Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn thị xã. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Hồng Lĩnh được xác định là 5.897,32 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 3.448,15 ha (tỷ lệ 58,47%). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 1.692,90 ha (chiếm 28,71% tổng diện tích tự nhiên, bao gồm 1.583,86 ha đất chuyên trồng lúa nước và 109,04 ha đất trồng lúa nước còn lại); đất rừng phòng hộ (RPH) là 1.017,77 ha (17,26%); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 402,56 ha (6,83%); đất rừng sản xuất (RSX) là 156,68 ha (2,66%); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 88,86 ha (1,51%); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 39,95 ha (0,68%) và đất nông nghiệp khác (NKH) là 43,98 ha (0,75%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 1.703,71 ha (tỷ lệ 28,89%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp nổi bật bao gồm: đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm 715,58 ha (12,13%); đất ở tại đô thị (ODT) là 269,93 ha (4,58%); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 139,15 ha (2,36%); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 118,09 ha (2,00%); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 90,33 ha (1,53%); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 72,15 ha (1,22%); đất quốc phòng (CQP) là 53,21 ha (0,90%); đất ở tại nông thôn (ONT) là 36,85 ha (0,62%); đất cụm công nghiệp (SKN) là 23,98 ha (0,41%); đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 19,30 ha (0,33%); đất cơ sở tôn giáo (TON) là 21,53 ha (0,37%); đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 11,27 ha (0,19%); đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 11,80 ha (0,20%); đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 13,42 ha (0,23%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 745,46 ha, chiếm tỷ lệ 12,64% tổng diện tích tự nhiên.
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể đối với từng nhóm đất:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 120,37 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất trồng lúa (LUA) với 63,90 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 63,87 ha và đất trồng lúa nước còn lại là 0,03 ha); đất rừng phòng hộ (RPH) thu hồi 42,10 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 9,20 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 4,32 ha; và đất rừng sản xuất (RSX) thu hồi 0,85 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,40 ha. Trong đó bao gồm đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 1,64 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 0,28 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 0,25 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) thu hồi 0,20 ha; và đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 0,03 ha.
Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của thị xã Hồng Lĩnh:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 96,33 ha. Trong đó, đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 42,10 ha; tiếp theo là đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp với 39,86 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 39,83 ha và đất trồng lúa nước còn lại là 0,03 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 9,20 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 4,32 ha; và đất rừng sản xuất chuyển đổi 0,85 ha.
- Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 0,45 ha đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở.
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển cụ thể như sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 6,83 ha đất chưa sử dụng để phục vụ cho các loại đất nông nghiệp khác (NKH).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác là 47,54 ha. Trong đó, phân bổ cho đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 13,04 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 10,00 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 8,00 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) là 5,54 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 2,39 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 2,34 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 2,00 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 1,70 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1,15 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 0,66 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 0,40 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,19 ha; và đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 0,13 ha.
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt; tổ chức công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện của UBND thị xã Hồng Lĩnh.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 615/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 06 tháng 3 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 THỊ XÃ HỒNG LĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 21/01/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2016) thị xã Hồng Lĩnh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh tại Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 15/02/2017; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 480/TTr-STMMT ngày 28/02/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Tỷ lệ % | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 5.897,32 | 100,00 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.448,15 | 58,47 | ||
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.692,90 | 28,71 | ||
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.583,86 | 26,86 | ||
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 109,04 | 1,85 | ||
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 88,86 | 1,51 | ||
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 402,56 | 6,83 | ||
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.017,77 | 17,26 | ||
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 156,68 | 2,66 | ||
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 39,95 | 0,68 | ||
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 43,98 | 0,75 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.703,71 | 28,89 | ||
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 53,21 | 0,90 | ||
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,66 | 0,03 | ||
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 23,98 | 0,41 | ||
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,30 | 0,33 | ||
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,15 | 1,22 | ||
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 14,21 | 0,24 | ||
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 715,58 | 12,13 | ||
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11,80 | 0,20 | ||
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,42 | 0,23 | ||
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 36,85 | 0,62 | ||
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 269,93 | 4,58 | ||
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,12 | 0,15 | ||
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,33 | 0,07 | ||
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,53 | 0,37 | ||
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 90,33 | 1,53 | ||
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 118,09 | 2,00 | ||
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,09 | 0,10 | ||
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,63 | 0,01 | ||
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,27 | 0,19 | ||
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 139,15 | 2,36 | ||
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 55,28 | 0,94 | ||
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 745,46 | 12,64 | ||
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 120,37 | |||
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 63,90 | |||
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 63,87 | |||
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 0,03 | |||
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,32 | |||
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,20 | |||
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 42,10 | |||
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,85 | |||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,40 | |||
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,28 | |||
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,25 | |||
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,64 | |||
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 | |||
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 | |||
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 96,33 | |||
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 39,86 | |||
