Tóm tắt Quyết định 537/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 537/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết các quy định cốt lõi của quyết định này:
1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Di Linh với các chỉ tiêu cụ thể được phân tách rõ ràng theo các phụ lục đính kèm, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại Phụ lục 1).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết diện tích đất được phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và giải pháp cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp (chi tiết tại Phụ lục 4).
Lưu ý: Các chỉ tiêu trên được thực hiện thống nhất theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Di Linh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.
2. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Di Linh
Để đảm bảo tính thực tiễn và tuân thủ pháp luật của kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân huyện Di Linh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận, giám sát.
- Thực hiện quản lý đất đai: Nghiêm túc thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm không xảy ra sai phạm hoặc tự ý thay đổi quy hoạch.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, thanh tra thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và phối hợp được phân công cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Di Linh cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 537/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 26 tháng 03 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN DI LINH, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Di Linh tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 09/3/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 129/TTr-STNMT ngày 20/3/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Di Linh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 3.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Di Linh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Di Linh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Di Linh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Xã Gia Hiệp | Xã Gung Ré | Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Nam | Xã Hòa Trung | Xã Đinh Trang Hòa | Xã Đinh Trang Thượng | Xã Đinh Lạc | Xã Tân Châu | Xã Tân Lâm | Xã Tân Nghĩa | Xã Gia Bắc | Xã Sơn Điền | Xã Tân Thượng | Xã Liên Đầm | Xã Bảo Thuận | Xã Tam Bố | TT Di Linh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 161.418,01 | 4.766,41 | 11.551,61 | 11.608,24 | 2.157,66 | 4.379,01 | 1.872,55 | 5.391,17 | 8.991,11 | 3.357,21 | 4.369,41 | 5.828,78 | 3.541,70 | 14.268,40 | 11.923,94 | 5.574,24 | 8.474,23 | 23.141,17 | 27.720,46 | 2.500,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 150.695,13 | 4.196,20 | 11.232,33 | 10.425,09 | 1.789,38 | 3.786,67 | 1.711,60 | 4.789,96 | 7.508,86 | 2.765,84 | 4.025,12 | 5.469,18 | 3.093,34 | 14.117,18 | 11.654,19 | 5.059,51 | 7.626,36 | 22.707,91 | 27.106,35 | 1.630,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.758,39 | 178,34 | 412,75 | 64,50 | 4,55 |
| 6,02 | 161,73 |
| 251,01 | 114,03 |
| 174,69 |
| 153,06 | 4,83 | 161,44 | 540,16 | 207,40 | 323,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.917,48 |
| 412,75 | 34,70 |
|
| 6,02 | 78,07 |
|
|
|
|
|
| 153,06 |
| 161,44 | 540,16 | 207,40 | 323,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 205,02 | 57,27 |
| 15,34 |
| 5,44 |
| 5,02 | 6,09 |
| 8,28 |
| 21,46 |
| 10,56 |
| 32,99 |
| 16,61 | 25,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 64.078,41 | 3.281,19 | 3.715,00 | 3.877,68 | 1.784,83 | 3.023,01 | 1.522,15 | 4.538,41 | 3.437,42 | 2.443,12 | 3.830,85 | 5.438,23 | 2.896,09 | 3.060,66 | 2.964,65 | 4.930,61 | 5.944,89 | 2.420,99 | 3.693,63 | 1.275,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10.626,60 | 186,60 |
| 63,72 |
| 566,70 |
| 14,09 | 2.660,30 |
|
|
|
|
| 4.648,88 |
| 84,50 | 2.401,81 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 72.867,55 | 491,60 | 7.087,86 | 6.403,86 |
| 191,42 | 139,33 | 1,24 | 1.405,05 | 71,71 | 71,96 | 30,88 |
