Quyết định số 565/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình, chỉ tiêu và phương án quản lý, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Can Lộc trong năm 2017. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh.
- Số hiệu: 565/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.
- Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
- Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Can Lộc được phân bổ trong năm 2017 là 30.212,64 ha, được chia thành ba nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 21.259,28 ha (tỷ lệ 70,37% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 9.762,81 ha (tỷ lệ 32,31%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 9.273,59 ha và đất trồng lúa nước còn lại (LUK) là 489,22 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.067,58 ha (tỷ lệ 3,53%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 4.092,50 ha (tỷ lệ 13,55%).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 2.945,30 ha (tỷ lệ 9,75%).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2.766,78 ha (tỷ lệ 9,16%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 384,17 ha (tỷ lệ 1,27%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 240,14 ha (tỷ lệ 0,79%).
- Đất rừng đặc dụng (RDD) và Đất làm muối (LMU): Không ghi nhận diện tích phân bổ trong năm này.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.298,82 ha (tỷ lệ 24,16% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.078,14 ha (tỷ lệ 10,19%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.090,48 ha (tỷ lệ 3,61%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 91,81 ha (tỷ lệ 0,30%).
- Đất quốc phòng (CQP): 419,52 ha (tỷ lệ 1,39%).
- Đất an ninh (CAN): 1.84 ha (tỷ lệ 0,01%).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 15,03 ha (tỷ lệ 0,05%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 12,00 ha (tỷ lệ 0,04%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 30,71 ha (tỷ lệ 0,10%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 61,67 ha (tỷ lệ 0,20%).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 9,28 ha (tỷ lệ 0,03%).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 53,62 ha (tỷ lệ 0,18%).
- Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 5,16 ha (tỷ lệ 0,02%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 14,19 ha (tỷ lệ 0,05%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,45 ha (tỷ lệ 0,07%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,09 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 24,49 ha (tỷ lệ 0,08%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 403,23 ha (tỷ lệ 1,33%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 45,07 ha (tỷ lệ 0,15%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 29,26 ha (tỷ lệ 0,10%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 6,60 ha (tỷ lệ 0,02%).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 56,83 ha (tỷ lệ 0,19%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 831,30 ha (tỷ lệ 2,75%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 996,09 ha (tỷ lệ 3,30%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 1.654,54 ha (tỷ lệ 5,48% tổng diện tích tự nhiên).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2017 của huyện Can Lộc được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 144,28 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 67,46 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 65,08 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK là 2,38 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 29,79 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 23,03 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 19,00 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 5,00 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 6,62 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 0,94 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,70 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 4,98 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng, nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 124,68 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 61,96 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 59,58 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK/PNN là 2,38 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 22,69 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 16,03 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 19,00 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 5,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,12 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Không phát sinh chỉ tiêu chuyển đổi đối với các loại đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm sang nuôi trồng thủy sản, lâm nghiệp hoặc làm muối trong năm 2017.