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 39,83 | |||
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 0,03 | |||
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 4,32 | |||
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,20 | |||
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 42,10 | |||
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,85 | |||
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| |||
|
| Trong đó: |
|
| |||
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,45 | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,83 |
| 1.1 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,83 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 47,54 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,00 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,34 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 13,04 |
| 2.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,54 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,40 |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,15 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,39 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,19 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,66 |
| 2.10 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,70 |
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,00 |
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,13 |
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,00 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã Hồng Lĩnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 06/03/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Nam Hồng | Bắc Hồng | Đậu Liêu | Trung Lương | Đức Thuận | Thuận Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 5.897,32 | 469,18 | 556,37 | 2.436,45 | 857,68 | 836,15 | 741,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.448,15 | 253,83 | 298,78 | 1.365,72 | 503,87 | 538,07 | 487,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.692,90 | 110,70 | 15,22 | 472,03 | 313,65 | 355,00 | 426,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 88,86 | 2,71 | 11,59 | 38,38 | 13,29 | 21,36 | 1,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 402,56 | 41,32 | 55,41 | 211,70 | 21,68 | 31,45 | 41,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.017,77 | 47,97 | 215,67 | 520,65 | 107,00 | 126,48 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 156,68 | 23,52 | 0,72 | 104,39 | 28,05 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 39,95 | 19,38 | 0,17 |
| 2,38 | 3,77 | 14,24 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 43,98 | 8,24 |
| 18,57 | 12,36 |
| 4,81 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.703,71 | 201,74 | 213,92 | 587,18 | 235,20 | 246,47 | 219,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 53,21 | 2,44 | 29,13 | 21,62 |
| 0,02 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,66 | 0,51 | 0,54 | 0,20 | 0,20 | 0,21 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 23,98 | 2,09 |
| 17,61 | 4,28 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,30 | 1,93 | 12,32 | 4,05 |
|
| 11,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,15 | 4,61 | 1,41 | 50,66 | 5,36 | 10,11 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 14,21 |
| 0,17 | 14,04 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 715,58 | 103,71 | 78,19 | 178,50 | 104,93 | 121,73 | 128,52 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11,80 |
|
| 1,00 | 10,80 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,42 | 6,75 | 0,04 | 4,54 | 0,02 | 2,04 | 0,03 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 36,85 |
|
|
|
|
| 36,85 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 269,93 | 51,07 | 44,24 | 41,16 | 62,25 | 71,21 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,12 | 0,90 | 5,24 | 0,60 | 0,90 | 0,77 | 0,71 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,33 | 0,62 | 1,84 | 1,01 | 0,80 |
| 0,06 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,53 | 1,58 | 0,04 | 19,19 | 0,10 | 0,62 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 90,33 | 3,52 | 1,19 | 55,38 | 8,10 | 11,48 | 10,66 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 118,09 | 14,76 |
| 101,08 |
|
| 2,25 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,09 | 0,87 | 1,07 | 1,36 | 0,78 | 1,11 | 0,89 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,63 | 0,63 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,27 | 0,01 | 0,15 | 3,24 | 2,77 | 2,98 | 2,12 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 139,15 | 1,78 | 13,46 | 43,41 | 43,47 | 13,96 | 23,06 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 55,28 |
| 13,86 | 28,63 | 3,40 | 1,13 | 8,25 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 745,46 | 13,61 | 43,67 | 483,55 | 118,61 | 51,61 | 34,41 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Nam Hồng | Bắc Hồng | Đậu Liêu | Trung Lương | Đức Thuận | Thuận Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 120,37 | 22,44 | 32,03 | 47,99 | 5,62 | 11,09 | 1,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 63,90 | 22,44 | 3,34 | 21,71 | 5,62 | 9,59 | 1,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,32 |
| 0,54 | 2,28 |
| 1,50 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,20 |
| 0,50 | 8,70 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 42,10 |
| 26,80 | 15,30 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,85 |
| 0,85 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,40 | 0,80 |
| 0,60 | 0,40 | 0,32 | 0,28 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,28 |
|
|
|
| 0,28 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,25 |
|
|
|
|
| 0,25 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,64 | 0,80 |
| 0,60 | 0,20 | 0,04 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 06/03/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Nam Hồng | Bắc Hồng | Đậu Liêu | Trung Lương | Đức Thuận | Thuận Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... + (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 96,33 | 14,44 | 32,03 | 33,69 | 3,88 | 11,09 | 1,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 39,86 | 14,44 | 3,34 | 7,41 | 3,88 | 9,59 | 1,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 4,32 |
| 0,54 | 2,28 |
| 1,50 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,20 |
| 0,50 | 8,70 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 42,10 |
| 26,80 | 15,30 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,85 |
| 0,85 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất (trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,45 |
|
|
| 0,20 |
| 0,25 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Nam Hồng | Bắc Hồng | Đậu Liêu | Trung Lương | Đức Thuận | Thuận Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... + (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,83 |
|
| 1,30 | 4,63 |
| 0,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,83 |
|
| 1,30 | 4,63 |
| 0,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 47,54 | 0,84 | 0,64 | 42,45 | 0,89 | 0,51 | 2,21 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,00 |
|
| 8,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,34 | 0,65 |
| 0,69 |
|
| 1,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 13,04 |
|
| 12,86 | 0,18 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,54 |
|
| 5,54 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,40 |
| 0,40 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,15 |
|
|
|
|
| 1,15 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,39 |
| 0,24 | 1,06 | 0,71 | 0,38 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,19 | 0,19 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,66 |
|
| 0,60 |
|
| 0,06 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,70 |
|
| 1,70 |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,00 |
|
| 10,00 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,13 |
|
|
|
| 0,13 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,00 |
|
| 2,00 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1003/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Ô Môn do thành phố Cần Thơ ban hành
- 3Quyết định 576/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoa Lư do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 1003/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Ô Môn do thành phố Cần Thơ ban hành
- 7Quyết định 576/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoa Lư do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
Quyết định 615/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 615/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/03/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/03/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