| 11.056,31 | 3.877,04 | 124,08 | 1.381,99 | 17.344,95 | 23.183,06 | 5,21 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 157,88 | 1,19 | 16,56 |
|
| 0,10 | 44,09 | 69,46 |
|
|
| 0,07 |
| 0,21 |
|
| 20,55 |
| 5,65 |
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,27 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.089,53 | 569,35 | 300,16 | 1.171,72 | 357,45 | 592,34 | 160,96 | 595,16 | 1.377,74 | 591,33 | 342,57 | 356,71 | 448,36 | 97,12 | 137,14 | 514,73 | 759,31 | 428,90 | 418,81 | 869,66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 405,91 |
| 93,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 305,89 | 5,21 |
| 1,75 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,75 | 0,18 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2,49 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 48,43 | 18,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30,00 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 22,59 | 0,52 | 12,43 | 1,00 | 0,07 | 0,20 |
|
|
| 1,75 | 0,42 | 0,15 | 0,53 |
|
|
| 1,54 |
|
| 3,98 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,53 | 6,20 | 6,28 | 0,15 | 5,45 | 0,07 |
| 0,41 |
| 36,56 | 0,34 | 0,08 | 0,78 | 0,21 |
| 0,33 | 0,48 | 0,53 | 15,34 | 17,32 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,18 |
| 1,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.127,40 | 165,29 | 61,46 | 78,70 | 40,92 | 50,62 | 46,53 | 66,98 | 1.167,21 | 163,46 | 161,57 | 99,98 | 261,44 | 32,57 | 36,79 | 383,21 | 89,66 | 28,41 | 37,62 | 154,98 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,15 |
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 26,84 |
| 2,44 |
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 21,40 |
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.959,43 | 277,87 | 72,86 | 159,42 | 221,86 | 326,04 | 88,34 | 447,42 | 67,39 | 269,18 | 102,40 | 143,20 | 119,29 | 25,42 | 72,70 | 91,78 | 230,06 | 60,97 | 183,23 |
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 579,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 579,72 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,16 | 0,67 | 0,62 | 0,51 | 0,66 | 0,16 | 0,72 | 0,47 | 0,90 | 0,42 | 0,69 | 0,42 | 0,34 | 0,41 | 0,26 | 0,28 | 0,48 | 0,26 | 0,35 | 5,54 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,36 | 0,11 | 3,96 | 0,08 |
|
|
|
| 0,37 | 0,37 | 0,72 |
|
|
| 0,48 |
|
|
|
| 1,27 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,70 | 5,41 | 1,16 | 1,57 | 1,67 | 1,48 | 1,25 | 1,79 |
| 5,10 | 0,25 | 2,05 | 1,33 |
|
| 0,24 | 0,83 |
| 5,96 | 2,61 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 120,28 | 8,69 | 7,48 | 2,99 | 8,12 | 5,88 | 2,48 | 4,66 | 1,01 | 17,88 | 11,40 | 4,43 | 5,62 | 1,00 | 5,22 | 1,71 | 1,98 | 4,55 | 10,28 | 14,90 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,76 | 4,31 |
|
|
|
|
|
|
| 2,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 18,37 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,84 | 0,44 | 0,40 | 1,11 | 0,14 | 0,76 | 0,28 | 0,49 | 0,04 | 1,94 | 0,82 | 0,94 | 0,68 | 0,30 | 0,56 | 0,15 | 2,54 | 0,11 | 0,26 | 0,88 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,17 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,64 | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,29 |
|
| 0,22 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 642,72 | 49,63 | 20,65 | 22,37 | 24,13 | 4,85 |
| 27,35 | 96,05 | 32,81 | 38,22 | 0,41 | 31,76 | 35,45 | 21,13 | 4,76 | 80,00 | 33,46 | 111,82 | 7,87 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.957,36 | 31,56 | 17,34 | 903,82 | 54,37 | 202,28 | 21,37 | 42,30 | 40,18 | 59,79 | 23,33 | 105,03 | 25,52 | 1,77 |
| 32,27 | 21,31 | 295,40 | 5,59 | 74,13 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,60 |
|
|
|
|
|
|
| 4,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 633,35 | 0,86 | 19,11 | 11,42 | 10,84 |
|
| 6,05 | 104,51 | 0,04 | 1,71 | 2,89 |
| 54,09 | 132,62 |
