TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN QUỲNH PHỤ, TỈNH THÁI BÌNH
Quyết định số 254/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, phân bổ quỹ đất và định hướng quản lý, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2017. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chính sách, chỉ tiêu cốt lõi của quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2017
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Quỳnh Phụ được xác định là 20.998,50 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 14.007,79 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 10.535,80 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 779,58 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.135,55 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.267,47 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 289,39 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.950,14 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 4.020,54 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.496,94 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 93,62 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 324,68 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 244,32 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 217,26 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 169,66 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 45,11 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 40,57 ha.
- Đất đô thị (KDT): Quy hoạch riêng với quy mô 839,58 ha (phân bổ chủ yếu tại thị trấn An Bài với 717,83 ha và thị trấn Quỳnh Côi với 121,75 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Quỳnh Phụ được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 518,45 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi chiếm phần lớn với 469,59 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 32,27 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 10,27 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 6,22 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) thu hồi 0,10 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 45,06 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) với 32,05 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 6,47 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 2,22 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 1,30 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 1,16 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 648,36 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) chiếm tỷ lệ cao nhất với 589,88 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 41,10 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 10,62 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 6,66 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 124,77 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 103,14 ha; đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 9,00 ha; đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 3,00 ha.
- Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 9,63 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Chỉ tiêu đất chưa sử dụng năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ được giữ ổn định ở mức 40,57 ha, không thay đổi so với năm 2016.
5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai nghiêm túc và đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 254/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 20 tháng 01 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN QUỲNH PHỤ, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 30/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 05/TTr-STNMT ngày 03/01/2017 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | DT phân theo đơn vị hành chính | |||
| An Ấp | An Bài | An Cầu | An Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 575,24 | 717,83 | 462,48 | 619,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.007,79 | 400,78 | 395,10 | 318,43 | 438,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.535,80 | 307,24 | 341,55 | 258,09 | 325,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.535,80 | 307,24 | 341,55 | 258,09 | 325,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 779,58 | 10,93 | 2,31 | 10,77 | 36,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.135,55 | 35,60 | 34,31 | 20,62 | 42,68 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.267,47 | 26,62 | 16,93 | 18,12 | 33,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 289,39 | 20,39 | - | 10,83 | 0,74 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.950,14 | 173,98 | 297,35 | 144,04 | 178,96 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,49 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,78 | - | 1,20 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 45,11 | - | 45,11 | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 169,66 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,78 | 0,25 | 0,03 | 0,16 | 0,58 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 244,32 | 8,00 | 8,44 | 5,00 | 8,51 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.020,54 | 120,70 | 137,07 | 102,20 | 99,14 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,30 | 0,03 | 0,53 | - | 0,76 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 47,40 | 1,01 | 0,31 | 0,66 | 1,42 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.496,94 | 34,50 | - | 27,70 | 34,37 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,62 | - | 47,40 | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,96 | 0,48 | 0,22 | 0,25 | 0,33 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 | - | 0,25 | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,56 | 1,34 | 0,58 | 0,68 | 0,88 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 217,26 | 5,23 | 6,95 | 4,26 | 6,81 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 | - | 29,70 | 0,15 | 0,63 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,40 | 0,38 | 0,45 | 0,23 | 0,58 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,10 | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 32,19 | 0,65 | 0,81 | 0,60 | 0,69 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,68 | - | 16,76 | 1,97 | 24,06 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | 1,41 | 0,38 | 0,18 | 0,20 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 | - | 1,16 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,57 | 0,48 | 25,38 | 0,01 | 2,16 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
