Quyết định số 256/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch và phân công trách nhiệm thực hiện theo quyết định này.
- Thông tin chung về văn bản- Tên văn bản: Quyết định số 256/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.
- Địa bàn áp dụng: Huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình (bao gồm thị trấn Thanh Nê và các xã trực thuộc).
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kiến Xương được phân bổ trong năm kế hoạch là 20.200,15 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho từng nhóm đất được xác định như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.613,46 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 11.057,55 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 11.057,37 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 360,40 ha; đất trồng cây lâu năm là 857,98 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 1.228,25 ha; đất nông nghiệp khác là 109,27 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 6.532,66 ha. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm: đất quốc phòng (18,66 ha); đất an ninh (1,03 ha); đất khu công nghiệp (119,28 ha); đất cụm công nghiệp (34,68 ha); đất thương mại dịch vụ (68,62 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,08 ha); đất phát triển hạ tầng (3.406,35 ha); đất di tích lịch sử văn hóa (15,70 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải (60,74 ha); đất ở tại nông thôn (1.832,25 ha); đất ở tại đô thị (81,40 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (22,63 ha); đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp (2,75 ha); đất cơ sở tôn giáo (47,34 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa (209,17 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (34,96 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (25,18 ha); đất cơ sở tín ngưỡng (43,49 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (481,97 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (23,32 ha); đất phi nông nghiệp khác (3,06 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 54,03 ha.
- Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch đất đô thị là 694,98 ha (tập trung tại thị trấn Thanh Nê).
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Kiến Xương được phê duyệt với các chỉ tiêu sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 353,08 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 324,23 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 15,01 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 3,41 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 9,95 ha; đất nông nghiệp khác thu hồi 0,49 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 6,42 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất quốc phòng (0,02 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,16 ha); đất phát triển hạ tầng (2,62 ha); đất ở tại nông thôn (1,61 ha); đất ở tại đô thị (0,02 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (1,93 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (0,07 ha).
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu hạ tầng và đô thị hóa được quy định cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 395,20 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 357,72 ha (đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 13,80 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 4,43 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 18,66 ha; đất nông nghiệp khác chuyển đổi 0,59 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 27,00 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 19,53 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 7,47 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 3,15 ha.
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích 1,39 ha, cụ thể:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 1,16 ha (tập trung tại xã Hồng Thái: 1,00 ha và xã Quốc Tuấn: 0,16 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa vào sử dụng 0,03 ha (tại xã Trà Giang).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Đưa vào sử dụng 0,20 ha (tại xã Hồng Thái).
