Tóm tắt Quyết định 2385/QĐ-UBND năm 2025 về phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính trực tuyến của Sở Tư pháp thành phố Huế
Quyết định 2385/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt các quy trình điện tử và quy trình nội bộ trong việc giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp thành phố Huế. Điểm mấu chốt của quyết định này là việc tập trung cắt giảm thời gian giải quyết đối với các hồ sơ được nộp bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp trực tiếp, góp phần thúc đẩy mạnh mẽ công tác cải cách hành chính và chuyển đổi số tại địa phương.
Các nội dung cốt lõi của Quyết định bao gồm:
- Phê duyệt 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Quyết định chính thức phê duyệt kèm theo 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp. Các quy trình này được thiết kế đặc biệt nhằm ưu tiên cắt giảm thời gian xử lý khi người dân, tổ chức thực hiện nộp hồ sơ qua môi trường mạng (trực tuyến) so với phương thức nộp trực tiếp truyền thống. Danh mục chi tiết các quy trình được quy định cụ thể tại Phần I kèm theo quyết định.
- Trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử: Sở Tư pháp thành phố Huế có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan để thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính liên quan trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung của thành phố Huế. Nội dung chi tiết của quy trình được thực hiện theo hướng dẫn tại Phần II của quyết định.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 2385/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thực hiện: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan cùng các tổ chức, cá nhân trực tiếp tham gia vào quy trình giải quyết thủ tục hành chính.
Ý nghĩa và tác động của quy định mới:
Việc ban hành quy trình mới này không chỉ giúp tối ưu hóa thời gian giải quyết thủ tục hành chính cho người dân và doanh nghiệp khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến, mà còn nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Huế. Đây là bước đi thiết thực nhằm khuyến khích người dân chuyển sang sử dụng các dịch vụ hành chính công điện tử, giúp tiết kiệm chi phí, thời gian đi lại, đồng thời tăng cường tính công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2385/QĐ-UBND | Huế, ngày 30 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT KHI NỘP HỒ SƠ BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN SO VỚI HÌNH THỨC NỘP HỒ SƠ TRỰC TIẾP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2323/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 2227/STP-VP ngày 28 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính liên quan trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT KHI NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN SO VỚI HÌNH THỨC NỘP HỒ SƠ TRỰC TIẾP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
| STT | Thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Thời gian cắt giảm | Số ngày cắt giảm | Tỷ lệ cắt giảm |
|
| Lĩnh vực Công chứng | ||||
| 1. | Đăng ký tập sự hành nghề công chứng (1.013807) - Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 7 ngày
| 6 ngày
| 1 ngày
| 14%
|
| - Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 10 ngày | 9 ngày | 1 ngày | 10% | |
| 2. | Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (1.013816) | 5 ngày | 4 ngày | 1 ngày | 20% |
| 3. | Thu hồi Thẻ công chứng viên (1.013832) | 5 ngày | 4 ngày | 1 ngày | 20% |
|
| Lĩnh vực đấu giá tài sản | ||||
| 4. | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001258) | 7 ngày | 6 ngày | 1 ngày | 14% |
| 5. | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (1.013635) | 7 ngày | 6 ngày | 1 ngày | 14% |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng (1.013807)
a) Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (giảm 01 ngày so với nộp hồ sơ trực tiếp).
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/ Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | 02 giờ làm việc |
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) | 37 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | 04 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu và Chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; - Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ | 0.5 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | 0.5 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 48 giờ làm việc | |
b) Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
- Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (giảm 01 ngày so với nộp hồ sơ trực tiếp).
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/ Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | 02 giờ làm việc |
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) | 61 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | 04 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu và Chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; - Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ | 0.5 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | 0.5 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 72 giờ làm việc | |
2. Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (1.013816)
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (giảm 01 ngày so với nộp hồ sơ trực tiếp).
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/ Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | 02 giờ làm việc |
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) | 21 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | 04 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu và Chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; - Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ | 0.5 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | 0.5 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 32 giờ làm việc | |
3. Thu hồi Thẻ công chứng viên (1.013832)
- Thời hạn giải quyết
* Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định miễn nhiệm công chứng viên (giảm 01 ngày so với nộp hồ sơ trực tiếp).
* Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thông báo của Phòng công chứng về việc công chứng viên không còn hành nghề tại Phòng công chứng hoặc kể từ ngày quyết định chuyển đổi, giải thể Phòng công chứng có hiệu lực (giảm 01 ngày so với nộp hồ sơ trực tiếp).
* Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày quyết định thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng có hiệu lực (áp dụng với trường hợp Văn phòng công chứng chấm dứt hoạt động theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 34 của Luật Công chứng) (giảm 01 ngày so với nộp hồ sơ trực tiếp).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/ Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | 02 giờ làm việc |
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) | 21 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | 04 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu và Chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; - Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ | 0.5 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | 0.5 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 32 giờ làm việc | |
4. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001258)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (giảm 01 ngày so với nộp hồ sơ trực tiếp).
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/ Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | 02 giờ làm việc |
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) | 37 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | 04 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu và Chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; - Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ | 0.5 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | 0.5 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 48 giờ làm việc | |
5. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (1.013635)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (giảm 01 ngày so với nộp hồ sơ trực tiếp).
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/ Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | 02 giờ làm việc |
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) | 37 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | 04 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ: - Đóng dấu và Chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; - Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ | 0.5 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | 0.5 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 48 giờ làm việc | |
- 1Quyết định 1195/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh
- 2Quyết định 3901/QĐ-UBND năm 2019 về Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk
- 1Luật Công chứng 2024
- 2Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 3Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 4Quyết định 1195/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh
- 5Quyết định 3901/QĐ-UBND năm 2019 về Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 2385/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình điện tử, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Huế
- Số hiệu: 2385/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/07/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Huế
- Người ký: Nguyễn Chí Tài
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
