Quyết định 4169/QĐ-UBND năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Khánh Sơn với những nội dung trọng tâm sau:
1. Phê duyệt các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Khánh Sơn
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định và phân bổ cụ thể các chỉ tiêu diện tích đất nông nghiệp, phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm 2017 (theo Biểu 01).
- Kế hoạch thu hồi đất: Chi tiết hóa các diện tích đất cần thu hồi để phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2017 (theo Biểu 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định diện tích và cơ cấu chuyển đổi giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (theo Biểu 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác, bố trí quỹ đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp trong năm 2017 (theo Biểu 04).
2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn
- Công bố, công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai. Bảo đảm sự thống nhất, chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã nhằm phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
- Quản lý giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất căn cứ vào Kế hoạch sử dụng đất đã duyệt. Kiên quyết không xử lý, giải quyết đối với bất kỳ trường hợp nào nằm ngoài danh mục kế hoạch.
- Thanh tra, kiểm tra và giám sát vi phạm: Tăng cường kiểm tra, thanh tra định kỳ và đột xuất công tác quản lý, sử dụng đất đai. Kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp chậm đưa đất vào sử dụng, không sử dụng hoặc sử dụng đất sai mục đích sau khi được giao, cho thuê. Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào công tác theo dõi, giám sát hiện trạng sử dụng đất.
3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Khánh Hòa, Chủ tịch UBND huyện Khánh Sơn cùng Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao, Du lịch và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4169/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 30 tháng 12 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN KHÁNH SƠN, TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn tại Tờ trình số 125/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2016; Kết luận thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Thông báo số 92/TB-STNMT ngày 18 tháng 11 năm 2016 và Công văn số 4849a/STNMT-CCQLĐĐ ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Khánh Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017 (kèm theo Biểu 01).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (kèm theo Biểu 02).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (kèm theo Biểu 03).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (kèm theo Biểu 04).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, huyện Khánh Sơn có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao, Du lịch và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN KHÁNH SƠN, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4169/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích kế hoạch 2017 | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Tô Hạp | Xã Ba Cụm Bắc | Xã Ba Cụm Nam | Xã Sơn Trung | Xã Sơn Hiệp | Xã Sơn Bình | Xã Sơn Lâm | Xã Thành Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 33.852,76 | 1.677,46 | 3.785,34 | 4.308,63 | 3.341,53 | 3.413,28 | 4.759,63 | 5.204,51 | 7.362,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25.982,92 | 1.163,72 | 2.953,86 | 3.877,16 | 2.528,82 | 3.065,71 | 4.586,86 | 3.590,52 | 4.216,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 159,47 | 15,53 | 46,93 | 8,97 | 26,45 | 17,81 | 27,32 | 6,11 | 10,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 156,08 | 15,53 | 46,81 | 8,97 | 26,45 | 16,70 | 27,32 | 3,95 | 10,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.304,85 | 115,29 | 203,43 | 165,84 | 107,88 | 129,74 | 321,28 | 95,20 | 166,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.088,05 | 273,11 | 1.189,87 | 162,71 | 207,81 | 239,69 | 414,27 | 387,50 | 213,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.882,91 | 29,05 | 543,86 | 2.819,34 | 244,02 | 948,22 | 2.208,42 | 2.076,56 | 3.013,44 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.881,65 |
|
|
| 982,80 | 460,29 | 438,56 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.649,09 | 728,76 | 967,70 | 719,78 | 957,32 | 1.266,73 | 1.173,87 | 1.022,15 | 812,78 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16,91 | 1,98 | 2,07 | 0,53 | 2,55 | 3,23 | 3,13 | 3,00 | 0,42 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.659,98 | 119,01 | 165,86 | 60,11 | 804,19 | 126,03 | 127,40 | 115,62 | 141,76 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 690,83 | 3,09 |
|
| 687,23 |
|
| 0,51 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,83 | 1,49 | 0,28 |
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,21 | 1,50 | 0,01 | 0,02 |
| 12,52 |
| 0,14 | 0,02 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,46 | 0,28 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 267,49 | 33,41 | 53,33 | 22,98 | 34,78 | 24,71 | 43,96 | 24,62 | 29,70 |
| - | Đất giao thông | DGT | 205,07 | 26,98 | 44,12 | 16,70 | 20,77 | 20,62 | 27,63 | 20,81 | 27,44 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 24,55 | 1,23 | 2,49 | 3,92 | 2,26 | 1,13 | 12,43 | 0,48 | 0,61 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,50 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,75 | 0,14 | 0,30 | 0,03 | 0,06 | 0,04 | 0,04 | 0,07 | 0,07 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,40 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 2,31 | 0,08 | 0,16 | 0,22 | 1,17 | 0,15 | 0,12 | 0,31 | 0,10 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 22,47 | 3,85 | 3,92 | 1,09 | 6,41 | 1,45 | 2,52 | 1,75 | 1,48 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 4,63 | 0,42 | 0,30 | 1,02 |
| 1,20 | 0,99 | 0,70 |
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 3,61 |
|
|
| 3,61 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 2,04 |