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc và đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng mục đích.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 256/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 20 tháng 01 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN KIẾN XƯƠNG, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tại Tờ trình số 365/TTr-UBND ngày 27/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 951/TTr-STNMT ngày 30/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Thanh Nê | An Bình | An Bồi | Bình Định | Bình Minh | Bình Nguyên | Bình Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.200,15 | 694,98 | 509,11 | 431,33 | 943,40 | 565,10 | 668,64 | 653,48 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.613,46 | 392,68 | 336,96 | 296,79 | 699,15 | 374,30 | 474,20 | 416,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.057,55 | 318,80 | 258,53 | 256,55 | 527,76 | 312,37 | 399,32 | 284,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.057,37 | 318,80 | 258,53 | 256,37 | 527,76 | 312,37 | 399,32 | 284,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 360,40 | 16,88 | 2,15 | 8,20 | 7,54 | 5,05 | 16,39 | 2,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 857,98 | 23,98 | 18,67 | 7,51 | 71,37 | 27,85 | 31,59 | 30,99 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.228,25 | 33,02 | 37,22 | 24,49 | 71,59 | 26,08 | 24,83 | 96,48 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 109,27 | 0,00 | 20,39 | 0,03 | 20,89 | 2,95 | 2,07 | 2,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.532,66 | 301,20 | 172,13 | 134,31 | 242,45 | 190,41 | 194,40 | 236,69 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,66 | 8,66 | 0,00 | 2,69 | 0,00 | 0,74 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,03 | 0,83 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 119,28 | 17,50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 34,68 | 4,75 | 0,00 | 0,61 | 0,00 | 2,23 | 0,19 | 0,01 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 68,62 | 7,32 | 0,00 | 6,69 | 0,24 | 7,18 | 1,42 | 0,01 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.406,35 | 144,28 | 95,25 | 82,28 | 135,77 | 109,38 | 113,23 | 110,65 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 15,70 | 0,05 | 0,52 | 0,01 | 0,57 | 0,00 | 0,50 | 0,00 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 60,74 | 10,13 | 0,90 | 0,49 | 0,35 | 0,75 | 1,53 | 0,93 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.832,25 | 0,00 | 32,81 | 36,55 | 91,98 | 57,66 | 66,82 | 56,64 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,40 | 81,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,63 | 6,33 | 0,40 | 0,32 | 0,74 | 0,34 | 0,06 | 0,53 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 | 2,13 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 47,34 | 1,83 | 0,78 | 0,78 | 0,00 | 2,60 | 0,77 | 1,12 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,17 | 4,96 | 4,34 | 3,42 | 8,49 | 6,88 | 7,54 | 4,37 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34,96 | 6,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,46 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,18 | 0,84 | 0,28 | 0,15 | 0,75 | 1,13 | 0,99 | 0,65 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 43,49 | 0,61 | 0,68 | 0,32 | 3,56 | 1,33 | 1,35 | 2,45 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,97 | 0,00 | 36,16 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 57,29 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,32 | 1,03 | 0,01 | 0,00 | 0,00 | 0,19 | 0,00 | 0,58 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,06 | 2,44 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 54,03 | 1,10 | 0,02 | 0,23 | 1,80 | 0,39 | 0,03 | 0,00 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 694,98 | 694,98 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Đình Phùng | Hòa Bình | Hồng Tiến | Hồng Thái | Lê Lợi | Minh Hưng | Minh Tân | Nam Bình | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (12) | (13) | (14 | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.200,15 | 337,27 | 527,66 | 818,89 | 641,59 | 646,71 | 414,95 | 761,97 | 685,36 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.613,46 | 237,39 | 364,49 | 508,35 | 397,19 | 453,13 | 291,26 | 466,82 | 505,87 | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.057,55 | 204,59 | 280,78 | 328,74 | 348,78 | 393,29 | 247,55 | 353,20 | 431,48 | |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.057,37 | 204,59 | 280,78 | 328,74 | 348,78 | 393,29 | 247,55 | 353,20 | 431,48 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 360,40 | 2,91 | 8,84 | 27,21 | 10,42 | 3,81 | 2,67 | 