Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 41/2025/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 01 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BỔ SUNG VỊ TRÍ ĐỔ CHẤT NẠO VÉT TRÊN ĐẤT LIỀN VÀO PHỤ LỤC 1 CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 47/2022/QĐ-UBND NGÀY 27/9/2022 CỦA UBND TỈNH QUY ĐỊNH KHU VỰC, ĐỊA ĐIỂM ĐỔ THẢI, NHẬN CHÌM ĐỐI VỚI VẬT CHẤT NẠO VÉT TỪ CÁC HỆ THỐNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VÀ ĐƯỜNG BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 19/02/2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014;
Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21/6/2012;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;
Căn cứ Bộ Luật hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Căn cứ Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường): số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 quy định kỹ thuật đánh giá chất nạo vét và xác định khu vực nhận chìm chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam; số 23/2022/TT-BTNMT ngày 26/12/2022 về sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019; số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 148/TTr-SNNMT ngày 04/4/2025 về việc ban hành Quyết định bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về việc bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 1. Bổ sung mục 4 vào Phụ lục 1 Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể:
- Vị trí số 01: thuộc thửa đất số 1601, tờ bản đồ số 6, phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, diện tích 4,81 ha.
- Vị trí số 02: thuộc thửa đất số 31, tờ bản đồ số 13, phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, diện tích 3,95 ha.
(các vị trí trên đã được Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận tại Công văn số 3890/UBND-NNMT ngày 26/3/2025)
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2025.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1
CÁC VỊ TRÍ ĐỔ CHẤT NẠO VÉT TRÊN ĐẤT LIỀN
(Kèm theo Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 01/5/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Tên tổ chức, cá nhân | Vị trí | Diện tích | Ghi chú |
| 4 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thanh Hóa. | 1) Thuộc thửa đất số 1601, tờ bản đồ số 6, phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn. | 4,81 ha |
|
| 2) Thuộc thửa đất số 31, tờ bản đồ số 13, phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn. | 3,95 ha |
- 1Quyết định 39/2023/QĐ-UBND bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định 47/2022/QĐ-UBND quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 41/2025/QĐ-UBND về Quy định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 3Quyết định 1904/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục các khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ tại tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 93/2025/QĐ-UBND bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định 47/2022/QĐ-UBND quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 5Quyết định 2121/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 1Quyết định 47/2022/QĐ-UBND quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 39/2023/QĐ-UBND bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định 47/2022/QĐ-UBND quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 1Luật Giao thông đường thủy nội địa 2004
- 2Luật biển Việt Nam 2012
- 3Luật Giao thông đường thủy nội địa sửa đổi 2014
- 4Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 2015
- 5Bộ luật hàng hải Việt Nam 2015
- 6Luật Bảo vệ môi trường 2020
- 7Thông tư 28/2019/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đánh giá chất nạo vét và xác định khu vực nhận chìm chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Nghị định 08/2022/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
- 9Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Thông tư 23/2022/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư 28/2019/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đánh giá chất nạo vét và xác định khu vực nhận chìm chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Nghị định 05/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 08/2022/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
- 12Nghị định 57/2024/NĐ-CP quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
- 13Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025
- 14Quyết định 41/2025/QĐ-UBND về Quy định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 15Quyết định 1904/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục các khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ tại tỉnh Bình Định
- 16Quyết định 93/2025/QĐ-UBND bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định 47/2022/QĐ-UBND quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 17Quyết định 2121/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Quyết định 41/2025/QĐ-UBND bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định 47/2022/QĐ-UBND quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Số hiệu: 41/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/05/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
- Người ký: Lê Đức Giang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/05/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
