Tóm tắt Quyết định 365/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
Quyết định số 365/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành nhằm phê duyệt chỉ tiêu, kế hoạch sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2022 trên địa bàn thị xã Hoàng Mai. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chính sách, số liệu và quy định cốt lõi của quyết định này.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2022
Quyết định xác định rõ chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hoàng Mai với tổng diện tích tự nhiên được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã, phường trực thuộc:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 12.520,00 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất (RSX) chiếm diện tích lớn nhất với 4.769,97 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 1.992,84 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 1.964,04 ha; đất trồng lúa (LUA) là 1.616,82 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 1.316,42 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.472,54 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 655,05 ha; đất làm muối (LMU) là 45,34 ha và đất nông nghiệp khác là 3,41 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 4.332,55 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.812,58 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.054,95 ha, đất thủy lợi chiếm 544,16 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) là 645,56 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 448,53 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 388,81 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 369,27 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 297,80 ha; và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 96,38 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 325,82 ha, phân bổ rải rác tại các xã, phường như xã Quỳnh Vinh (71,33 ha), xã Quỳnh Lập (63,84 ha), phường Quỳnh Phương (60,99 ha), và phường Quỳnh Thiện (50,04 ha).
- Kế hoạch phát triển các khu chức năng: Đất khu lâm nghiệp (KLN) được quy hoạch lớn nhất với 6.140,98 ha; đất đô thị (KDT) là 5.232,87 ha; khu dân cư nông thôn (DNT) là 1.371,00 ha; khu sản xuất nông nghiệp (KNN) là 1.079,00 ha; khu công nghiệp và khu kinh tế cùng được phân bổ 388,81 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quốc phòng an ninh, tỉnh phê duyệt kế hoạch thu hồi các loại đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 360,27 ha. Trong đó, diện tích đất rừng sản xuất bị thu hồi nhiều nhất với 140,37 ha (tập trung lớn nhất tại xã Quỳnh Lộc với 104,83 ha); đất trồng lúa thu hồi 115,32 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 109,57 ha); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 41,62 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 35,53 ha (chủ yếu tại xã Quỳnh Lộc với 29,05 ha); và đất trồng cây lâu năm thu hồi 22,63 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 45,66 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất ở tại nông thôn (10,97 ha), đất sông ngòi, kênh rạch (8,04 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (6,08 ha), và đất ở tại đô thị (5,05 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 418,83 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 183,75 ha (tập trung tại xã Quỳnh Lộc với 112,01 ha và xã Quỳnh Vinh với 39,36 ha); đất trồng lúa chuyển đổi 116,22 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 47,63 ha; và đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 35,53 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,38 ha, thực hiện tại phường Quỳnh Dị (0,79 ha), phường Quỳnh Thiện (0,38 ha) và phường Mai Hùng (0,21 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Tỉnh phê duyệt đưa 26,35 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp. Phần lớn diện tích này được đưa vào sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) với 22,83 ha tại xã Quỳnh Vinh; phần còn lại được đưa vào sử dụng cho đất phát triển hạ tầng (DHT) với 2,98 ha (trong đó đất giao thông chiếm 2,06 ha) và đất khu công nghiệp (SKK) với 0,12 ha.
5. Phê duyệt danh mục hủy bỏ các công trình, dự án quá hạn
Quyết định phê duyệt hủy bỏ 07 công trình, dự án đã được đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất trước đây nhưng đã quá 03 năm chưa thực hiện, với tổng diện tích hủy bỏ là 20,19 ha. Biện pháp này nhằm giải phóng nguồn lực đất đai bị "treo", bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người sử dụng đất và lành mạnh hóa thị trường bất động sản địa phương.
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chặt chẽ theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thường xuyên rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án. Trường hợp phát sinh nhu cầu điều chỉnh hoặc bổ sung thì phải báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 365/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 21 tháng 9 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THỊ XÃ HOÀNG MAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai.
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5786/TTr-STNMT ngày 21 tháng 9 năm 2022 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoàng Mai.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoàng Mai với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.520.00 | 989,64 | 249,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.616,82 | 259,50 | 57,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.316,42 | 259,50 | 57,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.472,54 | 233,63 | 38,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.992.84 | 47,03 | 38,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.964,04 | - | 12,09 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.769,97 | 351,81 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 77,18 | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 655,05 | 78,36 | 97,58 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 45,34 | 19,31 | 5,69 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,41 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.332,55 | 319,82 | 384,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,83 | - | 1,50 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,85 | 0,40 | 2,84 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 388,81 | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 46,78 | 1,12 | 3,22 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,38 | - | 3,18 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 645,56 | - | 73,26 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 31,67 | - | 3,51 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.812,58 | 150,92 | 150,12 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.054,95 | 107,56 | 93,96 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 544,16 | 24,77 | 38,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,02 | 0,05 | 1,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 16,67 | 2,02 | 0,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 46,66 | 7,49 | 4,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 29,18 | 2,54 | 7,63 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 13,09 | 2,69 | 0,03 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,69 | 0,01 | 0,40 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,68 | 0,47 | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,81 | - | 0,04 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,26 | 0,28 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 83,94 | 2,23 | 3,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ | DKH | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội | DXH | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 5,47 | 0,79 | 0.40 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,83 | 1,90 | 1,24 |
| 1 12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,40 | - | 1,21 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 297,80 | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 369,27 | 54,67 | 81,29 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,14 | 1,05 | 6,35 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,35 | - | 0,35 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,90 | 0,83 | 0,27 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 448,53 | 71,51 | 55,68 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 148,33 | 37,41 | 0,04 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 325,82 | 6,99 | 6,87 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | 388,81 |
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 5.232,87 | 1.316,46 | 640,86 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 1.079,00 | 240,00 |
|
| 5 | Khu lâm nghiệp | KLN | 6.140,98 | 325,98 | 12,09 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
| 7 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 388,81 |
|
|
| 8 | Khu đô thị (khu đô thị mới) | DTC | 43,93 |
|
|
| 9 | Khu thương mại, dịch vụ | KTM | 3,44 |
|
|
| 10 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
| 11 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.371,00 |
|
|
| 12 | Khu ở, làng nghề, sản xuất nông nghiệp, nông thôn | KON |
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quỳnh Phương | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| NNP | 110,15 | 593,22 | 1.307,56 | 1.854,26 | 492,22 | 1.598,86 | 1.914,63 | 3.409,51 |
| LUA | - | 83,73 | 331,22 | 15,72 | 0,36 | 256,37 | 300,16 | 311,93 |
| LUC | - | 79,72 | 331,22 | 13,44 | 0,36 | 37,31 | 245,25 | 291,79 |
| HNK | 9,33 | 34,86 | 57,31 | 157,89 | 260,77 | 14,85 | 105,41 | 559,77 |
| CLN | 65,64 | 231,38 | 220,15 | 84,18 | 130,00 | 282,46 | 475,63 | 418,32 |
| RPH | - | 62,28 | - | 471,94 | - | 312,35 | 293,81 | 811,57 |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | 2,53 | 152,24 | 495,79 | 1.082,70 | 47,26 | 616,62 | 726,98 | 1.294,05 |
| RSN | - | 1,93 | - | - | - | 74,53 | - | 0,72 |
| NTS | 12,32 | 28,74 | 203,09 | 41,82 | 50,41 | 116,22 | 12,65 | 13,87 |
| LMU | 20,34 | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | 3,41 | - | - | - |
| PNN | 174,89 | 600,98 | 362,24 | 291,71 | 189,10 | 707,92 | 583,94 | 717,91 |
| CQP | 1,60 | - | - | 0,33 | - | - | - | 1,40 |
| CAN | - | 0,25 | 0,36 | - | - | - | - | - |
| SKK | - | 127,11 | - | 55,65 | - | 192,73 | - | 13,33 |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | 3,53 | 20,85 | 0,95 | 9,50 | 3,22 | 2,94 | 0,09 | 1,36 |
| SKC | 2,08 | 20,41 | 12,57 | - | - | 1,00 | - | 57,13 |
| SKS | - | 172,79 | - | 1,82 | - | 251,66 | - | 146,02 |
| SKX | - | 5,20 | - | - | - | - | 6,05 | 16,91 |
| DHT | 45,79 | 140,60 | 232,42 | 85,89 | 127,43 | 191,11 | 454,43 | 233,88 |
| DGT | 30,06 | 99,81 | 157,67 | 55,19 | 82,19 | 107,69 | 135,36 | 185,46 |
| DTL | 1,34 | 22,84 | 51,51 | 11,58 | 7,15 | 62,32 | 301,47 | 22,93 |
| DVH | 0,11 | 0,09 | 0,01 | 0,35 | 0,11 | 0,11 | 0,04 | 0,13 |
| DYT | 0,28 | 2,69 | 0,56 | 5,92 | 2,97 | 1,15 | 0,28 | 0,31 |
| DGD | 3,12 | 5,78 | 6,63 | 3,77 | 2,31 | 5,07 | 2,79 | 4,91 |
| DTT | 0,63 | 1,89 | 3,30 | 2,03 | 1,07 | 4,05 | 3,27 | 2,78 |
| DNL | 0,03 | 1,96 | 2,40 | 0,03 | 0,08 | 0,73 | 0,98 | 4,16 |
| DBV | 0,02 | 0,07 | 0,07 | 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,02 | 0,02 |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | 1,21 | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | 0,59 | - | - | - | 1,18 |
| TON | 0,80 | 0,19 | 1,63 | 0,30 | - | 1,62 | 3,24 | 4,19 |
| NTD | 7,46 | 5,19 | 7,70 | 5,80 | 31,11 | 7,44 | 6.80 | 7,09 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | 0,75 | 0,09 | 0,94 | 0,31 | 0,42 | 0,88 | 0,18 | 0,71 |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | 0,40 | 0,52 | 2,00 | 0,49 | 1,27 | 1,04 | 2,07 | 1,90 |
| DKV | - | 0,79 | - | - | - | - | - | 0,40 |
| ONT | - | - | - | 61,92 | 48,59 | 44,88 | 50,05 | 92,35 |
| ODT | 67,71 | 83,85 | 80,63 | - | - | - | - | 1,12 |
| TSC | 0,20 | 0,28 | 0,88 | 0,53 | 0,41 | 0,55 | 0,44 | 0,45 |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | 0,91 | 0,39 | 5,51 | 0,47 | 0,65 | 1,30 | 0,32 | 0,26 |
| SON | 52,67 | 27,05 | 10,87 | 72,74 | 6,54 | 20,20 | 67,45 | 63,82 |
| MNC | - | 0,35 | 16,05 | 2,38 | 0,98 | 0,50 | 3,04 | 87,57 |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSD | 60,99 | 50,04 | 15,47 | 63,84 | 21,47 | 3,29 | 25,53 | 71,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| KKT |
| 127,11 |
| 55,65 |
| 192,73 |
| 13,33 |
| KDT | 346,03 | 1.244,24 | 1.685,27 |
|
|
|
|
|
| KNN |
|
| 280,00 |
| 150,00 |
| 179,00 | 230,00 |
| KLN |
| 196,02 | 475,43 | 1.359,34 | 45,57 | 882,09 | 963,81 | 1.880,65 |
| KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| KPC |
| 127,11 |
| 55,65 |
| 192,73 |
| 13,33 |
| DTC |
| 19,71 |
|
|
|
|
| 24,22 |
| KTM |
|
|
| 3,44 |
|
|
|
|
| KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNT |
|
|
| 201,00 | 150,00 | 310,00 | 305,00 | 405,00 |
| KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 360,27 | 34,70 | 48,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 115,32 | 22,79 | 31,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 109,57 | 22,79 | 31,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,62 | 0,80 | 11,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,63 | 4,57 | 1,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,19 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 140,37 | 4,79 |
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 35,53 | 1,22 | 1,70 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 4,61 | 0,53 | 2,58 |
| 1.20 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,66 | 3,01 | 5,27 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,40 | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,08 | - | 0,23 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,80 | - | - |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8,30 | 0,53 | 0,70 |
| - | Đất giao thông | DGT | 4,25 | 0,01 | 0,40 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,33 | 0,47 | 0,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,37 | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,30 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ | DKH | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội | DXH | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,05 | 0,05 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 | - | 0,04 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,48 | - | 0,48 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,97 | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,05 | 1,21 | 2,52 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 8,04 | 1,01 | 1,30 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,49 | 0.26 | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quỳnh Phương | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| NNP | 3,41 | 37,00 | 12,65 | 16,19 | 11,35 | 148,22 | 12,30 | 35,53 |
| LUA | - | 25,11 | 6,56 | 4,21 | 0,19 | 6,01 | 2,52 | 16,62 |
| LUC | - | 25,11 | 6,56 | 4,21 | 0,19 | 0,68 | 2,10 | 16,62 |
| HNK | 0,17 | 0,94 | 1,55 | 5,33 | 8,31 | 1,37 | 1,31 | 10,08 |
| CLN | 0,28 | 0,94 | 1,69 | 0,40 | 0,67 | 6,96 | 3,17 | 2,38 |
| RPH | - | 0,19 | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | 9,82 | 2,85 | 6,25 | 0,13 | 104,83 | 5,30 | 6,40 |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | 1,46 | - | - | - | 2,05 | 29,05 | - | 0,05 |
| LMU | 1,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,69 | 11,83 | 0,43 | 1,19 | 3,12 | 12,55 | 2,60 | 4,97 |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | 1,00 | - | - | - | 0,40 | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | 5,85 | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | 4,00 | - | - | - | - | - | 0,80 |
| DHT | - | 0,38 | - | 0,02 | 0,96 | 5,23 | 0,04 | 0,44 |
| DGT | - | 0,20 | - | - | - | 3,64 | - | - |
| DTL | - | - | - | 0,02 | 0,95 | 1,59 | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | 0,37 |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | 0,18 | - | - | 0,01 | - | 0,04 | 0,07 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | - | - | 1,17 | 0,13 | 3,77 | 2,55 | 3,35 |
| ODT | 0,29 | 0,60 | 0,43 | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | 0,40 | - | - | - | 1,80 | 3,15 | - | 0,38 |
| MNC | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) |
| I | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 418,83 | 35,50 | 49,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 116,22 | 22,79 | 31,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 110,17 | 22,79 | 31,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 47,63 | 1,60 | 12,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 25,90 | 4,57 | 1,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,19 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dựng | RDD/PNN | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 183,75 | 4,79 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 35,53 | 1,22 | 1,70 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 4,61 | 0,53 | 2,58 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - |
|
|
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,38 | 0,21 | 0,79 |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quỳnh Phương | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| NNP/PNN | 4,21 | 38,30 | 13,45 | 18,81 | 13,15 | 156,50 | 13,10 | 75,99 |
| LUA/PNN | - | 25,61 | 6,56 | 4,21 | 0,19 | 6,31 | 2,52 | 16,62 |
| LUC/PNN | - | 25,61 | 6,56 | 4,21 | 0,19 | 0,68 | 2,10 | 16,62 |
| HNK/PNN | 0,17 | 0,94 | 1,55 | 6,13 | 8,62 | 1,37 | 2,11 | 12,58 |
| CLN/PNN | 1,08 | 1,74 | 2,49 | 0,40 | 0,74 | 7,76 | 3,17 | 2,38 |
| RPH/PNN | - | 0,19 | - | - | - | - | - | - |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | 9,82 | 2,85 | 8,07 | 1,55 | 112,01 | 5,30 | 39,36 |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | 1,46 | - | - | - | 2,05 | 29,05 | - | 0,05 |
| LMU/PNN | 1,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PKO/OCT | - | 0,38 | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,35 | 0,01 | 0,61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,12 | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,38 | - | 0,38 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 22,83 | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,98 | 0,01 | 0,19 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2,06 | 0,01 | 0,05 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,14 | - | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,78 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ | DKH | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội | DXH | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 | - | 0,04 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quỳnh Phương | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | - | 0,42 | - | 1,00 | 0,11 | 0,90 | 0,47 | 22,83 |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | 0,12 | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | 22,83 |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | 0,42 | - | 1,00 | 0,11 | 0,78 | 0,47 | - |
| DGT | - | 0,42 | - | 1,00 | 0,11 | - | 0,47 | - |
| DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | 0,78 | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 07 công trình, dự án đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất đã quá 03 năm chưa thực hiện với tổng diện tích 20,19 ha (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUÁ 3 NĂM KHÔNG THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HOÀNG MAI
(Kèm theo Quyết định số 365/QĐ-UBND ngày 21/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An)
| TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích (ha) |
| 1 | Chia lô đấu giá đất ở dân cư khối An Thịnh phường Quỳnh Thiện; khối Yên Ninh phường Quỳnh Dị | phường Quỳnh Thiện, phường Quỳnh Dị | 9,50 |
| 2 | Khu đô thị mới khối An Thịnh phường Quỳnh Thiện; khối Yên Ninh phường Quỳnh Dị | phường Quỳnh Thiện, phường Quỳnh Dị | 6,14 |
| 3 | Trường mầm non xóm 8 xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Lộc | 0,90 |
| 4 | Mở rộng trường tiểu học Mai Hùng (cụm Kim Ngọc) | Phường Mai Hùng | 0,10 |
| 5 | CQT khu vực xã Mai Hùng, Quỳnh Lập, Quỳnh Thiện, Quỳnh Lộc, Quỳnh Vinh, Quỳnh Xuân, Quỳnh Trang, Quỳnh Phương, Quỳnh Dị thị xã Hoàng Mai | Các xã phường | 0,25 |
| 6 | Đấu giá đất ở đô thị khối 3 4, phường Mai Hùng. (21 lô) | Phường Mai Hùng | 0,80 |
| 7 | Khu liên hợp xử lý chất thải rắn thị xã Hoàng Mai | xã Quỳnh Vinh | 2,50 |
- 1Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- 2Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- 3Quyết định 363/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- 4Quyết định 373/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- 11Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- 12Quyết định 363/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- 13Quyết định 357/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- 14Quyết định 373/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Quyết định 365/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 365/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/09/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/09/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