| 717,83 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | DT phân theo đơn vị hành chính | |||
| An Dục | An Hiệp | An Khê | An Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4=(5)+...+(42) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 474,39 | 394,91 | 653,26 | 504,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.007,79 | 337,81 | 255,06 | 425,30 | 328,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.535,80 | 276,25 | 217,26 | 322,29 | 257,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.535,80 | 276,25 | 217,26 | 322,29 | 257,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 779,58 | 0,52 | 12,89 | 60,65 | 5,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.135,55 | 26,52 | 14,35 | 16,72 | 36,38 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.267,47 | 22,96 | 9,32 | 22,20 | 23,53 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 289,39 | 11,56 | 1,24 | 3,44 | 5,71 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.950,14 | 136,58 | 139,85 | 227,25 | 175,91 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,49 | - | - | 0,27 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,78 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 45,11 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 169,66 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,78 | 1,39 | 0,72 | 0,74 | 2,09 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 244,32 | 7,67 | 18,56 | 5,46 | 2,80 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.020,54 | 88,50 | 81,89 | 103,83 | 118,62 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,30 | 0,68 | 0,28 | 0,49 | 7,81 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 47,40 | 0,47 | 1,84 | 2,29 | 1,71 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.496,94 | 29,46 | 28,86 | 51,00 | 33,26 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,62 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,96 | 1,42 | 0,20 | 0,97 | 0,61 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,56 | 0,37 | 0,22 | 0,53 | 1,41 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 217,26 | 4,69 | 5,42 | 4,26 | 4,50 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 | - | - | 0,83 | 0,30 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,40 | 1,29 | 0,46 | 0,62 | 0,11 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,10 | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 32,19 | 0,64 | 1,19 | 0,29 | 2,57 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,68 | - | - | 55,67 | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | - | 0,05 | - | 0,12 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 | - | 0,16 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,57 | - | - | 0,71 | - |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | DT phân theo đơn vị hành chính | |||
| An Mỹ | An Ninh | An Quý | An Thái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 834,02 | 795,31 | 462,06 | 378,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.007,79 | 571,94 | 522,88 | 253,94 | 251,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.535,80 | 514,45 | 427,13 | 210,28 | 216,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.535,80 | 514,45 | 427,13 | 210,28 | 216,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 779,58 | 5,49 | 14,15 | 6,94 | 1,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.135,55 | 4,84 | 22,43 | 11,47 | 12,25 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.267,47 | 37,29 | 47,71 | 24,21 | 20,40 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 289,39 | 9,87 | 11,46 | 1,04 | 0,41 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.950,14 | 262,04 | 272,43 | 208,11 | 126,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,49 | - | 0,05 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,78 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 45,11 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 169,66 | - | 10,43 | 20,00 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,78 | 0,47 | 0,66 | 3,40 | 1,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 244,32 | 3,53 | 8,92 | 10,70 | 4,99 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.020,54 | 142,26 | 170,77 | 108,92 | 75,88 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,30 | 0,22 | 1,51 | 0,57 | 5,37 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 47,40 | 0,16 | 1,34 | 0,93 | 0,18 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.496,94 | 96,19 | 52,41 | 47,74 | 28,62 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,62 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,96 | 0,26 | 0,42 | 0,41 | 0,23 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,56 | 3,08 | 1,69 | 3,18 | 1,09 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 217,26 | 6,60 | 14,77 | 5,42 | 4,61 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 | 0,21 | - | - | 0,52 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,40 | 0,25 | 0,43 | 1,59 | 0,48 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,10 | - | 0,25 | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 32,19 | 0,62 | 0,99 | 0,68 | 1,03 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,68 | 8,15 | 7,58 | - | 2,54 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | 0,04 | 0,21 | 4,57 | 0,20 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,57 | 0,04 | - | 0,01 | 0,10 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | DT phân theo đơn vị hành chính | |||
| An Thanh | An Tràng | An Vinh | An Vũ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 410,33 | 521,89 | 614,27 | 559,38 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.007,79 | 288,46 | 371,05 | 422,20 | 371,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.535,80 | 227,15 | 302,24 | 286,28 | 303,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.535,80 | 227,15 | 302,24 | 286,28 | 303,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 779,58 | 0,51 | 8,33 | 8,38 | 6,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.135,55 | 16,35 | 28,76 | 81,35 | 26,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.267,47 | 44,45 | 27,06 | 43,46 | 21,81 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 289,39 | - | 4,66 | 2,73 | 12,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.950,14 | 121,87 | 150,84 | 192,07 | 187,98 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,49 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,78 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 45,11 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 169,66 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,78 | - | 0,50 | 0,08 | 0,43 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 244,32 | 2,37 | 4,82 | 9,48 | 8,69 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.020,54 | 69,93 | 99,73 | 128,66 | 127,69 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,30 | 0,25 | 0,48 | 1,13 | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 47,40 | 0,52 | 1,10 | 2,01 | 4,24 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.496,94 | 35,05 | 28,42 | 41,38 | 36,88 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,62 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,96 | 0,32 | 0,92 | 0,64 | 0,26 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,56 | 0,35 | 3,94 | 0,29 | 2,85 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 217,26 | 4,61 | 6,09 | 6,05 | 4,30 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 | 0,41 | 4,16 | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,40 | 0,17 | 0,38 | 0,94 | 1,05 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,10 | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 32,19 | 0,28 | 0,30 | 1,41 | 1,32 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,68 | 7,61 | - | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | - | - | - | 0,27 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,57 | - | - | - | - |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | DT phân theo đơn vị hành chính | |||
| Đông Hải | Đồng Tiến | Quỳnh Bảo | Quỳnh Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 740,02 | 970,17 | 364,61 | 303,34 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.007,79 | 455,30 | 699,44 | 269,60 | 218,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.535,80 | 364,88 | 596,67 | 227,85 | 116,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.535,80 | 364,88 | 596,67 | 227,85 | 116,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 779,58 | 13,94 | 8,25 | 2,62 | 2,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.135,55 | 38,33 | 59,72 | 15,74 | 25,29 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.267,47 | 34,54 | 29,64 | 22,00 | 45,41 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 289,39 | 3,61 | 5,16 | 1,39 | 29,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.950,14 | 284,72 | 270,73 | 95,01 | 84,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,49 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,78 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 45,11 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 169,66 | 51,00 | 11,29 | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,78 | 0,05 | 0,21 | 0,04 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 244,32 | 33,13 | 5,00 | 0,53 | 4,20 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.020,54 | 140,02 | 181,27 | 59,80 | 50,65 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,30 | 0,35 | 0,80 | 1,18 | 0,66 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 47,40 | 1,86 | 2,59 | 0,33 | 0,39 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.496,94 | 44,37 | 55,11 | 26,38 | 22,64 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,62 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,96 | 0,40 | 1,23 | 0,91 | 0,24 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,56 | 1,03 | 2,67 | 0,98 | 1,33 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 217,26 | 8,83 | 9,27 | 3,26 | 3,42 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,40 | 1,05 | 0,47 | 0,83 | 0,50 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,10 | - | - | 0,50 | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 32,19 | 2,63 | 0,82 | 0,24 | 0,27 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,68 | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | - | - | 0,03 | 0,06 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,57 | - | - | - | - |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | DT phân theo đơn vị hành chính | |||
| Quỳnh Côi | Quỳnh Giao | Quỳnh Hải | Quỳnh Hoa | ||||
| (0) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (25) | (26) | (27) | (28) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 121,75 | 465,72 | 641,42 | 772,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.007,79 | 5,16 | 227,09 | 402,99 | 534,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.535,80 | 0,47 | 130,70 | 248,14 | 347,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.535,80 | 0,47 | 130,70 | 248,14 | 347,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 779,58 | - | 2,01 | 104,55 | 88,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.135,55 | 2,54 | 38,22 | 29,44 | 40,59 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.267,47 | 2,15 | 55,48 | 19,22 | 52,51 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 289,39 | - | 0,68 | 1,64 | 5,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.950,14 | 116,13 | 235,72 | 238,33 | 237,56 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,49 | 0,36 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,78 | 0,74 | 0,12 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 45,11 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 169,66 | 2,00 | 47,16 | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,78 | 1,52 | 10,22 | 8,90 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 244,32 | 4,81 | 26,26 | 8,84 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.020,54 | 47,89 | 95,34 | 143,74 | 142,95 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,30 | - | 0,60 | 0,74 | 1,63 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 47,40 | 5,67 | 0,47 | 0,37 | 1,56 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.496,94 | - | 30,84 | 50,19 | 38,27 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,62 | 46,22 | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,96 | 4,75 | 1,71 | 16,18 | 0,45 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 | 0,73 | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,56 | - | 1,73 | 1,19 | 3,67 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 217,26 | 1,26 | 3,91 | 6,12 | 4,97 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 | - | 0,05 | - | 1,67 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,40 | 0,16 | 0,36 | 0,55 | 1,86 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,10 | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 32,19 | 0,02 | 0,67 | 0,95 | 0,64 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,68 | - | 16,10 | - | 39,67 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | - | 0,10 | 0,56 | 0,22 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 | - | 0,08 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,57 | 0,46 | 2,91 | 0,10 | 0,17 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 | 121,75 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | DT Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Quỳnh Hoàng | Quỳnh Hội | Quỳnh Hồng | Quỳnh Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (29) | (30) | (31) | (32) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 769,05 | 771,09 | 718,15 | 528,93 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.007,79 | 523,29 | 547,80 | 491,57 | 389,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.535,80 | 328,05 | 432,18 | 345,47 | 323,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.535,80 | 328,05 | 432,18 | 345,47 | 323,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 779,58 | 24,65 | 10,73 | 39,07 | 10,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.135,55 | 48,12 | 13,58 | 64,40 | 33,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.267,47 | 72,04 | 47,91 | 40,76 | 20,54 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 289,39 | 50,43 | 43,40 | 1,87 | 0,69 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.950,14 | 244,67 | 222,90 | 225,88 | 138,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,49 | - | - | - | 2,81 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,78 | - | - | - | 0,72 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 45,11 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 169,66 | - | - | 2,00 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,78 | 1,90 | 2,16 | 0,37 | 0,51 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 244,32 | 6,50 | 2,28 | 1,00 | 0,47 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.020,54 | 124,58 | 137,26 | 138,14 | 96,43 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,30 | 0,30 | 0,33 | 2,06 | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 47,40 | 3,11 | 0,29 | 0,33 | 0,33 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.496,94 | 57,65 | 70,93 | 68,89 | 30,68 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,62 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,96 | 0,57 | 0,16 | 0,38 | 0,56 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 | 0,09 | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,56 | 2,22 | 1,84 | 0,24 | 0,63 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 217,26 | 8,03 | 5,66 | 10,51 | 4,38 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 | 1,56 | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,40 | 0,48 | 0,67 | 0,83 | 0,07 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,10 | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 32,19 | 1,91 | 0,98 | 0,62 | 1,02 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,68 | 34,85 | - | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | 0,92 | 0,34 | 0,51 | 0,32 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,57 | 1,09 | 0,39 | 0,70 | 0,59 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Quỳnh Khê | Quỳnh Lâm | Quỳnh Minh | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 394,61 | 414,72 | 431,56 | 417,18 | 798,14 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.007,79 | 282,15 | 258,93 | 273,90 | 255,05 | 559,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.535,80 | 206,61 | 58,65 | 240,13 | 201,64 | 324,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.535,80 | 206,61 | 58,65 | 240,13 | 201,64 | 324,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 779,58 | 15,76 | 157,53 | 2,91 | 6,19 | 53,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.135,55 | 25,18 | 24,57 | 3,65 | 16,78 | 69,70 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.267,47 | 32,04 | 17,18 | 24,82 | 23,92 | 106,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 289,39 | 2,56 | 1,00 | 2,39 | 6,52 | 6,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.950,14 | 111,10 | 155,76 | 157,66 | 161,95 | 235,27 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,49 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,78 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 45,11 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 169,66 | - | - | - | 23,78 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,78 | 0,60 | - | 0,16 | - | 0,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 244,32 | 1,50 | 1,23 | 1,58 | 0,11 | 0,95 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.020,54 | 72,14 | 55,28 | 93,75 | 79,40 | 136,91 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,30 | 0,49 | 0,21 | 1,15 | 0,39 | 0,22 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 47,40 | 0,68 | 1,05 | 1,71 | 0,12 | 1,69 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.496,94 | 27,87 | 23,67 | 50,87 | 49,91 | 55,48 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,62 | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,96 | 0,51 | 0,45 | 0,87 | 0,79 | 0,80 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,56 | 0,73 | 0,20 | 1,02 | - | 3,84 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 217,26 | 4,85 | 4,00 | 3,68 | 5,70 | 9,66 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 | - | - | - | - | 2,04 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,40 | 0,28 | 0,34 | 1,20 | 1,34 | 1,00 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,10 | - | - | - | - | 0,35 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 32,19 | 0,52 | 0,46 | 0,94 | 0,41 | 1,09 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,68 | - | 68,77 | - | - | 21,03 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | 0,93 | 0,10 | 0,73 | - | 0,18 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,57 | 1,36 | 0,03 | - | 0,18 | 3,68 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | DT phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Quỳnh Nguyên | Quỳnh Sơn | Quỳnh Thọ | Quỳnh Trang | Quỳnh Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 476,64 | 499,17 | 540,95 | 515,05 | 366,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.007,79 | 346,10 | 361,83 | 352,85 | 344,40 | 255,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.535,80 | 291,39 | 223,23 | 278,37 | 271,76 | 184,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.535,80 | 291,39 | 223,23 | 278,37 | 271,76 | 184,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 