21,09 | 4,34 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 857,98 | 17,44 | 35,14 | 33,91 | 17,34 | 29,90 | 12,05 | 35,79 | 21,22 | |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.228,25 | 12,01 | 34,36 | 116,42 | 19,51 | 17,26 | 28,12 | 55,98 | 44,88 | |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 109,27 | 0,43 | 5,36 | 2,08 | 1,13 | 8,88 | 0,87 | 0,75 | 3,95 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.532,66 | 98,67 | 162,02 | 306,98 | 223,27 | 190,44 | 123,69 | 295,15 | 179,14 | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,66 | 0,01 | 0,27 | 0,00 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,03 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 119,28 | 0,00 | 0,00 | 5,00 | 4,00 | 0,00 | 0,00 | 2,00 | 0,00 | |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 34,68 | 0,03 | 0,00 | 21,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,01 | |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 68,62 | 0,10 | 6,90 | 2,00 | 0,02 | 1,27 | 0,03 | 6,85 | 0,08 | |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,08 | |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.406,35 | 58,26 | 87,25 | 110,64 | 110,34 | 116,47 | 71,02 | 112,21 | 111,43 | |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 15,70 | 0,39 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,34 | 0,15 | 0,35 | 0,74 | |
| 2.9 | Đất bải thải, xử lý chất thãi | DRA | 60,74 | 0,12 | 2,71 | 2,81 | 1,70 | 2,35 | 2,58 | 1,59 | 1,45 | |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.832,25 | 30,80 | 51,67 | 47,40 | 43,87 | 52,30 | 38,97 | 61,52 | 56,77 | |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,63 | 0,44 | 1,50 | 0,24 | 0,42 | 0,59 | 0,33 | 0,21 | 1,26 | |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 47,34 | 0,31 | 0,79 | 0,69 | 3,11 | 1,57 | 0,93 | 0,36 | 1,95 | |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa táng | NTD | 209,17 | 5,51 | 7,97 | 4,82 | 12,19 | 6,97 | 6,07 | 5,89 | 4,09 | |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34,96 | 0,00 | 0,00 | 2,51 | 0,20 | 0,00 | 0,00 | 2,66 | 0,00 | |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,18 | 0,50 | 0,88 | 0,82 | 0,97 | 0,46 | 1,79 | 0,78 | 0,03 | |
| 2.18 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 43,49 | 0,91 | 1,38 | 1,36 | 1,11 | 1,12 | 1,47 | 2,36 | 1,26 | |
| 2.20 | Đất sông, ngòi kênh, rạch, suối | SON | 481,97 | 0,00 | 0,00 | 106,79 | 43,74 | 6,73 | 0,00 | 98,22 | 0,00 | |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,32 | 1,30 | 0,59 | 0,00 | 1,60 | 0,27 | 0,34 | 0,15 | 0,00 | |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,06 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 54,03 | 1,20 | 1,15 | 3,56 | 21,13 | 3,14 | 0,00 | 0,00 | 035 | |
| 4 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Nam Cao | Quang Bình | Quang Hưng | Quang Lịch | Quang Minh | Quang Trung | Quốc Tuấn | Quyết Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.200,15 | 432,63 | 709,95 | 407,02 | 447,17 | 480,84 | 790,83 | 677,47 | 218,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.613,46 | 300,23 | 471,84 | 273,35 | 295,37 | 339,32 | 551,95 | 474,90 | 147,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.057,55 | 258,87 | 352,88 | 237,52 | 241,79 | 302,61 | 425,40 | 332,81 | 128,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.057,37 | 258,87 | 352,88 | 237,52 | 241,79 | 302,61 | 425,40 | 332,81 | 128,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 360,40 | 2,77 | 36,95 | 3,93 | 18,31 | 0,79 | 60,41 | 11,64 | 1,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 857,98 | 25,60 | 46,82 | 12,86 | 18,51 | 10,62 | 27,19 | 59,74 | 9,49 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.228,25 | 9,06 | 34,46 | 18,21 | 16,51 | 24,65 | 29,40 | 67,96 | 7,51 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 109,27 | 3,92 | 0,73 | 1,03 | 0,24 | 0,65 | 9,55 | 2,74 | 0,60 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.532,66 | 131,21 | 236,95 | 133,35 | 151,38 | 141,14 | 238,38 | 200,64 | 71,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,66 | 0,02 | 0,03 | 0,00 | 2,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,03 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 119,28 | 0,00 | 13,30 | 0,00 | 13,30 | 0,00 | 17,50 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 34,68 | 0,09 | 1,09 | 0,07 | 0,03 | 0,07 | 0,01 | 0,02 | 0,03 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 68,62 | 2,50 | 0,29 | 2,20 | 0,23 | 0,20 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.406,35 | 78,34 | 116,33 | 75,12 | 76,85 | 79,89 | 133,37 | 106,27 | 45,20 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 15,70 | 0,00 | 0,96 | 0,00 | 0,58 | 0,51 | 1,03 | 0,31 | 0,34 |