| 88,56 | 4,36 | 195,30 | 0,99 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Xã Gia Hiệp | Xã Gung Ré | Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Nam | Xã Hòa Trung | Xã Đinh Trang Hòa | Xã Đinh Trang Thượng | Xã Đinh Lạc | Xã Tân Châu | Xã Tân Lâm | Xã Tân Nghĩa | Xã Gia Bắc | Xã Sơn Điền | Xã Tân Thượng | Xã Liên Đầm | Xã Bảo Thuận | Xã Tam Bố | TT Di Linh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 254,68 | 2,50 | 22,98 | 7,15 | 3,60 | 0,86 | 25,97 | 5,52 | 3,48 | 7,87 | 6,28 | 19,33 | 1,51 | 1,05 | 9,59 | 0,83 | 62,87 | 4,59 | 29,14 | 39,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2,42 |
|
| 0,26 | 1,61 | 1,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 6,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,42 |
|
| 0,26 | 1,61 | 1,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,46 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
| 0,13 | 0,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 159,36 | 2,22 | 3,88 | 2,65 | 3,60 | 0,86 | 24,27 | 5,52 | 3,48 | 7,87 | 4,45 | 19,33 | 1,48 | 0,05 | 6,06 | 0,69 | 12,67 | 4,33 | 19,21 | 36,74 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 85,96 |
| 19,10 | 4,50 |
|
|
|
|
|
| 1,83 |
|
| 1,00 | 1,00 | 0,14 | 50,20 |
| 8,19 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,70 |
|
|
|
|
| 1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 1,53 |
| 1,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 1,53 |
| 1,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,65 | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 | 0,26 |
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Xã Gia Hiệp | Xã Gung Ré | Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Nam | Xã Hòa Trung | Xã Đinh Trang Hòa | Xã Đinh Lạc | Xã Tân Châu | Xã Tân Lâm | Xã Tân Nghĩa | Xã Gia Bắc | Xã Sơn Điền | Xã Tân Thượng | Xã Liên Đầm | Xã Bảo Thuận | Xã Tam Bố | TT Di Linh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 615,59 | 2,00 | 38,76 | 2,31 | 0,69 | 0,27 | 25,92 | 5,12 | 10,66 | 11,98 | 294,51 | 7,16 | 1,00 | 9,93 | 0,73 | 128,99 | 4,49 | 26,27 | 44,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2,42 |
|
| 0,26 | 1,61 | 1,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,42 |
|
| 0,26 | 1,61 | 1,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,74 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
| 0,03 | 0,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 454,95 | 1,92 | 11,87 | 2,31 | 0,69 | 0,27 | 24,22 | 5,12 | 10,66 | 10,15 | 294,51 | 7,13 |
| 5,95 | 0,59 | 16,49 | 4,23 | 16,44 | 42,40 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 152,00 |
| 26,89 |
|
|
|
|
|
| 1,83 |
|
| 1,00 | 1,45 | 0,14 | 112,50 |
| 8,19 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,70 |
|
|
|
|
| 1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,51 | 1,33 |
| 0,84 |
| 2,70 | 0,10 | 0,30 | 0,01 | 0,07 |
| 0,48 |
|
|
| 0,06 | 0,02 | 6,11 | 0,49 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,99 | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,73 |
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,63 |
|
|
|
|
|
| 0,30 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,32 |
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,80 | 0,34 |
| 0,84 |
|
|
|
|
|
|
| 0,48 |
|
|
| 0,06 | 0,02 | 0,06 |
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,49 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ | TSC | 0,20 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,10 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,50 |
|
|
|
| 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đinh Lạc | Xã Sơn Điền | Xã Liên Đầm | TT Di Linh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(8) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,72 | 0,54 | 0,51 | 0,54 | 0,13 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,18 |
| 0,51 | 0,54 | 0,13 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,54 | 0,54 |
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 156/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 1050/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
Quyết định 537/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 537/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