779,58 | 5,31 | 12,61 | 9,01 | 9,49 | 6,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.135,55 | 14,84 | 46,47 | 29,32 | 25,78 | 37,78 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.267,47 | 23,34 | 72,93 | 26,00 | 34,23 | 25,58 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 289,39 | 11,22 | 6,59 | 10,15 | 3,14 | 0,19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.950,14 | 130,53 | 137,34 | 188,10 | 170,65 | 110,74 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,49 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,78 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 45,11 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 169,66 | - | - | - | 2,00 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,78 | 0,19 | - | 0,98 | 0,32 | 0,02 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 244,32 | 1,54 | 3,00 | 5,20 | 13,25 | 5,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.020,54 | 75,58 | 92,00 | 112,18 | 94,50 | 74,94 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,30 | 0,61 | 0,47 | 0,62 | 0,38 | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 47,40 | 0,40 | 0,07 | 0,70 | 3,34 | 0,15 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.496,94 | 45,74 | 32,28 | 40,34 | 44,93 | 24,06 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,62 | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,96 | 0,42 | 0,51 | 0,44 | 0,96 | 0,73 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,56 | 0,81 | 1,09 | 0,75 | 0,79 | 0,32 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 217,26 | 4,30 | 6,70 | 3,52 | 7,36 | 3,30 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 | - | - | - | 0,44 | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,40 | 0,60 | 0,57 | 1,57 | 1,30 | 0,96 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,10 | - | - | 1,00 | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 32,19 | 0,33 | 0,65 | 0,88 | 1,08 | 0,99 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,68 | - | - | 19,92 | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,87 | 0,01 | - | - | - | 0,23 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 | - | - | - | - | 0,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,57 | 0,01 | - | - | - | 0,01 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| An Ấp | An Bài | An Cầu | An Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 518,45 | 7,31 | 8,22 | 8,42 | 9,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 469,59 | 6,90 | 7,13 | 7,62 | 7,78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 469,59 | 6,90 | 7, 13 | 7,62 | 7,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,27 | 0,41 | 0,80 | 0,80 | 1,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,22 | - | 0,19 | - |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,27 | - | 0,10 | - | 0,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,10 | - | - | - |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,06 | 0,15 | 0,15 | 0,12 |
|
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | - | - |
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,30 | - | - | - |
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,22 | - | - | - |
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 32,05 | 0,15 | - | 0,10 |
|
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,10 | - | - | - |
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,47 | - | - | 0,02 |
|
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,72 | - | - | - |
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,16 | - | 0,15 | - |
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,09 | - | - | - |
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,79 | - | - | - |
|
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 | - | - | - |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 | - | - | - |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| An Dục | An Hiệp | An Khuê | An Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 518,45 | 6,20 | 10,46 | 8,81 | 15,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 469,59 | 5,96 | 10,14 | 4,91 | 14,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 469,59 | 5,96 | 10,14 | 4,91 | 14,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,27 | 0,20 | 0,10 | 3,70 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,22 | - | 0,11 | 0,10 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,27 | 0,04 | 0,11 | 0,10 | 0,21 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,10 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,06 | 0,20 | 0,15 | 1,34 | 1,60 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,30 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,22 | - | - | 0,29 | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 32,05 | 0,20 | 0,15 | 0,95 | 0,20 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,47 | - | - | - | 0,80 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,72 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,16 | - | - | 0,10 |
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,09 | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,79 | - | - | - | 0,60 |
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 | - | - | - | - |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| An Mỹ | An Ninh | An Quý | An Thái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 518,45 | 6,06 | 18,43 | 30,25 | 7,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 469,59 | 4,50 | 17,07 | 30,20 | 6,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 469,59 | 4,50 | 17,07 | 30,20 | 6,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,27 | 0,90 | 1,12 | - | 0,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,22 | 0,11 | 0,10 | 0,05 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,27 | 0,55 | 0,14 | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,10 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,06 | 0,01 | 1,01 | 2,92 | 0,32 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,30 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,22 | - | - | - | 0,10 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 32,05 | - | 1,01 | 2,91 | 0,22 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,47 | 0,01 | - | 0,01 | - |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,72 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,16 | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,09 | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,79 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 | - | - | - | - |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| An Thanh | An Tràng | An Vinh | An Vũ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 518,45 | 3,24 | 8,78 | 11,18 | 5,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 469,59 | 2,44 | 8,78 | 10,86 | 5,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 469,59 | 2,44 | 8,78 | 10,86 | 5,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,27 | 0,80 | - | 0,02 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,22 | - | - | 0,02 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,27 | - | - | 0,28 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,10 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,06 | - | 1,10 | 0,78 | 3,03 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,30 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,22 | - | 0,50 | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 32,05 | - | 0,50 | 0,72 | 3,03 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,47 | - | 0,10 | - | - |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,72 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,16 | - | - | 0,03 | - |
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,09 | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,79 | - | - | 0,03 | - |
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 | - | - | - | - |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Đông Hải | Đồng Tiến | Quỳnh Bảo | Quỳnh Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 518,45 | 70,78 | 12,46 | 9,30 | 8,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 469,59 | 66,98 | 11,04 | 9,23 | 6,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 469,59 | 66,98 | 11,04 | 9,23 | 6,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,27 | 1,19 | - | 0,07 | 1,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,22 | 0,51 | 0,72 | - | 0,03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,27 | 2,00 | 0,70 | - | 0,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,10 | 0,10 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,06 | 6,11 | 0,51 | 0,52 | 0,22 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,30 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,22 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 32,05 | 6,10 | - | 0,11 | 0,19 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,47 | 0,01 | 0,51 | - | 0,03 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,72 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,16 | - | - | 0,38 | - |
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,09 | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,79 | - | - | 0,03 | - |
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 | - | - | - | - |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Quỳnh Côi | Quỳnh Giao | Quỳnh Hải | Quỳnh Hoa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 518,45 | 30,10 | 52,94 | 53,28 | 5,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 469,59 | 29,46 | 51,59 | 50,72 | 4,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 469,59 | 29,46 | 51,59 | 50,72 | 4,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,27 | - | 1,31 | 1,80 | 1,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,22 | 0,32 | 0,04 | 0,46 | 0,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,27 | 0,32 | - | 0,30 | 0,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,10 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,06 | 8,17 | 5,58 | 2,31 | 0,10 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | 0,03 | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,30 | - | 1,30 | - | - |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,22 | - | 1,33 | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 32,05 | 6,95 | 2,82 | 1,26 | 0,10 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,47 | - | 0,10 | 1,05 | - |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,72 | 0,72 | - | - | - |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,16 | 0,50 | - | - | - |
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,09 | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,79 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 | - | - | - | - |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Quỳnh Hoàng | Quỳnh Hội | Quỳnh Hồng | Quỳnh Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 518,45 | 9,27 | 8,18 | 14,88 | 8,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 469,59 | 6,99 | 5,71 | 9,18 | 8,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 469,59 | 6,99 | 5,71 | 9,18 | 8,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,27 | 2,00 | 1,35 | 2,50 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,22 | 0,04 | 0,62 | 1,50 | 0,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,27 | 0,24 | 0,50 | 1,70 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,10 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,06 | 0,19 | 0,94 | 0,60 | 0,25 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,30 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,22 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 32,05 | - | 0,38 | 0,60 | 0,20 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,10 | 0,10 | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,47 | - | 0,56 | - | 0,05 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,72 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,16 | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,09 | 0,09 | - | - | - |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,79 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 | - | - | - | - |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Quỳnh Khê | Quỳnh Lâm | Quỳnh Minh | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 518,45 | 4,88 | 4,33 | 6,15 | 5,15 | 7,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 469,59 | 4,20 | - | 6,06 | 5,15 | 4,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 469,59 | 4,20 | - | 6,06 | 5,15 | 4,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,27 | 0,60 | 4,30 | - | - | 2,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,22 | 0,02 | 0,03 | 0,09 | - | 0,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,27 | 0,06 | - | - | - | 0,49 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,10 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,06 | 0,71 | 0,52 | 0,54 | 0,67 | 1,01 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,30 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,22 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 32,05 | 0,13 | 0,20 | 0,18 | - | 0,51 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,10 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,47 | 0,55 | 0,32 | 0,30 | 0,50 | 0,50 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,72 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,16 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,09 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,79 | - | - | 0,06 | 0,07 | - |
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 | - | - | - | 0,10 | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 | 0,03 | - | - | - | - |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Quỳnh Nguyên | Quỳnh Sơn | Quỳnh Thọ | Quỳnh Trang | Quỳnh Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 518,45 | 3,57 | 3,91 | 9,62 | 19,47 | 4,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 469,59 | 3,00 | 3,91 | 7,59 | 18,36 | 4,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 469,59 | 3,00 | 3,91 | 7,59 | 18,36 | 4,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,27 | 0,20 | - | 0,23 | 0,80 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,22 | 0,10 | - | - | 0,25 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,27 | 0,27 | - | 1,80 | 0,06 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,10 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,06 | 0,30 | 0,30 | 0,88 | 1,52 | 0,23 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,30 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,22 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 32,05 | - | 0,10 | 0,78 | 1,10 | 0,20 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,10 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,47 | 0,30 | 0,20 | 0,10 | 0,42 | 0,03 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,72 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,16 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,09 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,79 | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| An Ấp | An Bài | An Cầu | An Đồng | ||||
| (0) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 648,36 | 13,41 | 8,22 | 12,42 | 14,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 589,88 | 13,00 | 7,13 | 11,62 | 12,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 589,88 | 13,00 | 7,13 | 11,62 | 12,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 41,10 | 0,41 | 0,80 | 0,80 | 2,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,66 | - | 0,19 | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,62 | - | 0,10 | - | 0,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,10 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 124,77 | 2,10 | 0,15 | - | 6,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,00 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 103,14 | 2,00 | - | - | 6,47 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3,00 | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 9,63 | 0,10 | 0,15 | - | - |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,63 | 0,10 | 0,15 | - | - |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| An Dục | An Hiệp | An Khê | An Lễ | ||||
| (0) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 648,36 | 7,50 | 14,43 | 10,81 | 19,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 589,88 | 7,26 | 13,70 | 6,91 | 19,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 589,88 | 7,26 | 13,70 | 6,91 | 19,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 41,10 | 0,20 | 0,51 | 3,70 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,66 | - | 0,11 | 0,10 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,62 | 0,04 | 0,11 | 0,10 | 0,21 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,10 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 124,77 | 0,18 | - | - | 0,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,00 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 103,14 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3,00 | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 9,63 | 0,18 | - | - | 0,60 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,63 | 0,18 | - | - | 0,60 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| An Mỹ | An Ninh | An Quý | An Thái | ||||
| (0) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 648,36 | 8,87 | 18,83 | 41,25 | 12,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 589,88 | 7,31 | 17,47 | 41,20 | 10,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 589,88 | 7,31 | 17,47 | 41,20 | 10,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 41,10 | 0,90 | 1,12 | - | 1,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,66 | 0,11 | 0,10 | 0,05 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,62 | 0,55 | 0,14 | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,10 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 124,77 | - | 0,10 | 0,20 | 9,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,00 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 103,14 | - | - | - | 9,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3,00 | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 9,63 | - | 0,10 | 0,20 | 0,20 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,63 | - | 0,10 | 0,20 | 0,20 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| An Thanh | An Tràng | An Vinh | An Vũ | ||||
| (0) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 648,36 | 5,61 | 11,81 | 13,86 | 7,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 589,88 | 4,81 | 11,81 | 13,54 | 7,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 589,88 | 4,81 | 11,81 | 13,54 | 7,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 41,10 | 0,80 | - | 0,02 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,66 | - | - | 0,02 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,62 |
|
| 0,28 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,10 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 124,77 | - | 8,50 | 4,18 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,00 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 103,14 | - | 8,00 | 4,00 | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3,00 | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 9,63 | - | 0,50 | 0,18 | - |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,63 | - | 0,50 | 0,18 | - |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Đông Hải | Đồng Tiến | Quỳnh Bảo | Quỳnh Châu | ||||
