TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH 652/QĐ-UBND VỀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN LỘC HÀ, TỈNH HÀ TĨNH
Quyết định số 652/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai một cách hợp lý, hiệu quả và bền vững.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Lộc Hà được xác định trong kế hoạch năm 2017 là 11.742,85 ha. Cơ cấu sử dụng đất được phân bổ cụ thể cho ba nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 7.663,34 ha (tỷ lệ 65,26% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 3.534,31 ha (chiếm 46,12% diện tích đất nông nghiệp), gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 2.939,43 ha và đất trồng lúa nước còn lại (LUK) là 594,88 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 884,45 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 975,64 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 1.102,06 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 548,86 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 355,08 ha.
- Đất làm muối (LMU): 130,31 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 132,60 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 3.301,17 ha (tỷ lệ 28,11% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.400,43 ha (chiếm 42,42% diện tích đất phi nông nghiệp).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 768,27 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 559,87 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 168,94 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 153,46 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 72,98 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 52,23 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 45,40 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 18,73 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,46 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 15,17 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 10,08 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 8,70 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 3,98 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 2,52 ha.
- Đất an ninh (CAN): 1,55 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,29 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,05 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 778,34 ha (tỷ lệ 6,63% tổng diện tích tự nhiên).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2017 của huyện Lộc Hà được phê duyệt với tổng diện tích thu hồi là 247,13 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 245,33 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 49,65 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 28,28 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK là 21,37 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 68,91 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 7,68 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 24,30 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 11,93 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 16,00 ha.
- Đất làm muối (LMU): 66,86 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 1,80 ha, bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,25 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,30 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,18 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,07 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu kinh tế và xây dựng nhà ở, hạ tầng kỹ thuật:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 130,83 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 38,65 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chuyển sang là 26,28 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK chuyển sang là 12,37 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 40,41 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2,68 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 24,30 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 11,93 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 10,00 ha.
- Đất làm muối (LMU): 2,86 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 9,00 ha đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Thực hiện chuyển đổi với diện tích 0,40 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Nhằm khai thác tối đa hiệu quả quỹ đất hoang hóa, huyện Lộc Hà lên kế hoạch đưa 32,51 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 10,00 ha (toàn bộ sử dụng làm đất nông nghiệp khác - NKH).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 22,51 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 13,95 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 5,00 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,71 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 1,00 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,45 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,40 ha.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, nghiêm túc và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Lộc Hà:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện định kỳ về UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Thực hiện vai trò tham mưu cho UBND tỉnh trong việc quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt.
- Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Lộc Hà.
- Tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Lộc Hà và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 652/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 3 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN LỘC HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 3987/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) huyện Lộc Hà;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Lộc Hà tại Văn bản số 30/TTr-UBND ngày 13/2/2017; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 531/TTr-STMMT ngày 03/3/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 11.742,85 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.663,34 | 65,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.534,31 | 46,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.939,43 | 38,36 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 594,88 | 7,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 884,45 | 11,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 975,64 | 12,73 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.102,06 | 14,38 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 548,86 | 7,16 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 355,08 | 4,63 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 130,31 | 1,70 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 132,60 | 1,73 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.301,17 | 28,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,73 | 0,57 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,55 | 0,05 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 45,40 | 1,38 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,98 | 2,21 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã | DHT | 1.400,43 | 42,42 |
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,98 | 0,12 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,52 | 0,08 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 559,87 | 16,96 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,46 | 0,53 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,29 | 0,04 |
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,08 | 0,31 |
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 168,94 | 5,12 |
| 2.11 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 8,70 | 0,26 |
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 15,17 | 0,46 |
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 52,23 | 1,58 |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 768,27 | 23,27 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 153,46 | 4,65 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 778,34 | 6,63 |
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 245,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 49,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 28,28 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 21,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 68,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 24,3 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11,93 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 66,86 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,80 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,18 |
| 2.2 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,25 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan . | TSC | 0,07 |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,30 |
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 130,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 38,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 26,28 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 12,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 40,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 24,30 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 11,93 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,00 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 2,86 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 9,00 |
| 2.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,40 |
5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10,0 |
| 1.1 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,0 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,51 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,00 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,45 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,95 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,71 |
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,40 |
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,00 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Lộc Hà có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Lộc Hà theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Lộc Hà và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN LỘC HÀ
(Kèm theo Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| An Lộc | Bình Lộc | Hộ Độ | Hồng Lộc | Ích Hậu | Mai Phụ | Phù Lưu | Tân Lộc | Thạch Bằng | Thạch Châu | Thạch Kim | Thạch Mỹ | Thịnh Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.663,34 | 369,70 | 332,98 | 320,26 | 1.621,52 | 537,97 | 308,56 | 581,42 | 796,66 | 510,73 | 465,76 | 12,26 | 740,45 | 1.065,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.534,31 | 210,02 | 192,11 |
| 517,62 | 463,84 | 79,61 | 393,91 | 498,31 | 185,64 | 314,98 |
| 361,82 | 316,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 884,45 | 70,03 | 74,66 | 0,54 | 211,92 | 8,38 | 104,18 | 60,66 | 4,21 | 70,18 | 4,48 |
| 142,70 | 132,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 975,64 | 33,73 | 65,84 | 59,95 | 91,25 | 37,19 | 58,15 | 92,37 | 69,89 | 121,58 | 99,43 | 2,50 | 122,55 | 121,21 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.102,06 | 36,68 |
| 26,71 | 408,69 |
| 8,06 |
| 24,36 | 94,04 | 6,43 | 9,77 | 14,64 | 472,68 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 548,86 | 13,32 |
|
| 333,29 |
|
|
| 177,87 | 10,36 |
|
| 14,02 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 355,08 | 2,76 | 0,36 | 128,44 | 15,53 | 28,56 | 53,59 | 16,47 |
| 17,75 | 18,36 |
| 71,63 | 1,63 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 130,31 |
|
| 103,37 |
|
| 4,96 |
|
|
| 21,98 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 132,60 | 3,16 |
| 1,25 | 43,21 |
|
| 18,00 | 22,01 | 11,18 | 0,11 |
| 13,09 | 20,59 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.301,17 | 93,56 | 101,08 | 312,78 | 289,45 | 277,78 | 256,93 | 259,88 | 256,45 | 364,28 | 276,14 | 234,99 | 258,92 | 318,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,73 |
|
|
| 6,28 |
|
|
| 6,09 | 6,36 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,55 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,55 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 45,40 |
|
| 4,50 |
|
| 1,40 | 0,08 | 0,11 | 14,61 | 0,45 |
| 0,65 | 23,60 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,98 | 0,77 |
| 7,70 | 29,75 | 0,33 |
|
|
| 20,21 | 1,18 | 2,33 | 0,77 | 9,94 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.400,43 | 59,76 | 53,70 | 89,09 | 144,82 | 110,32 | 73,04 | 96,07 | 156,03 | 171,82 | 99,30 | 25,51 | 134,84 | 186,13 |
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,98 |
|
|
|
| 0,88 |
|
| 0,10 |
|
|
|
| 3,00 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,52 | 0,20 | 0,10 |
| 0,51 |
|
