- Tổng quan về Quyết định 604/QĐ-UBND huyện Cẩm Xuyên năm 2022
Quyết định 604/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000). Văn bản đặt ra mục tiêu quản lý, phân bổ nguồn lực đất đai cho các phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, đồng thời xác định chi tiết kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, khai thác quỹ đất chưa sử dụng và trách nhiệm thực hiện của các cơ quan có thẩm quyền.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cẩm Xuyên được xác định là 63.703,53 ha. Cơ cấu sử dụng đất năm 2022 được phân bổ cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 49.746,64 ha, chiếm 78,10% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa 10.904,81 ha (gồm 10.554,58 ha đất chuyên trồng lúa nước và 350,24 ha đất trồng lúa nước còn lại); Đất trồng cây hàng năm khác 1.099,37 ha; Đất trồng cây lâu năm 4.418,99 ha; Đất rừng phòng hộ 13.697,66 ha; Đất rừng đặc dụng 11.917,41 ha; Đất rừng sản xuất 6.435,79 ha (trong đó có 1.089,52 ha đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên); Đất nuôi trồng thủy sản 634,91 ha; Đất làm muối 5,52 ha; Đất nông nghiệp khác 632,18 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 12.749,30 ha, chiếm 20,01% tổng diện tích tự nhiên. Chi tiết gồm: Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã) 5.126,08 ha (gồm đất giao thông 2.765,19 ha, đất thủy lợi 1.122,14 ha, đất nghĩa trang/nhà tang lễ/nhà hỏa táng 758,31 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo 173,08 ha, đất cơ sở thể dục thể thao 154,55 ha, đất công trình năng lượng 65,87 ha, đất bãi thải/xử lý chất thải 37,07 ha, đất cơ sở tôn giáo 16,92 ha, đất chợ 12,79 ha, đất cơ sở y tế 8,32 ha...); Đất có mặt nước chuyên dùng 3.611,22 ha; Đất ở tại nông thôn 1.851,82 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 1.062,69 ha; Đất ở tại đô thị 310,92 ha; Đất cụm công nghiệp 222,96 ha; Đất thương mại, dịch vụ 127,32 ha; Đất quốc phòng 79,10 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 68,52 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan 60,66 ha; Đất an ninh 51,98 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng/làm đồ gốm 49,36 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng 42,23 ha; Đất tín ngưỡng 42,05 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 19,54 ha; Đất phi nông nghiệp khác 12,36 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 10,09 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 0,38 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 1.207,59 ha, chiếm 1,89% tổng diện tích tự nhiên.
- Quy hoạch các khu chức năng: Lâm nghiệp là khu vực chức năng lớn nhất với 32.375,60 ha (50,82%); Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 28.541,95 ha (44,80%); Khu sản xuất nông nghiệp 10.929,00 ha (17,16%); Khu đô thị 2.979,59 ha (4,68%); Khu dân cư nông thôn 2.576,45 ha (4,04%); Khu du lịch 1.557,00 ha (2,44%); Khu đô thị (mới) 300,29 ha; Khu phát triển công nghiệp 222,96 ha; Khu thương mại - dịch vụ 123,12 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022
Để phục vụ các dự án phát triển trong năm, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi là 1.053,24 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi 899,02 ha. Bao gồm đất trồng lúa 374,71 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 374,41 ha); đất rừng sản xuất 312,63 ha; đất trồng cây hàng năm khác 96,07 ha; đất trồng cây lâu năm 90,41 ha; đất rừng phòng hộ 12,12 ha; đất làm muối 7,00 ha; đất nuôi trồng thủy sản 5,88 ha và đất nông nghiệp khác 0,20 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi 154,22 ha. Trong đó chủ yếu là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 87,99 ha; đất phát triển hạ tầng 23,30 ha (bao gồm đất nghĩa trang 10,10 ha, đất giáo dục 6,05 ha, đất y tế 2,30 ha, đất thể thao 1,95 ha...); đất ở tại nông thôn 17,60 ha; đất ở tại đô thị 11,17 ha; đất có mặt nước chuyên dùng 11,26 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan 1,14 ha; đất sinh hoạt cộng đồng 1,17 ha và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 0,59 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện năm 2022 được quy định như sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 692,15 ha. Chi tiết diện tích chuyển đổi bao gồm đất trồng lúa 374,71 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 374,41 ha); đất rừng sản xuất 111,14 ha; đất trồng cây hàng năm khác 94,49 ha; đất trồng cây lâu năm 80,61 ha; đất rừng phòng hộ 12,12 ha; đất làm muối 7,00 ha; đất nuôi trồng thủy sản 5,88 ha và đất nông nghiệp khác 0,20 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển 201,49 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng; chuyển 1,00 ha đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 17,49 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Năm 2022, huyện Cẩm Xuyên kế hoạch đưa 191,99 ha đất chưa sử dụng vào khai thác, trong đó:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 6,93 ha (toàn bộ dùng cho đất nuôi trồng thủy sản).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 185,06 ha. Trong đó tập trung vào đất thể dục thể thao 55,98 ha; đất thương mại, dịch vụ 53,11 ha; đất giao thông 22,08 ha; đất thủy lợi 18,97 ha; đất ở tại nông thôn 10,40 ha; đất ở tại đô thị 9,99 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 7,20 ha; đất cụm công nghiệp 5,32 ha...