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội đạt tổng cộng 21,63 ha, cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 2,20 ha (toàn bộ được đưa vào làm đất nông nghiệp khác - NKH).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 19,43 ha, bao gồm các chỉ tiêu:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 10,06 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 3,80 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.43 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 1,17 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 1,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,85 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,12 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổng hợp kết quả thực hiện định kỳ để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Chịu trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền pháp lý và kế hoạch đã duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện của huyện Can Lộc để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
- Điều khoản thi hành
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
- Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 565/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 28 tháng 02 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN CAN LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 08/01/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Can Lộc;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc tại Tờ trình số 47/TTr- UBND ngày 13/02/2017; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 403/TTr-STMMT ngày 22/02/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Cơ cấu % |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 30,212.64 | 100.00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21,259.28 | 70.37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9,762.81 | 32.31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9,273.59 | 30.69 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 489,22 | 1.62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,067.58 | 3.53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,092.50 | 13.55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,945.30 | 9.75 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2,766.78 | 9.16 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 384.17 | 1.27 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 240.14 | 0.79 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,298.82 | 24.16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 419.52 | 1.39 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.84 | 0.01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 15.03 | 0.05 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 12.00 | 0.04 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30.71 | 0.10 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 61.67 | 0.20 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 9.28 | 0.03 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,078.14 | 10.19 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 53.62 | 0.18 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5.16 | 0.02 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 14.19 | 0.05 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,090.48 | 3.61 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91.81 | 0.30 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22.45 | 0.07 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.09 | 0.00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24.49 | 0.08 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 403.23 | 1.33 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 45.07 | 0.15 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 29.26 | 0.10 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,60 | 0.02 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 56.83 | 0.19 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 831.30 | 2.75 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 996.09 | 3.30 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,654,54 | 5.48 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 144.28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 67.46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 65.08 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 2.38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 29.79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23.03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19.00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.94 