| 2.9 | Đất bải thải, xử lý chất thãi | DRA | 60,74 | 0,71 | 3,12 | 2,42 | 1,69 | 2,06 | 1,52 | 1,40 | 0,48 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.832,25 | 40,41 | 85,53 | 41,97 | 44,92 | 50,02 | 70,96 | 57,66 | 20,15 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,63 | 0,91 | 0,71 | 0,19 | 0,58 | 0,32 | 0,67 | 0,36 | 0,35 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 47,34 | 0,15 | 4,43 | 3,16 | 3,46 | 0,84 | 1,89 | 0,53 | 0,00 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa tán | NTD | 209,17 | 5,93 | 8,99 | 6,28 | 4,38 | 6,01 | 7,49 | 6,20 | 3,92 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34,96 | 0,50 | 0,02 | 0,00 | 0,07 | 0,22 | 0,00 | 8,68 | 0,00 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,18 | 0,25 | 0,69 | 1,15 | 1,14 | 0,32 | 0,56 | 1,20 | 0,18 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 43,49 | 0,94 | 1,46 | 0,58 | 0,77 | 0,67 | 2,22 | 0,93 | 0,42 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi ,kênh, rạch, suối | SON | 481,97 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 11,37 | 0,00 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,32 | 0,46 | 0,01 | 0,21 | 0,47 | 0,02 | 1,15 | 5,71 | 0,07 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,06 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 54,03 | 1,19 | 1,16 | 0,12 | 0,43 | 038 | 0,50 | 1,93 | 0,05 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thanh Tân | Thượng Hiền | Trà Giang | Vũ An | Vũ Bình | Vũ Công | Vũ Hòa | Vũ Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4MS)+...+(41) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.200,15 | 542,89 | 503,82 | 811,71 | 321,34 | 418,53 | 497,00 | 518,95 | 516,52 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.613,46 | 372,60 | 359,91 | 505,38 | 225,85 | 259,23 | 363,52 | 374,36 | 352,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.057,55 | 302,87 | 292,06 | 408,78 | 199,76 | 206,76 | 318,87 | 319,94 | 312,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.057,37 | 302,87 | 292,06 | 408,78 | 199,76 | 206,76 | 218,87 | 319,94 | 312,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 360,40 | 10,31 | 3,11 | 5,36 | 10,04 | 11,76 | 1,55 | 2,64 | 9,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 857,98 | 29,03 | 34,36 | 33,80 | 4,97 | 10,66 | 19,66 | 12,97 | 15,41 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.228,25 | 29,53 | 29,98 | 54,43 | 10,72 | 29,74 | 23,19 | 35,71 | 14,57 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 109,27 | 0,85 | 0,40 | 3,01 | 0,35 | 0,31 | 0,25 | 3,10 | 0,14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.532,66 | 170,04 | 141,98 | 298,24 | 95,49 | 158,53 | 132,78 | 144,53 | 164,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,66 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,03 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 119,28 | 11,21 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 34,68 | 1,95 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,12 | 0,00 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 68,62 | 0,22 | 1,26 | 0,01 | 0,30 | 0,24 | 0,04 | 3,03 | 0,02 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.406,35 | 88,74 | 77,56 | 162,01 | 50,15 | 64,41 | 74,97 | 80,74 | 98,07 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 15,70 | 0,39 | 0,00 | 0,41 | 0,99 | 3,33 | 0,46 | 0,86 | 0,41 |
| 2.9 | Đất bải thải, xử lý chất thãi | DRA | 60,74 | 0,31 | 1,47 | 0,04 | 0,95 | 1,55 | 1,30 | 0,77 | 1,39 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.832,25 | 56,63 | 51,22 | 51,91 | 36,36 | 36,03 | 47,28 | 53,03 | 55,49 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,63 | 0,18 | 0,25 | 0,22 | 0,25 | 0,38 | 0,31 | 0,54 | 0,22 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 47,34 | 1,91 | 0,87 | 1,84 | 1,95 | 1,01 | 2,30 | 0,00 | 0,72 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa táng | NTD | 209,17 | 5,69 | 7,54 | 7,76 | 3,56 | 4,67 | 5,02 | 4,07 | 5,32 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34,96 | 0,00 | 