- Danh mục dự án và tổ chức thực hiện
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Xuyên xác định rõ quy mô triển khai và phân công trách nhiệm thi hành:
- Danh mục công trình, dự án: Triển khai tổng cộng 285 công trình, dự án cần thực hiện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch.
- Trách nhiệm của UBND huyện Cẩm Xuyên: Cập nhật danh mục dự án đã được phê duyệt vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện; Thực hiện công bố công khai kế hoạch theo định của pháp luật; Tiến hành giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền và kế hoạch; Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: Tham mưu cho UBND tỉnh các quyết định thu hồi, giao, cho thuê, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền; Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện và tổng hợp báo cáo kết quả lên UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 604/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 17 tháng 3 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN CẨM XUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2022.
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên tại Tờ trình số 485/TTr-UBND ngày 7/3/2022 (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 780/TTr-STMMT ngày 14/3/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 63703,53 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 49.746,64 | 78,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.904,81 | 17,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.554,58 | 16,57 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 350,24 | 0,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.099,37 | 1,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.418,99 | 6,94 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.697,66 | 27,53 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 11.917,41 | 18,71 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6.435,79 | 10,10 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.089,52 | 1,71 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 634,91 | 1,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 5,52 | 0,01 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 632,18 | 0,99 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.749,30 | 20,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 79,10 | 0,12 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 51,98 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 222,96 | 0,35 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 127,32 | 0,20 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,52 | 0,11 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 19,54 | 0,03 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49,36 | 0,08 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.126,08 | 8,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.765,19 | 4,34 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.122,14 | 1,76 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,23 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,32 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 173,08 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 154,55 | 0,24 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 65,87 | 0,10 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,64 | 0,01 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,97 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 37,07 | 0,06 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,92 | 0,03 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 758,31 | 1,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 12,79 | 0,02 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 42,23 | 0,07 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 10,09 | 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.851,82 | 2,91 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 310,92 | 0,49 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 60,66 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,38 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 42,05 | 0,07 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.062,69 | 1,67 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.611,22 | 5,67 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 12,36 | 0,02 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.207,59 | 1,89 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
| 3 | Đất đô thị | KĐT | 2.979,59 | 4,68 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 10.929,00 | 17,16 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 32.375,60 | 50,82 |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 1.557,00 | 2,44 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 28.541,95 | 44,80 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 222,96 | 0,35 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 300,29 | 0,47 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 123,12 | 0,19 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.576,45 | 4,04 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 899,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 374,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 374,41 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 0,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 96,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 90,41 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12,12 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 312,63 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,88 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 7,00 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 154,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,59 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 23,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,58 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 2,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 6,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,95 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,10 |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,17 |
| 2.4 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,60 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 11,17 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,14 |
| 2.8 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 87,99 |
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 11,26 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 692,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 374,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 374,41 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 0,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 94,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 80,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 12,12 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 111,14 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,88 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 7,00 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,20 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,00 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 201,49 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 17,49 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,93 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 185,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 5,32 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 53,11 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,20 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 22,08 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 18,97 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 55,98 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,25 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,22 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,04 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,80 |
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,15 |
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,30 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,40 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9,99 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 |
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên có 285 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên có trách nhiệm:
- Cập nhật danh mục công trình dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định này vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Xuyên;
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 662/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 614/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- 13Quyết định 618/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 604/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 604/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/03/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra