TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 28/2010/QĐ-UBND VỀ PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TẠI TỈNH HÀ TĨNH
Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành quy định về việc bổ sung và điều chỉnh phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh, thay thế cho các quy định thu phí vệ sinh môi trường không còn phù hợp trước đó.
1. Điều chỉnh và bổ sung phí vệ sinh môi trường
Quyết định ban hành quy định mới về việc bổ sung, điều chỉnh mức thu phí vệ sinh môi trường áp dụng trên phạm vi toàn địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Chi tiết mức thu cụ thể đối với từng đối tượng và khu vực được ban hành kèm theo Phụ lục của Quyết định này.
2. Hiệu lực thi hành và bãi bỏ các quy định cũ
Quyết định 28/2010/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Nhằm đảm bảo tính thống nhất của pháp luật, Quyết định này bãi bỏ các văn bản và quy định sau:
- Bãi bỏ Mục VI của Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/12/2004 về quy định mức thu một số loại phí, học phí, tiền xây dựng trường học.
- Bãi bỏ Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 quy định mức thu phí vệ sinh địa bàn thị xã Hà Tĩnh khi tham gia dự án Cải thiện môi trường đô thị miền Trung.
3. Trách nhiệm thi hành
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm triển khai và thực hiện Quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.
- Giám đốc các sở, ngành cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 28/2010/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 29 tháng 12 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH PHÍ VỆ SINH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị quyết số 139/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của HĐND khóa XV, kỳ họp thứ 19, về việc quy định bổ sung, điều chỉnh phí vệ sinh môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2190/STC-NS ngày 16/12/2010, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 1914/TNMT-CCBVMT ngày 19/11/2010,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay quy định và bổ sung, điều chỉnh phí vệ sinh môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành, bãi bỏ mục VI của phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/12/2004 về quy định mức thu một số loại phí, học phí, tiền xây dựng trường học; Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 quy định mức thu phí vệ sinh địa bàn thị xã Hà Tĩnh khi tham gia dự án Cải thiện môi trường đô thị miền Trung.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh)
| TT | Đối tượng | Đơn vị tính | Mức thu phí vệ sinh (đồng) | |||
| Thành phố Hà Tĩnh | Thị xã Hồng Lĩnh | Các thị trấn và khu du lịch Xuân Thành | Thị trấn Vũ Quang và các xã khác | |||
| I | Hộ gia đình (Nơi có tổ chức thu gom) |
|
|
|
|
|
| 1 | Không kinh doanh: - Hộ thuộc phường, thị trấn - Hộ thuộc xã ngoại thành, ngoại thị |
đ/hộ/tháng đ/hộ/tháng |
15.000 10.000 |
12.000 8.000 | 10.000 | 7.000 |
| 2 | Có sản xuất, kinh doanh, buôn bán nhỏ - Có khối lượng rác £ 1 m3/tháng - Có khối lượng rác > 1 m3/tháng |
đ/hộ/tháng đ/m3 |
40.000 100.000 |
30.000 80.000 |
25.000 60.000 |
20.000 50.000 |
| 3 | Kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ | đ/phòng | 7.000 | 6.000 | 5.000 | 5000 |
| 4 | Kinh doanh ăn uống | đ/m3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| II | Cơ quan, đơn vị, hành chính sự nghiệp, văn phòng. |
|
|
|
|
|
| 1 | Các trường: Tiểu học, Trung học cơ sở, Mẫu giáo, Mầm non | đ/đvi/tháng | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| 2 | Trường trung học phổ thông | đ/đvi/tháng | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| 3 | Trường Đại học, Cao đẳng, THCN, Dạy nghề | đ/m3 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| 4 | Cơ quan hành chính sự nghiệp, văn phòng doanh nghiệp, trụ sở HTX (Không sử dụng để kinh doanh): - Có số người £ 40 người - Có số người từ 41 đến 100 người - Có số người trên 100 người |
đ/đvi/tháng đ/đvi/tháng đ/đvi/tháng |
80.000 100.000 120.000 |
85.000 100.000 |
85.000 100.000 |
70.000 80.000 |
| 5 | Bệnh viện (không kể chất thải y tế nguy hại) | đ/m3 | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| 6 | Trạm y tế (không kể rác thải nguy hại) | đ/đvi/tháng | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 7 | Cơ sở SXKD, bến xe | đ/m3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| 8 | - Rác thải tại các chợ (thu qua BQL chợ) - Phí thu gom rác thải đối với hộ KD trong đình chợ - Phí thu gom rác thải đối với hộ KD ngoài đình chợ | đ/m3 đ/hộ/tháng đ/hộ/tháng | 120.000 30.000 20.000 | 80.000 25.000 15.000 | 60.000 20.000 12.000 | 50.000 15.000 10.000 |
| III | Các cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
|
|
|
| 1 | Cơ sở SXKD, bến xe | đ/m3 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| 2 | Nhà hàng, khách sạn | đ/m3 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| 3 | Các phòng khám đa khoa (không kể rác thải nguy hại) | đ/đvi/tháng | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| 4 | Rác thải các công trình xây dựng, cơ sở sản xuất nhôm kính, dày da, nệm mút, sửa chữa điện máy, ô tô; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm… (không kể chất thải nguy hại) | đ/m3 | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
- 1Nghị quyết 02/2011/NQ-HĐND sửa đổi khoản phí vệ sinh, nước thải, bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn do Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 2 ban hành
- 2Quyết định 25/2013/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 3Quyết định 30/2013/QĐ-UBND bổ sung phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 52/2006/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh địa bàn thị xã Hà Tĩnh khi tham gia dự án Cải thiện môi trường đô thị miền Trung
- 5Quyết định 73/QĐ-UB năm 1997 về thu phí vệ sinh môi trường đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 6Quyết định 279/2002/QĐ-UB về điều chỉnh mức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 7Quyết định 14/2004/QĐ-UB về đổi tên Phí vệ sinh môi trường thành phí vệ sinh do tỉnh Lạng Sơn ban hành
- 8Nghị quyết 28/2002/NQ/HĐNDKXIII về mức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 1Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 2Thông tư 45/2006/TT-BTC sửa đổi Thông tư 63/2002/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí do Bộ Tài chính ban hành
- 3Thông tư 97/2006/TT-BTC về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ Tài chính ban hành
- 4Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 5Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 6Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 7Nghị quyết 02/2011/NQ-HĐND sửa đổi khoản phí vệ sinh, nước thải, bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn do Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 2 ban hành
- 8Quyết định 25/2013/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 9Nghị quyết 139/2010/NQ-HĐND quy định bổ sung phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 10Quyết định 73/QĐ-UB năm 1997 về thu phí vệ sinh môi trường đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 11Quyết định 279/2002/QĐ-UB về điều chỉnh mức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 12Quyết định 14/2004/QĐ-UB về đổi tên Phí vệ sinh môi trường thành phí vệ sinh do tỉnh Lạng Sơn ban hành
- 13Nghị quyết 28/2002/NQ/HĐNDKXIII về mức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Quyết định 28/2010/QĐ-UBND quy định bổ sung phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 28/2010/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2010
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Võ Kim Cự
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/01/2011
- Ngày hết hiệu lực: 09/08/2013
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