0,00 | 1,15 | 0,00 | 10,71 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,18 | 1,13 | 0,30 | 0,26 | 0,43 | 0,08 | 0,44 | 0,38 | 0,58 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 43,49 | 1,24 | 1,26 | 1,30 | 0,40 | 2,19 | 0,65 | 0,76 | 0,60 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,97 | 0,00 | 0,00 | 64,49 | 0,00 | 33,70 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,32 | 0,43 | 0,24 | 6,82 | 0,16 | 0,22 | 0,01 | 0,24 | 0,43 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,06 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 54,03 | 0,25 | 1,93 | 8,09 | 0,00 | 0,77 | 0,70 | 0,06 | 0,14 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Vũ Ninh | Vũ Quý | Vũ Sơn | Vũ Tây | Vũ Thắng | Vũ Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.200,15 | 548,12 | 282,45 | 269,67 | 704,40 | 441,51 | 358,05 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.613,46 | 355,50 | 149,82 | 170,59 | 489,37 | 324,44 | 240,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.057,55 | 308,58 | 121,35 | 145,76 | 418,87 | 274,60 | 199,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.057,37 | 308,58 | 121,35 | 145,76 | 418,87 | 274,60 | 199,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 360,40 | 16,56 | 1,42 | 1,92 | 4,40 | 2,13 | 3,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 857,98 | 8,64 | 14,37 | 7,21 | 19,95 | 10,11 | 11,25 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.228,25 | 16,83 | 12,61 | 14,19 | 44,22 | 36,40 | 26,09 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 109,27 | 4,89 | 0,08 | 1,51 | 1,93 | 1,20 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.532,66 | 192,56 | 132,40 | 98,91 | 214,73 | 116,72 | 116,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,66 | 0,00 | 0,20 | 1,00 | 1,00 | 0,10 | 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,03 | 0,00 | 0,20 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 119,28 | 13,74 | 21,73 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 34,68 | 1,00 | 0,07 | 0,00 | 0,00 | 0,05 | 0,32 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 68,62 | 4,29 | 2,04 | 5,00 | 0,77 | 2,81 | 3,04 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.406,35 | 94,82 | 56,59 | 53,29 | 109,76 | 59,75 | 55,69 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 15,70 | 0,00 | 1,07 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,31 |
| 2.9 | Đất bải thải, xử lý chất thãi | DRA | 60,74 | 1,04 | 4,63 | 0,93 | 1,32 | 0,64 | 0,62 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.832,25 | 66,95 | 40,79 | 35,63 | 68,33 | 46,11 | 49,10 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,63 | 0,91 | 0,29 | 0,16 | 0,23 | 0,37 | 0,50 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 | 0,52 | 0,00 | 0,00 | 0,11 | 0,00 | 0,00 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 47,34 | 1,69 | 0,35 | 0,00 | 1,82 | 0,82 | 0,00 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa táng | NTD | 209,17 | 5,59 | 3,33 | 1,94 | 5,10 | 3,20 | 3,67 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34,96 | 0,00 | 0,21 | 0,00 | 0,48 | 0,00 | 0,00 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,18 | 0,69 | 0,13 | 0,37 | 0,71 | 1,74 | 1,45 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 43,49 | 1,33 | 0,56 | 0,55 | 1,06 | 0,70 | 1,63 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi kênh, rạch, suối | SON | 481,97 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 23,49 | 0,00 | 0,00 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,32 | 0,00 | 0,03 | 0,04 | 0,55 | 0,00 | 0,00 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,06 | 0,00 | 0,19 | 0,00 | 0,00 | 0,42 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 54,03 | 0,06 | 0,22 | 0,17 | 0,31 | 0,35 | 1,10 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Thanh Nê | An Bình | An Bồi | Bình Định | Bình Minh | Bình Nguyên | Bình Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 353,08 | 36,12 | 11,89 | 5,97 | 4,83 | 18,17 | 8,63 | 7,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 324,23 | 33,94 | 11,29 | 3,47 | 3,62 | 17,07 | 7,15 | 7,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 324,23 | 33,94 | 11,29 | 3,47 | 3,62 | 17,07 | 7,15 | 7,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,01 | 1,30 | 0,30 | 2,50 | 0,31 | 0,90 | 0,68 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,41 | 0,28 | 0,10 |
| 0,20 |
| 0,20 | 0,13 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,95 | 0,60 | 0,20 |
| 0,70 | 0,20 | 0,60 | 0,15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,49 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,42 | 2,42 |
| 0,04 | 0,10 | 0,15 | 0,14 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,16 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,62 | 0,60 |
|
| 0,10 |
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,61 |
|
|
|
| 0,15 |
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,93 | 1,72 |
| 0,04 |
|
| 0,14 |
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Đình Phùng | Hòa Bình | Hồng Tiến | Hồng Thái | Lê Lợi | Minh Hưng | Minh Tân | Nam Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (12) | (13) | (14 | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 353,08 | 4,54 | 4,36 | 9,65 | 9,29 | 13,67 | 7,83 | 13,50 | 3,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 324,23 | 4,34 | 4,34 | 9,55 | 7,27 | 13,57 | 6,68 | 12,58 | 2,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 324,23 | 4,34 | 4,34 | 9,55 | 7,27 | 13,57 | 6,68 | 12,58 | 2,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,01 | 0,10 |
| 0,10 | 0,20 | 0,05 | 0,30 | 0,59 | 0,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,41 |
|
|
| 0,25 |
| 0,40 | 0,13 | 0,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,95 | 0,10 | 0,02 |
| 1,57 | 0,05 | 0,35 | 0,15 | 0,32 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,49 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,05 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Nam Cao | Quang Bình | Quang Hưng | Quang Lịch | QuangMinh | Quang Trung | Quốc Tuấn | Quyết Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 353,08 | 5,18 | 21,84 | 7,44 | 15,61 | 4,70 | 25,65 | 2,16 | 1,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 324,23 | 4,99 | 21,38 | 6,99 | 15,28 | 4,15 | 25,45 | 2,02 | 1,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 324,23 | 4,99 | 21,38 | 6,99 | 15,28 | 4,15 | 25,45 | 2,02 | 1,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,01 | 0,04 | 0,14 | 0,10 | 0,03 | 0,23 | 0,10 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,41 |
| 0,12 | 0,15 |
| 0,12 | 0,10 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,95 | 0,15 | 0,15 | 0,20 | 0,30 | 0,15 |
| 0,14 | 0,03 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,49 |
| 0,05 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,42 | 0,22 | 0,03 | 1,05 | 0,05 |
| 0,60 | 0,30 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,62 | 0,20 |
| 0,12 | 0,05 |
| 0,60 | 0,30 |
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,61 | 0,02 |
| 0,93 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,93 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng điện tích | Diện tích phân theo đơn vị bành chính | |||||||
| Thanh Tân | ThượngHiền | Trà Giang | Vũ An | Vũ Bình | Vũ Công | Vũ Hòa | Vũ Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 353,08 | 8,16 | 4,88 | 5,39 | 2,30 | 9,41 | 1,90 | 6,75 | 2,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 324,23 | 7,66 | 4,78 | 5,39 | 1,20 | 3,20 | 1,90 | 6,60 | 2,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 324,23 | 7,66 | 4,78 | 5,39 | 1,20 | 3,20 | 1,90 | 6,60 | 2,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,01 | 0,20 | 0,10 |
| 0,10 | 5,51 |
| 0,15 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,41 | 0,30 |
|
| 0,10 | 0,30 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,95 |
|
|
| 0,90 | 0,40 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,42 |
|
| 0,10 |
|
| 0,20 | 0,09 | 0,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,62 |
|
|
|
|
| 0,20 |
| 0,15 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,61 |
|
| 0,10 |
|
|
| 0,09 |
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Vũ Ninh | Vũ Quý | Vũ Sơn | Vũ Tây | Vũ Thắng | Vũ Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 353,08 | 7,60 | 31,99 | 11,16 | 1,91 | 4,96 | 10,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 324,23 | 7,40 | 31,45 | 10,75 | 1,91 | 3,54 | 9,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 324,23 | 7,40 | 31,45 | 10,75 | 1,91 | 3,54 | 9,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,01 | 0,10 | 0,16 | 0,21 |
|
| 0,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,41 | 0,10 | 0,03 | 0,10 |
|
