Quyết định số 425/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn quận trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
- Thông tin chung về kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Ba Đình
Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Ba Đình được phê duyệt kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2024. Kế hoạch xác định rõ diện tích các loại đất phân bổ, chỉ tiêu thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và danh mục các dự án triển khai thực hiện.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Ba Đình được phân bổ trong năm 2024 là 920,76 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích rất nhỏ với 1,61 ha (tỷ lệ 0,18% tổng diện tích). Trong đó bao gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,76 ha (0,08%); Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 0,83 ha (0,09%); Đất nông nghiệp khác (NKH) là 0,02 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Là nhóm đất chiếm tỷ trọng chủ yếu với 916,34 ha (tỷ lệ 99,52%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chi tiết gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 41,62 ha (4,52%).
- Đất an ninh (CAN): 4,52 ha (0,49%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 37,38 ha (4,06%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 23,37 ha (2,54%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 314,72 ha (34,18%). Trong đó, đất giao thông (DGT) chiếm 205,90 ha (22,36%); đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) chiếm 29,29 ha (3,18%); đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) chiếm 30,35 ha (3,30%); đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) chiếm 10,12 ha (1,10%); đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) chiếm 14,13 ha (1,53%); đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) chiếm 9,19 ha (1,00%); đất thủy lợi (DTL) chiếm 3,32 ha (0,36%); đất công trình năng lượng (DNL) chiếm 3,16 ha (0,34%); đất chợ (DCH) chiếm 3,43 ha (0,37%); đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ (DKH) chiếm 2,56 ha (0,28%); đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội (DXH) chiếm 0,16 ha (0,02%); đất công trình bưu chính, viễn thông (DBV) chiếm 0,02 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 1,16 ha (0,13%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 19,08 ha (2,07%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 305,90 ha (33,22%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 47,72 ha (5,18%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 4,81 ha (0,52%).
- Đất xây dựng cơ sở ngoại giao (DNG): 20,98 ha (2,28%).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 4,61 ha (0,50%).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 3,11 ha (0,34%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 38,83 ha (4,22%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 51,44 ha (5,59%).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,05 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 2,81 ha (tỷ lệ 0,31%).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2024 tại quận Ba Đình được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,32 ha, bao gồm đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,21 ha và đất trồng cây lâu năm (CLN) là 0,11 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 10,32 ha, bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi nhiều nhất với 8,92 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,79 ha (trong đó đất thủy lợi là 0,25 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 0,14 ha; đất chợ là 0,40 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 0,55 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,03 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,03 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Trong năm 2024, quận Ba Đình thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích là 0,32 ha. Chi tiết diện tích chuyển đổi gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,21 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 0,11 ha.
- Kế hoạch không ghi nhận việc chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp cũng như chuyển đổi từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng và danh mục dự án
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm 2024, quận Ba Đình không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hay phi nông nghiệp (diện tích bằng 0,00 ha).
- Danh mục công trình, dự án thực hiện: Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Ba Đình bao gồm 49 công trình, dự án với tổng diện tích thực hiện là 24,0646 ha.
- Cơ chế điều chỉnh, bổ sung: Trong quá trình thực hiện, UBND quận Ba Đình có trách nhiệm chủ động rà soát, đánh giá khả năng triển khai của các dự án. Trường hợp phát sinh các công trình, dự án mới có đủ cơ sở pháp lý và khả năng thực hiện, UBND quận Ba Đình tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kịp thời.
- Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
UBND Thành phố Hà Nội giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:
- Trách nhiệm của UBND quận Ba Đình:
- Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất rộng rãi theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giải phóng mặt bằng nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, xác định các nguồn vốn đầu tư để đảm bảo tính khả thi cho việc triển khai các dự án trong kế hoạch.
- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND Thành phố trước ngày 15/9/2024.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
- Thường xuyên cập nhật các công trình, dự án đủ điều kiện để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung vào danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
- Tổng hợp và báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn Thành phố trước ngày 01/10/2024.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch UBND quận Ba Đình cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 425/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN BA ĐÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2024 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 297/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 17/01/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Ba Đình (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Ba Đình, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2024), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2024
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Loại đất |
| 920,76 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,61 | 0,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,76 | 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,83 | 0,09 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,02 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 916,34 | 99,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 41,62 | 4,52 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,52 | 0,49 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 37,38 | 4,06 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 23,37 | 2,54 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 314,72 | 34,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 205,90 | 22,36 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,32 | 0,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 14,13 | 1,53 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,12 | 1,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 29,29 | 3,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 9,19 | 1,00 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,16 | 0,34 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,02 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 30,35 | 3,30 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,11 | 0,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 2,56 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,16 | 0,02 |
| - | Đất chợ | DCH | 3,43 | 0,37 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,16 | 0,13 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 19,08 | 2,07 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 305,90 | 33,22 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 47,72 | 5,18 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,81 | 0,52 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 20,98 | 2,28 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,61 | 0,50 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 38,83 | 4,22 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 51,44 | 5,59 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,81 | 0,31 |
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,03 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,79 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,40 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,55 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 8,92 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0,32 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,11 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,00 |
e) Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (49 dự án, tổng diện tích: 24,0646 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Ba Đình có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Ba Đình tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND quận Ba Đình:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
d) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
đ) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt;
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2024.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án (đủ điều kiện) trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2024.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND quận Ba Đình và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1629/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 1628/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1627/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 1629/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 12Quyết định 1628/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 13Quyết định 1627/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
Quyết định 425/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 425/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/01/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/01/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