| 2,04 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,15 | 0,31 |
|
|
| 0,12 | 0,23 | 0,49 |
|
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,67 | 0,20 |
| 1,47 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 8,30 |
| 3,50 |
|
| 4,80 |
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,94 |
| 0,61 |
| 0,60 | 0,63 | 0,51 | 0,92 | 0,67 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 135,53 |
| 29,88 | 14,67 | 27,00 | 17,82 | 17,20 | 12,28 | 16,68 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 16,68 | 16,68 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,43 | 5,14 | 2,23 | 0,76 | 0,37 | 0,51 | 0,65 | 0,31 | 0,46 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,26 | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,99 | 3,99 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 17,86 | 0,91 | 2,79 | 4,89 | 1,05 | 3,47 | 1,84 | 1,19 | 1,72 |
| 2.15 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 0,60 |
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,57 | 1,36 | 0,31 | 0,43 | 0,34 | 0,53 | 0,22 | 1,21 | 0,17 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 480,48 | 50,71 | 72,46 | 14,85 | 52,78 | 60,60 | 63,01 | 73,76 | 92,32 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,56 |
| 0,01 | 0,04 | 0,04 | 0,43 | 0,01 |
| 0,03 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,28 |
| 0,28 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.209,87 | 394,73 | 665,62 | 371,36 | 8,52 | 221,55 | 45,38 | 1.498,37 | 3.004,34 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1.677,46 | 1.677,46 |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Biểu 02
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN KHÁNH SƠN, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4169/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Hạng mục | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị trong địa giới hành chính | |||||||
| Thị trấn Tô Hạp | Xã Ba Cụm Bắc | Xã Ba Cụm Nam | Xã Sơn Trung | Xã Sơn Hiệp | Xã Sơn Bình | Xã Sơn Lâm | Xã Thành Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng cộng |
| 40,90 | 2,66 | 19,57 | 2,18 | 7,15 | 2,13 | 2,53 | 2,26 | 2,42 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38,87 | 2,43 | 19,04 | 2,02 | 6,31 | 2,01 | 2,43 | 2,26 | 2,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,14 |
| 0,04 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,14 |
| 0,04 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,09 | 0,04 | 1,98 | 0,50 | 4,34 | 0,76 | 0,15 | 0,15 | 1,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,65 | 0,21 | 8,21 | 1,52 | 1,87 | 0,75 | 0,17 | 1,27 | 0,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,16 |
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14,83 | 2,18 | 8,81 |
|
| 0,50 | 1,95 | 0,84 | 0,55 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,03 | 0,23 | 0,53 | 0,16 | 0,84 | 0,12 | 0,10 |
| 0,05 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,64 | 0,19 | 0,25 |
| 0,20 |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,17 | 0,10 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,27 | 0,09 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,10 |
| 0,03 | 0,16 | 0,64 | 0,12 | 0,10 |
| 0,05 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,25 |
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
Biểu 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN KHÁNH SƠN, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4169/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo các đơn vị trong địa giới hành chính (ha) | |||||||
| Thị trấn Tô Hạp | Xã Ba Cụm Bắc | Xã Ba Cụm Nam | Xã Sơn Trung | Xã Sơn Hiệp | Xã Sơn Bình | Xã Sơn Lâm | Xã Thành Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 55,71 | 3,75 | 19,90 | 2,38 | 6,81 | 14,99 | 3,01 | 1,95 | 2,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,14 |
| 0,04 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,14 |
| 0,04 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 19,90 | 1,16 | 2,11 | 0,56 | 4,34 | 10,01 | 0,23 | 0,15 | 1,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,36 | 0,41 | 8,78 | 1,82 | 2,37 | 4,48 | 0,67 | 1,80 | 1,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,16 |
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 14,15 | 2,18 | 8,97 |
|
| 0,50 | 1,95 |
| 0,55 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,36 |
| 0,06 |
| 0,20 | 0,06 |
|
| 0,04 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Biểu 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN KHÁNH SƠN, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4169/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị trong địa giới hành chính | |||||||
| Thị trấn Tô Hạp | Xã Ba Cụm Bắc | Xã Ba Cụm Nam | Xã Sơn Trung | Xã Sơn Hiệp | Xã Sơn Bình | Xã Sơn Lâm | Xã Thành Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| A | Tổng cộng (A=1+2) |
| 43,38 | 0,02 | 1,39 | 10,00 | 0,02 | 10,00 | 0,05 | 10,02 | 11,88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 40,00 |
|
| 10,00 |
| 10,00 |
| 10,00 | 10,00 |
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20,00 |
|
| 10,00 |
| 10,00 |
|
|
|
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,00 |
|
|
|
|
|
| 10,00 | 10,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,38 | 0,02 | 1,39 |
| 0,02 |
| 0,05 | 0,02 | 1,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,48 |
| 1,39 |
| 0,02 |
| 0,05 | 0,02 |
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,29 |
| 1,20 |
| 0,02 |
| 0,05 | 0,02 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,19 |
| 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,67 |
|
|
|
|
|
|
| 0,67 |
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,21 |
|
|
|
|
|
|
| 1,21 |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 4169/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 4169/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Lê Đức Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