| 0,13 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,95 |
| 0,35 | 0,10 |
| 1,42 | 0,65 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,49 |
|
|
|
|
| 0,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,42 |
| 0,37 |
| 0,18 | 0,07 | 0,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,16 |
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,62 |
| 0,30 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,61 |
| 0,07 |
| 0,18 |
| 0,07 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,93 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
| 0,07 |
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Thanh Nê | An Bình | An Bồi | Bình Định | Bình Minh | Bình Nguyên | Bình Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 395,20 | 45,33 | 2,39 | 9,68 | 4,83 | 25,53 | 6,99 | 9,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 357,72 | 40,61 | 1,79 | 9,02 | 3,62 | 24,20 | 5,52 | 7,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 357,72 | 40,61 | 1,79 | 9,02 | 3,62 | 24,20 | 5,52 | 7,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13,80 | 2,88 | 0,30 | 0,20 | 0,31 | 0,98 | 0,68 | 1,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,43 | 0,28 | 0,10 | 0,20 | 0,20 | 0,05 | 0,20 | 0,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 18,66 | 1,56 | 0,20 | 0,26 | 0,70 | 0,30 | 0,60 | 0,23 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,59 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,05 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 27,00 | 0,00 | 0,00 | 2,50 | 0,00 | 0,00 | 1,00 | 0,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 19,53 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 7,47 | 0,00 | 0,00 | 2.50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 3,15 | 1,10 | 0,00 | 0,08 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,15 | 1,10 | 0,00 | 0,08 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Đình Phùng | Hòa Bình | Hồng Tiến | Hồng Thái | Lê Lợi | Minh Hưng | Minh Tân | Nam Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (12) | (13) | (14 | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 395,20 | 4,54 | 7,46 | 33,75 | 9,49 | 5,67 | 4,33 | 8,05 | 2,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 357,72 | 4,34 | 7,14 | 28,45 | 7,27 | 5,57 | 3,18 | 6,55 | 1,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 357,72 | 4,34 | 7,14 | 28,45 | 7,27 | 5,57 | 3,18 | 6,55 | 1,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13,80 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,25 | 0,05 | 0,30 | 1,07 | 0,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,43 | 0,00 | 0,10 | 0,10 | 0,30 | 0,00 | 0,40 | 0,13 | 0,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 18,66 | 0,10 | 0,12 | 5,10 | 1,67 | 0,05 | 0,35 | 0,25 | 0,32 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,59 | 0,00 | 0;00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,10 | 0,05 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 27,00 | 0,00 | 0,70 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3,50 | 6,50 | 0,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 19,53 | 0,00 | 0,70 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3,50 | 6,03 | 0,00 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 7,47 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,47 | 0,00 |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 3,15 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,15 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Nam Cao | Quang Bình | Quang Hưng | Quang Lịch | Quang Minh | Quang Trung | Quốc Tuấn | Quyết Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 395,20 | 7,88 | 23,59 | 9,64 | 16,31 | 4,90 | 25,75 | 3,11 | 1,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 357,72 | 7,49 | 22,98 | 9,19 | 15,78 | 4,15 | 25,45 | 2,22 | 1,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 357,72 | 7,49 | 22,98 | 9,19 | 15,78 | 4,15 | 25.45 | 2,22 | 1,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13,80 | 0,09 | 0,22 | 0,10 | 0,08 | 0,30 | 0,10 | 0,61 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,43 | 0,05 | 0,12 | 0,15 | 0,05 | 0,18 | 0,10 | 0,07 | 0,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 18,66 | 0,25 | 0,22 | 0,20 | 0,40 | 0,22 | 0,10 | 0,21 | 0,03 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,59 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 