 4.38 | 3.03 | 0.65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 56.99 | 11.04 | 22.49 | 4.00 | 5.19 | 4.40 | 3.15 | 3.80 | 2.27 | 0.65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 53.09 | 11.04 | 22.49 | 4.00 | 5.19 | 4.40 | 3.15 |
| 2.17 | 0.65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13.10 | 2.30 | 10.40 |
| 0.40 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 35.49 | 22.99 | 9.35 |
| 0.51 |
| 1.30 | 0.58 | 0.76 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.61 | 2.40 | 1.14 | 0.30 | 0.78 | 0.20 | 0.04 |
| 0.75 |
|
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4.21 | 2.40 | 0.64 | 0.30 | 0.08 | 0.20 | 0.04 |
| 0.55 |
|
| 2.2 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.40 |
| 0.50 |
| 0.7 |
|
|
| 0.2 |
|
| 2.3 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 146.15 | 39.74 | 45.68 | 12.70 | 8.60 | 6.90 | 7.40 | 9.28 | 7.40 | 8.45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 77.77 | 12.04 | 23.59 | 10.00 | 6.19 | 5.40 | 4.47 | 4.80 | 5.13 | 6.15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 72.87 | 12.04 | 23.59 | 10.00 | 6.19 | 5.40 | 4.47 |
| 5.03 | 6.15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13.40 | 2.30 | 10.70 |
| 0.40 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 54.98 | 25.40 | 11.39 | 2.70 | 2.01 | 1.50 | 2.93 | 4.48 | 2.27 | 2.30 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 9.90 | 1.10 | 1.10 | 1.10 | 1.10 | 1.10 | 1.10 | 1.10 | 1.10 | 1.10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 3.60 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4.70 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.70 | 0.50 | 0.50 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1.60 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 |
| 0.20 | 0.20 |
Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 đến các phường, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng;
2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của quận;
3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 65/NQ-HĐND năm 2016 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất trong năm 2017 và dự án cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) do thành phố Cần Thơ ban hành
- 6Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 8Công văn 3221/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2016 lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 743/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/03/2017
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/03/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