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.70 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4.98 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 124.68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 61.96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 59.58 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 2.38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 22.69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 16.03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 19.00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 5.00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2.12 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2.20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19.43 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1.00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.85 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.12 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10.06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.43 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1.17 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3.80 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Can Lộc theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Can Lộc và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||
| Thị trấn Nghèn | Xã Đồng Lộc | Xã Gia Hanh | Xã Khánh Lộc | Xã Kim Lộc | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Quang Lộc | Xã Sơn Lộc | Xã Song Lộc | Xã Thanh Lộc | Xã Thiên Lộc | Xã Thuần Thiện | Xã Thượng Lộc | Xã Thường Nga | Xã Tiến Lộc | Xã Trung Lộc | Xã Trường Lộc | Xã Tùng Lộc | xa Vĩnh Lộc | Xã Vượng Lộc | Xã Xuân Lộc | Xã Yên Lộc | ||||
| -1 | -2 | -3 | (4)=(5)+… +(…) | -5 | -6 | -7 | -8 | -9 | - 10 | -11 | -12 | -13 | -14 | -15 | -16 | -17 | -18 | -19 | -20 | -21 | -22 | -23 | -24 | -25 | -26 | -27 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21259,28 | 630,08 | 1289,21 | 1438,20 | 451,78 | 464,25 | 1218,53 | 1670,28 | 591,43 | 1018,49 | 379,90 | 591,14 | 2423,18 | 1986,19 | 1865,90 | 876,58 | 354,90 | 439,63 | 321,69 | 729,88 | 436,81 | 947,70 | 730,70 | 402,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9762,81 | 473,18 | 266,90 | 450,57 | 334,24 | 413,21 | 496,75 | 467,3 1 | 418,16 | 518,67 | 317,43 | 405,96 | 561,62 | 619,24 | 496,29 | 455,04 | 243,18 | 322,29 | 244,32 | 540,64 | 288,24 | 636,24 | 533,72 | 254,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9273,59 | 448,17 | 235,96 | 447,93 | 324,81 | 397,87 | 493,35 | 464,98 | 418,40 | 501,77 | 293,13 | 348,34 | 533,80 | 619,00 | 481,56 | 361,80 | 222,67 | 311,87 | 230,14 | 530,97 | 284,77 | 599,12 | 507,00 | 216,18 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 489,22 | 25,01 | 30,93 | 2,64 | 9,43 | 15,33 | 3,40 | 2,33 | -0,24 | 16,90 | 24,30 | 57,63 | 27,83 | 0,24 | 14,73 | 93,24 | 25,51 | 10,42 | 14,08 | 9,67 | 3,47 | 37,12 | 26,72 | 38,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1067,58 | -1,08 | 103,01 | 124,57 | 5,99 | 3,17 | 37,76 | 81,01 | 7,36 | 21,89 | 0,49 | 50,73 | 219,14 | 111,15 | 112,05 | 5,02 | -1,09 | 20,69 | 14,34 | 1,09 | 10,44 | 73,26 | 17,82 | 48,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4092,50 | 123,22 | 397,68 | 300,99 | 95,26 | 47,50 | 173,94 | 665,49 | 86,62 | 174,45 | 59,31 | 56,87 | 66,85 | 184,76 | 843,64 | 106,88 | 39,22 | 71,97 | 45,75 | 121,96 | 86,24 | 144,24 | 143,97 | 55,69 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2945,30 |
| 192,20 | 281,55 |
|
| 212,84 | 136,50 |
|
|
|
| 1217,85 | 875,68 |
|
|
|
|
|
|
| 28,68 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2766,78 | 1,06 | 314,20 | 255,79 |
|
| 284,00 | 291,23 | 68,73 | 280,07 |
| 62,07 | 275,75 | 163,84 | 403,69 | 278,81 |
|
|
| 13,63 |
| 24,18 | 21,14 | 28,59 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 384,17 | 32,79 | 12,23 | 11,95 | 14,08 | 0,38 | 7,60 | 22,21 | 6,73 | 16,43 | 0,67 | 3,21 | 19,01 | 25,65 | 2,29 | 3,64 | 67,91 | 9,92 | 0,52 | 52,35 | 16,53 | 39,60 | 14,04 | 4,43 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 240,14 | 0,91 | 3,00 | 12,78 | 2,21 |
| 5,63 | 6,51 | 3,82 | 6,97 | 2,00 | 12,30 | 62,97 | 5,88 | 7,95 | 27,20 | 0,68 | 14,77 | 16,86 | 0,21 | 35,36 | 1,50 |
| 10,63 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7298,82 | 455,98 | 473,34 | 383,26 | 175,38 | 148,97 | 190,99 | 323,77 | 212,56 | 251,43 | 117,95 | 161,59 | 559,10 | 526,41 | 787,49 | 414,34 | 311,97 | 139,69 | 125,78 | 234,35 | 165,32 | 392,42 | 299,26 | 147,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 419,52 | 1,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,53 |
|
| 338,59 | 62,82 |
|
| 0,56 |
|
|
| 0,01 | 6,82 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,84 | 1,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 15,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15,03 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 12,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30,71 | 12,10 | 0,08 |
| 0,18 | 0,35 |
| 0,10 |
|
| 0,96 | 0,42 | 0,62 |
| 0,85 | 0,13 | 2,35 |
| 0,54 | 8,70 |
| 2,15 | 1,04 | 0,14 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 61,67 | 5,37 | 0,02 |
| 0,13 |
| 3,40 | 11,73 | 0,22 | 0,12 |
|
| 18,69 | 14,05 | 1,34 |
| 2,15 |
|
|
| 1,91 | 2,54 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 9,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3078,14 | 180,61 | 129,88 | 152,23 | 113,91 | 97,87 | 174,87 | 160,32 | 101,46 | 124,92 | 73,69 | 88,97 | 233,96 | 348,57 | 200,02 | 117,11 | 103,68 | 80,16 | 62,26 | 90,28 | 84,68 | 154,77 | 128,77 | 75,15 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 53,62 | 0,01 | 22,33 |
|
| 1,38 | 0,32 |
|
|
| 0,13 | 0,13 | 27,40 |
|
|
|
| 0,03 | 0,25 | 0,29 | 0,10 |
| 1,25 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 14,19 | 7,36 |
|
| 0,10 | 0,50 |
|
| 0,21 | 1,80 |
| 0,54 | 1,32 |
|
| 0,82 | 0,11 |
| 0,08 | 0,14 | 0,50 | 0,58 |
| 0,13 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1090,48 |
| 70,17 | 65,20 | 35,44 | 26,27 | 90,06 | 79,72 | 40,60 | 44,79 | 28,05 | 27,92 | 106,23 | 55,05 | 80,75 | 35,00 | 30,00 | 29,08 | 26,20 | 46,52 | 36,95 | 52,42 | 47,61 | 36,45 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91,81 | 91,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,45 | 5,04 | 0,50 | 1,06 | 0,53 | 0,65 | 0,70 | 1,08 | 0,52 | 0,61 | 0,29 | 1,04 | 2,56 | 1,45 | 1,35 | 0,36 | 0,70 | 0,46 | 0,58 | 0,31 | 0,36 | 0,72 | 0,72 | 0,86 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 | -0,04 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,49 | 4,13 |
| 3,46 |
| 0,30 | 0,56 |
| 2,82 |
|
| 2,79 |
|
|
|
| 0,48 |
|
|
| 0,26 | 0,76 | 6,64 | 2,29 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 403,23 | 22,01 | 27,20 | 19,91 | 8,18 | 10,36 | 14,47 | 40,89 | 8,58 | 26,83 | 4,80 | 14,17 | 12,38 | 26,02 | 31,09 | 30,21 | 7,13 | 7,81 | 20,71 | 7,99 | 8,01 | 21,76 | 25,27 | 7,45 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 45,07 |
| 0,30 |
| 0,36 |
| 3,58 |
|
|
|
|
| 11,67 |
|
|
|
|
|
|
| 1,23 | 27,93 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 29,26 | 0,90 | 0,95 | 1,00 | 1,21 | 1,06 | 1,02 | 1,10 | 1,62 | 2,18 | 1,27 | 1,30 | 1,22 | 0,80 | 2,18 | 1,49 | 1,44 | 0,63 | 0,98 | 2,02 | 1,46 | 1,77 | 0,83 | 0,83 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV | 6,60 |
|
|
|
|
| 6,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 56,83 | 2,64 | 0,33 | 0,21 | 3,78 | 3,10 | 4,24 | 2,18 | 1,24 | 1,55 | 1,93 | 2,68 | 9,19 | 4,26 | 1,90 | 2,09 | 2,77 | 0,92 | 1,49 | 1,54 | 1,24 | 2,70 | 3,36 | 1,49 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 831,30 | 55,70 | 48,56 | 30,71 | 8,25 | 2,49 | 11,85 | 17,47 | 48,87 | 47,09 | 3,88 | 11,81 | 53,10 | 35,13 | 67,20 | 14,93 | 75,51 | 17,62 | 11,26 | 56,36 | 22,68 | 108,70 | 79,27 | 2,86 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 996,09 | 65,34 | 172,99 | 109,48 | 3,29 | 4,63 | 179,30 | 9,19 | 6,43 | 1,54 | 2,95 | 0,26 | 75,62 | 41,08 | 62,21 | 140,10 | 85,65 | 3,00 | 0,87 | 20,21 | 5,94 | 0,61 | 4,48 | 0,92 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chưa sử dụng | CSD | 1654,54 | 66,32 | 106,48 | 50,41 | 15,98 | 10,40 | 109,53 | 44,10 | 44,98 | 98,36 | 15,10 | 51,01 | 350,34 | 248,57 | 121,45 | 68,59 | 13,86 | 12,39 | 9,94 | 23,43 | 30,74 | 64,44 | 61,20 | 36,92 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||
| Thị trấn Nghèn | Xã Đồng Lộc | Xã Gia Hanh | Xã Khánh Lộc | Xã Kim Lộc | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Quang Lộc | Xã Sơn Lộc | Xã Song Lộc | Xã Thanh Lộc | Xã Thiên Lộc | Xã Thuần Thiện | Xã Thượng Lộc | Xã Thường Nga | Xã Tiến Lộc | Xã Trung Lộc | Xã Trường Lộc | Xã Tùng Lộc | xa Vĩnh Lộc | Xã Vượng Lộc | Xã Xuân Lộc | Xã Yên Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(36) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 144,28 | 13.95 | 8,05 | 15,08 | 0.81 | 2,58 | 13,61 | 2,10 | 1.34 | 1.45 | 3.05 | 7,55 | 28.60 | 11.20 | 2.90 | 0,94 | 6,90 | 1.06 |
| 10,39 | 1.45 | 2,89 | 1,58 | 6,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 67,46 | 11,55 | 5,90 | 0,20 | 0,81 | 1,68 | 5,16 | 1,55 | 1,34 | 1,45 | 3,05 |
| 5,36 | 3,60 | 0,70 | 0,64 | 3,90 | 0,71 |
| 9,99 | 1,00 | 1,89 | 1,58 | 5,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 65,08 | 11,55 | 5,90 |
| 0,81 | 1,68 | 4,32 | 1,55 | 1,10 | 1,45 | 3,05 |
