Tóm tắt Quyết định 602/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
Quyết định số 602/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Bắc là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình, chỉ tiêu và phương án quản lý, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2017. Nội dung chi tiết của quyết định bao gồm các quy định cụ thể sau:
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Bắc với các nội dung và danh mục chỉ tiêu chi tiết đi kèm, bao gồm:
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trên địa bàn huyện trong năm 2017 nhằm phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh được quy định tại Phụ lục 2 kèm theo.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất và loại đất trong năm 2017 được quy định tại Phụ lục 3 kèm theo.
- Kế hoạch đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng cho các mục đích khác nhau trong năm 2017 được quy định tại Phụ lục 4 kèm theo.
- Các nội dung kế hoạch trên được thực hiện đồng bộ và thống nhất cùng với Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Bắc.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc
Căn cứ vào các chỉ tiêu đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ thông tin về Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật đất đai hiện hành và phù hợp với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên và chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để đảm bảo hiệu quả sử dụng đất và kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định xác định rõ các cá nhân và cơ quan có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 602/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 06 tháng 03 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng thực hiện trong năm 2017;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 92/TTr-STNMT ngày 01 tháng 3 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Bắc, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (Phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017)
Điều 2. Căn cứ vào điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Ma Lâm | Thị trấn Phú Long | Xã Hồng Liêm | Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Đức | Xã Hàm Thắng | Xã Hồng Sơn | Xã Đông Giang | Xã Đa Mi | Xã Hàm Chính | Xã Hàm Trí | Xã Đông Tiến | Xã Hàm Phú | Xã La Dạ | Xã Thuận Hòa | Xã Thuận Minh | Xã Hàm Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7)+ (8)+…() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 134.451,19 | 1.721,32 | 2.534,88 | 10.451,16 | 6.308,22 | 5.880,05 | 1.783,77 | 8.424,80 | 9.053,64 | 13.838,81 | 5.089,07 | 7.143,68 | 11.443,23 | 11.226,13 | 12.593,48 | 10.859,87 | 12.365,74 | 3.733,34 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 124.365,65 | 1.311,49 | 1.949,23 | 9.762,75 | 5.366,46 | 5.083,87 | 1.410,54 | 7.711,65 | 8.918,13 | 12.204,56 | 4.711,26 | 6.275,99 | 10.997,53 | 10.884,33 | 12.250,51 | 10.353,96 | 11.900,06 | 3.273,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.410,82 | 384,71 | 259,30 | 930,67 | 696,92 | 620,88 | 271,62 | 1.644,04 | 158,64 |
| 1.159,63 | 1.291,45 | 67,69 | 2.471,32 | 96,34 | 812,15 | 1.384,13 | 161,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.884,74 | 384,71 | 259,30 | 980,67 | 696,92 | 620,88 | 0,00 | 1.644.04 | 151,01 |
| 1.159,63 | 1.290,75 | 49,31 | 2.471,32 | 49,23 | 812,15 | 1.153,49 | 161,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.079,95 | 39,31 | 106,42 | 2.756,98 | 729,22 | 1.643,94 | 4,29 | 1.007,99 | 423,94 | 2,58 | 603,31 | 742,76 | 347,64 | 378,91 | 286,63 | 1.596,93 | 1.402,96 | 6,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 36.124,25 | 887,47 | 887,70 | 4.057,68 | 2.357,16 | 1.686,55 | 1.113,29 | 2.763,56 | 1.675,29 | 3.539,63 | 2.820,38 | 1.702,11 | 1.347,10 | 1.174,24 | 3.867,74 | 1.851,10 | 1.290,45 | 3.102,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 38.295,76 | - | - | 1.625,59 | - | - | - | 1.007,74 | 1.272,57 | 8.662,35 |
| 2.282,22 | 8.968,75 | 1.077,93 | 3.046,24 | 4.482,93 | 5.869,44 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 25.139,35 | - | 670,86 | 391,83 | 1.565,60 | 1.056,57 | - | 1.221,32 | 5.387,69 | - | 85,71 | 254,29 | 266,35 | 5.770,33 | 4.953,56 | 1.590,92 | 1.924,32 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 60,31 | - | 24,95 | - | 6,62 | - | 18,99 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 8,76 | 0,99 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 1,98 | - | - | - | - | - | 1,98 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | HNK | 253,23 | - | - | - | 10,94 | 75,93 | 0,37 | 67,00 | - | - | 42,23 | 3,16 |