| 0,18 | 0,15 | 0,06 | 0,22 |
| 0,10 | 1,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 559,87 | 21,53 | 30,55 | 43,89 | 50,10 | 46,18 | 35,78 | 38,89 | 36,37 | 86,80 | 44,17 | 32,27 | 51,04 | 42,30 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,46 | 0,38 | 0,46 | 0,59 | 0,51 | 0,31 | 0,42 | 0,25 | 0,51 | 10,35 | 0,77 | 1,07 | 0,77 | 1,07 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,29 |
|
|
|
|
| 2.17. | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,08 |
| 0,57 | 3,65 |
|
| 1,25 | 0,73 |
| 2,83 |
| 0,94 | 0,11 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 168,94 | 4,22 | 9,72 | 9,39 | 17,36 | 8,01 | 16,80 | 17,99 | 5,54 | 35,40 | 8,75 | 0,85 | 20,75 | 14,16 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | 8,70 | 3,70 |
|
| 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 15,17 | 1,29 | 0,79 | 1,04 | 0,96 | 0,30 | 1,12 | 1,44 | 0,79 | 2,93 | 1,24 | 0,26 | 1,26 | 1,75 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 52,23 | 1,70 | 1,10 | 0,69 | 1,47 | 2,11 | 9,78 | 3,19 | 1,12 | 2,69 | 4,81 | 0,54 | 5,76 | 17,27 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 768,27 |
| 0,21 | 152,24 | 11,10 | 109,27 | 112,94 | 48,68 |
| 4,68 | 114,56 | 171,22 | 40,68 | 2,69 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 153,46 |
| 3,85 |
| 21,57 | 0,01 | 4,38 | 52,40 | 49,64 | 2,70 | 0,69 |
| 2,17 | 16,05 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 778,34 | 29,54 | 1,25 | 12,90 | 208,17 | 101,51 | 8,88 | 1,08 | 205,43 | 64,20 | 2,44 | 9,03 | 32,93 | 100,98 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN LỘC HÀ
(Kèm theo Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| An Lộc | Bình Lộc | Hộ Độ | Hồng Lộc | Ích Hậu | Mai Phụ | Phù Lưu | Tân Lộc | Thạch Bằng | Thạch Châu | Thạch Kim | Thạch Mỹ | Thịnh Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 245,33 | 0,87 | 0,62 | 27,86 | 27,54 | 0,70 | 56,39 | 11,32 | 10,34 | 50,24 | 3,73 |
| 1,29 | 54,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 49,65 | 0,75 | 0,20 |
| 3,54 | 0,70 | 13,10 | 3,32 | 3,80 | 14,40 | 0,64 |
| 1,00 | 8,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 68,91 | 0,12 | 0,42 |
| 21,50 |
| 4,09 | 2,00 | 6,54 | 13,62 |
|
| 0,29 | 20,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,68 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 0,39 | 3,09 |
|
| 4,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 24,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,40 |
|
|
| 21,90 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11,93 |
|
|
| 2,50 |
|
|
|
| 9,43 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16,00 |
|
|
|
|
|
| 6,00 |
| 10,00 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 66,86 |
|
| 27,86 |
|
| 39,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,80 | 0,09 |
|
| 0,62 | 0,08 | 0,13 | 0,50 | 0,06 | 0,15 |
|
| 0,17 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,18 |
|
|
|
| 0,08 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,25 |
|
|
| 0,50 |
|
| 0,50 |
| 0,15 |
| 0,10 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,30 | 0,09 |
|
| 0,12 |
| 0,03 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN LỘC HÀ
(Kèm theo Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| An Lộc | Bình Lộc | Hộ Độ | Hồng Lộc | Ích Hậu | Mai Phụ | Phù Lưu | Tân Lộc | Thạch Bằng | Thạch Châu | Thạch Kim | Thạch Mỹ | Thịnh Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 130,83 | 0,87 | 0,62 | 2,86 | 8,54 | 0,70 | 8,39 | 3,32 | 1,84 | 50,24 | 0,73 |
| 1,29 | 51,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 38,65 | 0,75 | 0,20 |
| 3,54 | 0,70 | 4,10 | 3,32 | 1,80 | 14,40 | 0,64 |
| 1,00 | 8,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 40,41 | 0,12 | 0,42 |
| 2,50 |
| 4,09 |
| 0,04 | 13,62 |
|
| 0,29 | 19,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,68 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 0,39 | 0,09 |
|
| 2,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 24,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,40 |
|
|
| 21,90 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 11,93 |
|
|
| 2,50 |
|
|
|
| 9,43 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 2,86 |
|
| 2,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/NPP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 9,00 |
|
|
|
|
| 9,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,40 | 0,09 |
|
| 0,12 |
| 0,13 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN LỘC HÀ
(Kèm theo Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| An Lộc | Bình Lộc | Hộ Độ | Hồng Lộc | Ích Hậu | Mai Phụ | Phù Lưu | Tân Lộc | Thạch Bằng | Thạch Châu | Thạch Kim | Thạch Mỹ | Thịnh Lộc | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10,00 |
|
|
| 7,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,00 |
|
|
| 7,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,51 |
| 0,06 | 1,14 | 0,04 |
| 1,20 | 0,40 |
| 0,09 |
| 10,31 | 0,27 | 9,00 | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 | |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,45 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
| |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,95 |
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
| 10,15 |
| 3,20 | |
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,71 |
| 0,06 | 0,34 | 0,04 |
|
| 0,20 |
| 0,09 |
| 0,16 | 0,02 | 0,80 | |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.17. | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,00 |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,40 |
|
|
|
|
| 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 576/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoa Lư do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 3Quyết định 755/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 4Quyết định 565/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 576/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoa Lư do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 7Quyết định 755/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 565/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 652/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 652/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/03/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/03/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