27,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0.00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 19,53 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 7,47 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 3,15 | 0,20 | 0,00 | 0,09 | 0,05 | 0,00 | 0,60 | 0,00 | 0,00 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,15 | 0,20 | 0,00 | 0,09 | 0,05 | 0,00 | 0,60 | 0,00 | 0,00 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thanh Tân | Thượng Hiền | Trà Giang | Vũ An | Vũ Bình | Vũ Công | Vũ Hòa | Vũ Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 395,20 | 10,79 | 6,23 | 5,39 | 3,55 | 5,49 | 1,90 | 7,10 | 3,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 357,72 | 9,19 | 5,88 | 5,39 | 2,45 | 3,30 | 1,90 | 7,10 | 3,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 357,72 | 9,19 | 5,88 | 5,39 | 2,45 | 3,30 | 1,90 | 0,25 | 0,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13,80 | 0,20 | 0,20 | 0,00 | 0,10 | 1,49 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,43 | 0,40 | 0,05 | 0,00 | 0,10 | 0,30 | 0,00 | 0,10 | 0,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 18,66 | 0,90 | 0,10 | 0,00 | 0,90 | 0,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,59 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3,00 | 0,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 27,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 5,00 | 0,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 | 0,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 19,53 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 7,47 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4,50 | 0,00 | 0,00 | 0,15 |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 3,15 | 0,00 | 0,22 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,20 | 0,00 | 0,15 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,15 | 0,00 | 0,22 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,20 | 7,10 | 3,51 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng điện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Vũ Ninh | Vũ Quý | Vũ Sơn | Vũ Tây | Vũ Thắng | Vũ Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(41) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 395,20 | 8,40 | 34,29 | 10,87 | 3,69 | 7,79 | 13,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 357,72 | 8,40 | 33,65 | 10,46 | 2,91 | 6,37 | 12,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 357,72 | 0,10 | 33,65 | 10,46 | 2,91 | 6,37 | 12,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13,80 | 0,10 | 0,16 | 0,21 | 0,58 | 0,00 | 0,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,43 | 0,10 | 0,03 | 0,10 | 0,10 | 0,00 | 0,13 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 18,66 | 0,00 | 0,45 | 0,10 | 0,10 | 1,42 | 0,65 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,59 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,09 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 27,00 |
| 0,00 | 4,80 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| Trong đó: |
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 19,53 | 0,00 | 0,00 | 4,80 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 7,47 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 3,15 | 0,00 | 0,30 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,15 | 8,40 | 0,30 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Hồng Thái | Quốc Tuấn | Trà Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(7) | (5) | (6) | (7) |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,39 | 1,20 | 0,16 | 0,03 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,16 | 1,00 | 0,16 |
|
| 22.2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
| 0,03 |
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,20 | 0,20 |
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 1003/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Ô Môn do thành phố Cần Thơ ban hành
- 2Quyết định 1709/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017
- 6Quyết định 1003/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Ô Môn do thành phố Cần Thơ ban hành
- 7Quyết định 1709/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 256/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 256/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/01/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Nguyễn Hồng Diên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