| 11,60 | - | 19,93 | 20,00 | 2,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.942,35 | 399,39 | 577,66 | 498,15 | 835,91 | 578,32 | 372,82 | 565,28 | 135,51 | 1.628,22 | 282,74 | 864,11 | 414,85 | 328,71 | 342,97 | 400,50 | 262,72 | 454,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 408,76 | - | - | 42,30 | 244,92 | 8,44 | - | - | - | - | 6,31 | 15,00 | - | 15,00 | - | 61,79 | 15,00 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,34 | 1,34 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 55,23 | - | - | - | 55,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,70 | 5,90 | 4,80 | 30,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 27,09 | 3,13 | 0,56 | 0,33 | 1,04 | 2,90 | 13,95 | 1,27 | 0,29 | 0,16 | 0,72 | 0,70 | 0,35 | 0,40 | 0,45 | 0,10 | 0,30 | 0,44 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 121,32 | 0,34 | 4,53 | 84,00 | - | 20,32 | 1,62 |
| 0,12 | 2,32 | - | - | - | - | 0,95 | 5,04 | - | 2,08 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 168,82 | - | 116,00 | - | 5,82 | - | - | 42,79 | - | - | 2,99 | - | - | - | - | - | 1,22 | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.134,70 | 144,56 | 77,67 | 135,35 | 146,47 | 56,30 | 49,33 | 72,83 | 34,22 | 1.558,93 | 67,31 | 100,56 | 233,32 | 80,46 | 97,79 | 136,27 | 80,82 | 62,51 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 5,01 | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,00 | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,03 | - | - | - | - | 2,51 | - | - | - | - | - | 22,52 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.403,24 | - | - | 77,57 | 163,50 | 159,51 | 225,37 | 129,57 | 36,88 | 25,99 | 100,88 | 97,99 | 16,54 | 84,98 | 27,58 | 62,27 | 62,61 | 132,00 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 211,92 | 112,35 | 99,57 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,68 | 5,52 | 0,52 | 0,75 | 0,84 | 1,01 | 0,48 | 0,99 | 0,15 | 0,80 | 1,80 | 1,85 | 0,29 | 0,64 | 0,81 | 1,31 | 0,43 | 0,49 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 13,61 | 4,36 | 0,44 |
|
| 5,03 |
| - | 0,36 | 1,40 | 0,16 | 0,23 | 0,13 | 0,79 | 0,33 | - | 0,38 | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,10 | 2,75 | 0,52 | 5,54 | 0,60 | 0,37 | 2,42 | 0,83 | - | 4,47 | 0,13 | 0,16 |
| 2,03 | 0,72 | 1,84 | 0,99 | 0,73 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 576,53 | 23,72 | 234,55 | 35,50 | 12,94 | 96,62 | 4,55 | 24,53 | 8,45 | 1,40 | 20,14 | 15,54 | 2,85 | 13,44 | 14,19 | 26,88 | 24,87 | 16,36 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 278,22 | 2,00 | 10,05 | 36,86 | 15,03 | 160,27 |
| 2,00 | - | - | 34,00 | 6,01 | - | - | - | - | 12,00 | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,15 | 0,84 | 0,07 | 1,32 | 3,53 | 2,28 | 1,25 | 0,92 | 0,58 | 0,25 | 0,97 | 0,67 | 0,08 | 0,27 | 1,45 | 0,11 | 0,96 | 1,60 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 23,13 | 1,03 | 0,25 |
| 2,89 |
|
| - | - | - | - | - | 0,45 | - | - | - | 18,51 | - |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,36 | 0,26 | 0,19 |
| 0,07 |
| 0,53 | - | - | - | - | 0,34 | - | 0,07 | - | - | 0,14 | 0,76 |
| 2.21 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.060,89 | 83,92 | 25,71 | 31,60 | 64,66 | 48,04 | 71,11 | 58,14 | 33,92 | 32,32 | 13,52 | 97,90 | 158,96 | 83,99 | 115,02 | 39,64 | 16,85 | 85,59 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.319,74 | 4,82 | 0,00 | 17,03 | 118,37 | 14,72 | 2,20 | 231,41 | 20,54 | 0,18 | 33,81 | 504,64 | 1,88 | 46,64 | 83,68 | 60,25 | 27,64 | 151,93 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,78 | 2,55 | 2,23 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.143,19 | 10,44 | 7,99 | 190,26 | 105,85 | 217,86 | 0,41 | 147,87 | - | 6,03 | 95,07 | 3,58 | 30,85 | 13,09 | - | 105,41 | 202,96 | 5,52 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||
| Thị trấn Ma Lâm | Thị trấn Phú Long | Xã Hồng Liêm | Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Đức | Xã Hàm Thắng | Xã Hồng Sơn | Xã Đông Giang | Xã Đa Mi | Xã Hàm Chính | Xã Hàm Trí | Xã Đông Tiến | Xã Hàm Phú | Xã La Dạ | Xã Thuận Hòa | Xã Thuận Minh | Xã Hàm Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+..() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| Tổng diện tích |
| 650,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 647,16 | 51,74 | 140,71 | 59,24 | 128,94 | 25,88 | 21,16 | 7,15 | 10,50 | 0,05 | 12,89 | 20,70 | 23,05 | 18,30 | 53,06 | 40,36 | 21,52 | 11,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 57,99 | 6,96 | 5,70 | 1,88 | 5,36 | 6,93 | 16,40 | 2,35 | - | - | 3,50 | - | - | 0,25 | - | 2,66 | - | 6,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 41,59 | 6,96 | 5,70 | 1,88 | 5,36 | 6,93 | - | 2,35 | - | - | 3,50 | - | - | 0,25 | - | 2,66 | - | 6,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 119,52 | 24,48 | 13,81 | 12,97 | 6,12 | 3,99 | 2,75 | 0,42 | 2,10 |