| (0) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 648,36 | 74,93 | 17,90 | 9,83 | 11,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 589,88 | 71,13 | 16,04 | 9,76 | 10,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 589,88 | 71,13 | 16,04 | 9,76 | 10,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 41,10 | 1,19 | - | 0,07 | 0,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,66 | 0,51 | 1,16 | - | 0,03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,62 | 2,00 | 0,70 | - | 0,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,10 | 0,10 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 124,77 | - | - | 0,48 | 2,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,00 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 103,14 | - | - | - | 2,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3,00 | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 9,63 | - | - | 0,48 | 0,08 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,63 | - | - | 0,48 | 0,08 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Quỳnh Côi | Quỳnh Giao | Quỳnh Hải | Quỳnh Hoa | ||||
| (0) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 648,36 | 30,10 | 72,35 | 66,43 | 4,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 589,88 | 29,46 | 62,06 | 62,67 | 4,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 589,88 | 29,46 | 62,06 | 62,67 | 4,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 41,10 | - | 10,25 | 3,00 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,66 | 0,32 | 0,04 | 0,46 | 0,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,62 | 0,32 | - | 0,30 | 0,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,10 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 124,77 | 3,30 | 18,24 | 0,85 | 12,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,00 | - | 4,50 | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 103,14 | - | 13,00 | - | 12,61 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3,00 | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 9,63 | 3,30 | 0,74 | 0,85 | 0,10 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,63 | 3,30 | 0,74 | 0,85 | 0,10 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Quỳnh Hoàng | Quỳnh Hội | Quỳnh Hồng | Quỳnh Hưng | ||||
| (0) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 648,36 | 15,67 | 10,66 | 14,88 | 8,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 589,88 | 13,49 | 8,84 | 9,18 | 8,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 589,88 | 13,49 | 8,84 | 9,18 | 8,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 41,10 | 1,90 | 0,35 | 2,50 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,66 | 0,04 | 0,62 | 1,50 | 0,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,62 | 0,24 | 0,85 | 1,70 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,10 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 124,77 | 15,99 | 8,66 | 0,10 | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,00 | - | 4,50 | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 103,14 | 13,80 | 4,10 | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3,00 | 2,00 | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 9,63 | 0,19 | 0,06 | 0,10 | 0,10 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,63 | 0,19 | 0,06 | 0,10 | 0,10 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Quỳnh Khê | Quỳnh Lâm | Quỳnh Minh | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Ngọc | ||||
| (0) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 648,36 | 6,88 | 4,56 | 6,31 | 5,15 | 7,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 589,88 | 6,20 | 1,00 | 6,22 | 5,15 | 4,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 589,88 | 6,20 | 1,00 | 6,22 | 5,15 | 4,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 41,10 | 0,60 | 3,53 | - | - | 2,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,66 | 0,02 | 0,03 | 0,09 | - | 0,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,62 | 0,06 | - | - | - | 0,49 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,10 | - | - | - | - |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 124,77 | 1,00 | 1,20 | - | 0,07 | 8,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,00 | - | - | - | - |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 103,14 | 0,84 | - | - | - | 8,32 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3,00 | - | 1,00 | - | - |
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 9,63 | 0,16 | 0,20 | - | 0,07 | 0,31 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,63 | 0,16 | 0,20 | - | 0,07 | 0,31 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Quỳnh Nguyên | Quỳnh Sơn | Quỳnh Thọ | Quỳnh Trang | Quỳnh Xá | ||||
| (0) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(42) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 648,36 | 4,21 | 5,91 | 14,70 | 23,27 | 9,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 589,88 | 3,64 | 5,91 | 12,67 | 22,16 | 9,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 589,88 | 3,64 | 5,91 | 12,61 | 22,16 | 9,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 41,10 | 0,20 | - | 0,23 | 0,80 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,66 | 0,10 | - | - | 0,25 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,62 | 0,27 | - | 1,80 | 0,06 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,10 | - | - | - | - |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 124,77 | - | 13,10 | 3,68 | 2,70 | 0,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,00 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 103,14 | - | 13,00 | 3,50 | 2,50 | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3,00 | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 9,63 | - | 0,10 | 0,18 | 0,20 | 0,20 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,63 | - | 0,10 | 0,18 | 0,20 | 0,20 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Chỉ tiêu đất chưa sử dụng năm 2017 là 40,57 ha, không thay đổi so với năm 2016.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017
- 6Quyết định 592/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 833/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- 8Quyết định 834/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
Quyết định 254/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 254/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/01/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Nguyễn Hồng Diên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