| 5,36 | 3,50 | 0,70 | 0,64 | 3,90 | 0,71 |
| 9,99 |
| 1,89 | 1,58 | 5,40 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 2,38 |
|
| 0,20 |
|
| 0,84 |
| 0,24 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 29,79 | 2,40 | 1,15 | 6,80 |
| 0,90 | 1,60 | 0,50 |
|
|
| 0,40 | 4,24 | 6,10 | 0,20 | 0,30 | 2,00 | 0,35 |
|
| 0,45 | 1,00 |
| 1,40 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23,03 |
| 1,00 | 3,08 |
|
| 6,85 | 0,05 |
|
|
| 7,15 |
| 1,50 | 2,00 |
| 1,00 |
| 0,40 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5,00 |
|
| 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,62 | 0,70 | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
| 0,14 |
|
| 4,80 |
|
| 0,18 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,94 |
| 0,40 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,70 | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,80 |
|
| 0,18 |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||
| Thị trấn Nghèn | Xã Đồng Lộc | Xã Gia Hanh | Xã Khánh Lộc | Xã Kim Lộc | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Quang Lộc | Xã Sơn Lộc | Xã Song Lộc | Xã Thanh Lộc | Xã Thiên Lộc | Xã Thuần Thiện | Xã Thượng Lộc | Xã Thường Nga | Xã Tiến Lộc | Xã Trung Lộc | Xã Trường Lộc | Xã Tùng Lộc | xa Vĩnh Lộc | Xã Vượng Lộc | Xã Xuân Lộc | Xã Yên Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(36) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 124,68 | 13,95 | 5,05 | 8,48 | 0,81 | 2,58 | 13,61 | 1,10 | 1.34 | 1,45 | 1,05 | 0,55 | 28,60 | 11,20 | 2,90 | 0,94 | 6,90 | 1,06 |
| 10,39 | 1,45 | 2,89 | 1,58 | 6,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 61.96 | 11,55 | 2.90 | 0,20 | 0.81 | 1.68 | 5,16 | 1.05 | 1.34 | 1,45 | 1,05 |
| 5.36 | 3.60 | 0,70 | 0.64 | 3.90 | 0.71 |
| 9,99 | 1.00 | 1,89 | 1.58 | 5,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 59,58 | 11,55 | 2,90 |
| 0.81 | 1.68 | 4.32 | 1.05 | 1.10 | 1.45 | 1.05 |
| 5.36 | 3.50 | 0.70 | 0,64 | 3.90 | 0,71 |
| 9,99 |
| 1.89 | 1.58 | 5.40 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 2,38 |
|
| 0.20 |
|
| 0.84 |
| 0,24 |
|
|
|
| 0.10 |
|
|
|
|
|
| 1.00 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 22,69 | 2,40 | 1.15 | 0,20 |
| 0,90 | 1.60 |
|
|
|
| 0,40 | 4,24 | 6.10 | 0,20 | 0.30 | 2,00 | 0.35 |
|
| 0.45 | 1,00 |
| 1,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 16,03 |
| 1,00 | 3,08 |
|
| 6,85 | 0,05 |
|
|
| 0,15 |
| 1,50 | 2,00 |
| 1,00 |
|
| 0,40 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 19,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 5,00 |
|
| 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ' |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,12 | 0,70 | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 0.40 |
|
|
| 0.14 |
|
| 0,30 |
|
| 0,18 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,12 | 0,70 | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 0.40 |
|
|
| 0,14 |
|
| 0.30 |
|
| 0.18 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||
| Thị trấn Nghèn | Xã Đồng Lộc | Xã Gia Hanh | Xã Khánh Lộc | Xã Kim Lộc | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Quang Lộc | Xã Sơn Lộc | Xã Song Lộc | Xã Thanh Lộc | Xã Thiên Lộc | Xã Thuần Thiện | Xã Thượng Lộc | Xã Thường Nga | Xã Tiến Lộc | Xã Trung Lộc | Xã Trường Lộc | Xã Tùng Lộc | xa Vĩnh Lộc | Xã Vượng Lộc | Xã Xuân Lộc | Xã Yên Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(36) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,20 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,20 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,43 | 6,77 | 2,23 |
| 0,18 |
| 0,63 |
|
| 0,12 |
|
| 0,70 | 0,80 |
|
| 1,85 | 0,30 | 4,10 |
| 0,45 |
| 0,30 | 1,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,85 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,06 | 5,60 | 1,73 |
|
|
| 0,63 |
|
|
|
|
|
| 0,80 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| 0,30 |
|
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,43 |
| 0,50 |
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| 0,70 |
|
|
|
| 0,30 | 0,30 |
| 0,45 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,17 | 1,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,80 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 616/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 6Quyết định 653/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 7Quyết định 652/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 565/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 565/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/02/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/02/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