| 5,38 | 1,60 | 10,45 | 1,38 | 0,94 | 11,43 | 21,50 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 264,42 | 20,30 | 5,20 | 44,39 | 117,46 | 2,50 | 2,01 | 4,38 | 3,40 | 0,05 | 4,01 | 4,10 | 12,60 | 1,67 | 23,12 | 13,50 | 0,02 | 5,71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 42,77 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15,00 | - | 15,00 | - | 12,77 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 162,46 | - | 116,00 | - | - | 12,46 | - | - | 5,00 | - | - | - | - | - | 29,00 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,36 | 1,77 | 0,04 | - | - | - | 0,37 | 0,25 | - | - | 0,38 | - | 0,05 | - | - | 0,50 | - | - |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,57 | - | 0,03 | - | - | - | 0,24 | 0,00 | - | - | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,80 | - |
| - | - | - | - | 0,25 | - | - | - | - | 0,05 |
|
| 0,50 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,78 | 1,77 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,13 | - |
| - | - | - | 0,13 | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT |
| Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Ma Lâm | Thị trấn Phú Long | Xã Hồng Liêm | Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Đức | Xã Hàm Thắng | Xã Hồng Sơn | Xã Đông Giang | Xã Đa Mi | Xã Hàm Chính | Xã Hàm Trí | Xã Đông Tiến | Xã Hàm Phú | Xã La Dạ | Xã Thuận Hòa | Xã Thuận Minh | Xã Hàm Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+…() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 943,92 | 57,40 | 153,71 | 173,54 | 194,12 | 54,15 | 28,86 | 11,65 | 10,70 | 0,25 | 49,49 | 26,90 | 23,25 | 20,65 | 53,56 | 42,76 | 27,62 | 15,31 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN/PNN | 70,31 | 7,76 | 6,20 | 2,18 | 6,86 | 10,65 | 18,40 | 2,85 | - | - | 4,00 | 0,50 | - | 0,95 | - | 2,96 | 0,50 | 6,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 51,91 | 7,76 | 6,20 | 2,18 | 6,86 | 10,65 | - | 2,85 | - | - | 4,00 | 0,50 | - | 0,95 | - | 2,96 | 0,50 | 6,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 181,97 | 26,98 | 14,81 | 16,47 | 11,62 | 21,39 | 3,25 | 0,92 | 2,30 | 0,20 | 31,08 | 3,30 | 10,65 | 2,03 | 1,14 | 12,03 | 22,60 | 1,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 419,41 | 22,66 | 6,70 | 154,89 | 122,64 | 9,65 | 7,21 | 7,88 | 3,40 | 0,05 | 14,41 | 8,10 | 12,60 | 2,67 | 23,42 | 15,00 | 0,52 | 7,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 42,77 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15,00 |
| 15,00 |
| 12,77 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 229,46 | - | 126,00 |
| 53,00 | 12,46 | - | - | 5,00 | - | - | - | - | - | 29,00 | - | 4,00 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 124,63 | 9,60 | 9,40 | 9,30 | 9,60 | 9,70 | 9,63 | 9,50 |
| 0,50 | 9,50 | 9,40 |
| 9,20 | 0,00 | 9,70 | 9,80 | 9,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 124,10 | 9,60 | 9,40 | 9,30 | 9,60 | 9,70 | 9,60 | 9,50 | - | - | 9,50 | 9,40 | - | 9,20 |
| 9,70 | 9,80 | 9,80 |
| 2.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,53 | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Ma Lâm | Thị trấn Phú Long | Xã Hồng Liêm | Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Đức | Xã Hàm Thắng | Xã Hồng Sơn | Xã Đông Giang | Xã Đa Mi | Xã Hàm Chính | Xã Hàm Trí | Xã Đông Tiến | Xã Hàm Phú | Xã La Dạ | Xã Thuận Hòa | Xã Thuận Minh | Xã Hàm Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+..() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| Tổng diện tích |
| 132,84 | 2,00 | - | 62,00 | - | 9,74 | - | 20,00 | - | - | - | 7,50 | 2,10 | - | - | 7,00 | 22,50 | - |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 88,90 |
|
| 60,00 |
| 8,90 |
| 20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 88,90 |
|
| 60,00 |
| 8,90 |
| 20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 43,94 | 2,00 |
| 2,00 |
| 0,84 |
|
|
|
|
| 7,50 | 2,10 |
|
| 7,00 | 22,50 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 22,34 |
|
|
|
| 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,00 | 15,00 |
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,50 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,60 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 | 2,10 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 9,50 |
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,50 |
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 12/2016/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng thực hiện trong năm 2017 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 6Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 602/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- Số hiệu: 602/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/03/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
- Người ký: Phạm Văn Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/03/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
