Quyết định 19/QĐ-UBND năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Yên Khánh trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030, phục vụ đắc lực cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh địa phương.
- Nội dung phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Quyết định chính thức phê duyệt phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Yên Khánh với các nội dung cốt lõi bao gồm:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng, được phân bổ chi tiết tại Biểu 01 ban hành kèm theo Quyết định.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ diện tích đất cần thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các nhóm đất trong kỳ quy hoạch, chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Xác định kế hoạch khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế, xã hội hoặc lâm nghiệp, chi tiết tại Biểu 03 kèm theo.
- Xác định vị trí và ranh giới: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được định vị chính xác dựa trên bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Yên Khánh gửi kèm theo Quyết định này.
- Trách nhiệm triển khai và quản lý của Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Để đảm bảo quy hoạch được thực thi nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai quy hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Yên Khánh theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện và giám sát.
- Tổ chức và đồng bộ quy hoạch: Chủ trì tổ chức thực hiện quy hoạch; tiến hành rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn huyện có sử dụng đất để đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với Quy hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt. Đảm bảo sự thống nhất chặt chẽ trong công tác quy hoạch từ cấp huyện đến cấp xã.
- Huy động nguồn lực đầu tư: Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể, khả thi nhằm huy động nguồn vốn và các nguồn lực hợp pháp khác để đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc triển khai phương án Quy hoạch sử dụng đất của huyện.
- Quản lý đất đai nghiêm ngặt: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đã được phê duyệt. Tăng cường quản lý, sử dụng đất đúng quy hoạch, đặc biệt chú trọng các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng - an ninh.
- Điều chỉnh quy hoạch khi có biến động: Trong trường hợp Quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được cấp có thẩm quyền phê duyệt có nội dung mâu thuẫn với quy hoạch này, UBND huyện Yên Khánh có trách nhiệm thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện cho phù hợp với quy định.
- Kiểm tra và báo cáo: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện quy hoạch sử dụng đất và thực hiện chế độ báo cáo kết quả theo đúng quy định hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quy định về hiệu lực và các đầu mối chịu trách nhiệm thi hành quyết định được xác định rõ ràng:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Yên Khánh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 19/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 11 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN YÊN KHÁNH, TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Chỉ thị số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 09/TTr- STNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).
1.3 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (Chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình gửi kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Khánh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Tổ chức thực hiện Quy hoạch sử dụng đất; rà soát Quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện có sử dụng đất cho thống nhất với Quy hoạch sử dụng đất của huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt; xây dựng và tổ chức thực hiện Quy hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án Quy hoạch sử dụng đất của huyện.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng của huyện.
4. Sau khi Quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nếu có mâu thuẫn thì phải thực hiện việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Khánh theo quy định.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Yên Khánh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Diện tích, cơ cấu các loại đất
(Kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của UBND tỉnh Ninh Bình)
Diện tích: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 14.259,81 | 100,00 |
|
| 14.259,81 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.485,17 | 66,52 |
|
| 7.736,11 | 54,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.247,55 | 50,82 |
|
| 5.722,60 | 40,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.972,76 | 48,90 |
|
| 5.543,05 | 38,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 805,21 | 5,65 |
|
| 505,61 | 3,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 660,26 | 4,63 |
|
| 600,21 | 4,21 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 689,43 | 4,83 |
|
| 621,25 | 4,36 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 82,71 | 0,58 |
|
| 286,42 | 2,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.660,64 | 32,68 |
|
| 6.468,53 | 45,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,40 | 0,02 |
|
| 8,45 | 0,06 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,44 | 0,02 |
|
| 6,89 | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 316,37 | 2,22 |
|
| 324,11 | 2,27 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 28,87 | 0,20 |
|
| 323,64 | 2,27 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 17,02 | 0,12 |
|
| 120,71 | 0,85 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 85,41 | 0,60 |
|
| 223,31 | 1,57 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 39,84 | 0,28 |
|
| 36,44 | 0,26 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.291,30 | 16,07 |
|
| 3.122,22 | 21,90 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.179,93 | 8,27 |
|
| 1.893,68 | 13,28 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 752,24 | 5,28 |
|
| 712,21 | 4,99 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 19,42 | 0,14 |
|
| 47,99 | 0,34 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,42 | 0,05 |
|
| 12,46 | 0,09 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 63,19 | 0,44 |
|
| 81,64 | 0,57 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 21,95 | 0,15 |
|
| 39,23 | 0,28 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 2,18 | 0,02 |
|
| 14,37 | 0,10 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,57 | 0,01 |
|
| 0,67 | 0,01 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
| 0,30 | 0,01 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,41 | 0,03 |
|
| 18,76 | 0,13 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,77 | 0,15 |
|
| 36,94 | 0,26 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 215,65 | 1,51 |
|
| 251,98 | 1,77 |
|
| Đất chợ | DCH | 3,57 | 0,03 |
|
| 11,98 | 0,08 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,70 | 0,01 |
|
| 46,51 | 0,33 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 970,21 | 6,80 |
|
| 1.294,41 | 9,08 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 89,00 | 0,62 |
|
| 144,83 | 1,02 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,82 | 0,12 |
|
| 20,64 | 0,14 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,01 | 0,02 |
|
| 2,59 | 0,02 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 22,80 | 0,16 |
|
| 26,23 | 0,18 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 768,55 | 5,39 |
|
| 738,70 | 5,18 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dụng | MNC | 1,31 | 0,01 |
|
| 8,11 | 0,06 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,59 | 0,03 |
|
| 20,75 | 0,15 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 114,00 | 0,80 |
|
| 55,18 | 0,39 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị |
|
|
|
|
| 803,11 | 5,63 |
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp |
|
|
|
|
| 6.828,43 | 47,89 |
| 3 | Khu phát triển công nghiệp |
|
|
|
|
| 647,75 | 4,54 |
| 4 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
|
|
|
| 444,62 | 3,12 |
| 5 | Khu thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
| 120,71 | 0,85 |
| 6 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
| 444,62 | 3,12 |
| 7 | Khu dân cư nông thôn |
|
|
|
|
| 3.909,22 | 27,41 |
| 8 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
| 1.524,98 | 10,69 |
Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Khánh phân theo đơn vị hành chính được thể hiện chi tiết trong bảng sau:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Khánh An | Khánh Công | Khánh Cư | Khánh Cường | Khánh Hải | Khánh Hòa | Khánh Hội | Khánh Hồng | Khánh Lợi | Khánh Mậu | Khánh Nhạc | Khánh Phú | Khánh Thành | Khánh Thiện | Khánh Thủy | Khánh Tiên | Khánh Trung | Khánh Vân | Thị trấn Yên Ninh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.777,07 | 63,85 | 35,18 | 94,12 | 46,66 | 144,23 | 121,87 | 74,98 | 62,95 | 192,90 | 55,44 | 128,67 | 77,23 | 48,32 | 95,13 | 49,16 | 81,92 | 35,74 | 159,70 | 209,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.344,07 | 34,43 | 31,12 | 64,34 | 43,16 | 123,88 | 70,65 | 51,55 | 45,16 | 164,86 | 31,28 | 105,38 | 59,89 | 43,65 | 67,23 | 43,73 | 76,92 | 30,04 | 143,71 | 113,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.253,43 | 33,78 | 26,54 | 63,18 | 43,16 | 98,15 | 68,89 | 50,89 | 45,13 | 164,83 | 30,62 | 102,79 | 56,26 | 42,27 | 54,29 | 41,56 | 75,64 | 30,04 | 113,54 | 111,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 278,65 | 22,88 | 0,60 | 8,27 | 1,02 | 8,98 | 38,96 | 15,84 | 13,03 | 18,01 | 18,16 | 17,83 | 9,05 | 0,00 | 18,00 | 0,00 | 2,06 | 1,44 | 8,08 | 76,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 59,92 | 2,17 | 2,21 | 4,91 | 1,02 | 4,19 | 5,60 | 3,02 | 1,94 | 4,24 | 2,99 | 1,09 | 2,61 | 2,87 | 6,54 | 2,66 | 1,12 | 1,62 | 2,17 | 7,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 81,26 | 3,35 | 1,25 | 10,61 | 1,39 | 7,12 | 4,36 | 4,51 | 2,69 | 5,73 | 2,95 | 4,26 | 5,05 | 1,74 | 2,94 | 2,71 | 1,75 | 2,47 | 5,63 | 10,76 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 13,16 | 1,02 |
| 5,99 | 0,06 | 0,06 | 2,31 | 0,06 | 0,12 | 0,06 | 0,06 | 0,12 | 0,63 | 0,06 | 0,42 | 0,06 | 0,06 | 0,17 | 0,11 | 1,77 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 205,75 | 2,03 |
| 15,38 | 10,70 | 12,00 | 7,20 | 9,00 | 10,70 | 28,30 | 27,58 | 17,50 | 5,50 | 9,20 | 4,27 | 17,85 | 8,20 | 13,56 | 4,00 | 2,78 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 170,17 | 1,50 |
| 15,38 | 10,70 | 12,00 | 3,50 | 9,00 | 6,00 | 22,30 | 14,00 | 14,43 | 2,50 | 9,20 | 4,27 | 17,85 | 8,20 | 13,56 | 3,00 | 2,78 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 20,95 | 0,45 |
|
|
|
| 2,50 |
|
| 3,50 | 13,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
| 2.3 | Đất trồng lúc chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 10,70 |
|
|
|
|
|
|
| 4,70 |
|
| 3,00 | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm chuyển đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 0,13 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 3,80 |
|
|
|
|
| 1,20 |
|
| 2,50 | 0,08 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 56,66 | 1,66 | 1,14 | 2,57 | 1,86 | 2,10 | 2,46 | 1,84 | 2,03 | 4,04 | 1,45 | 4,37 | 2,86 | 1,16 | 9,65 | 1,52 | 1,20 | 1,74 | 4,81 | 8,27 |
Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đến năm 2030 huyện Yên Khánh phân theo đơn vị hành chính được thể hiện chi tiết trong bảng sau:
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Khánh An | Khánh Công | Khánh Cư | Khánh Cường | Khánh Hải | Khánh Hòa | Khánh Hội | Khánh Hồng | Khánh Lợi | Khánh Mậu | Khánh Nhạc | Khánh Phú | Khánh Thành | Khánh Thiện | Khánh Thủy | Khánh Tiên | Khánh Trung | Khánh Vân | Thị trấn Yên Ninh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 4,98 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,70 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 53,73 | 0,52 | 0,28 | 5,49 | 0,30 | 3,67 | 0,80 | 0,32 | 2,16 | 5,46 | 0,41 | 4,53 | 5,54 | 0,40 | 1,23 | 0,27 | 13,04 | 4,48 | 0,76 | 4,10 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,37 |
|
|
|
| 0,47 |
|
|
| 1,29 |
| 0,20 |
|
|
|
| 1,37 |
|
| 0,04 |
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 8,09 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 0,95 |
|
|
|
| 5,07 | 1,90 | 0,14 |
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 39,07 | 0,52 | 0,27 | 5,34 | 0,10 | 3,13 | 0,73 | 0,32 | 2,03 | 4,16 | 0,34 | 2,76 | 5,51 | 0,27 | 0,13 | 0,27 | 6,58 | 2,51 | 0,62 | 3,51 |
|
| Đất giao thông | DGT | 37,41 | 0,50 | 0,27 | 5,34 | 0,10 | 3,10 | 0,61 | 0,32 | 2,03 | 4,16 | 0,32 | 1,45 | 5,50 | 0,27 | 0,08 | 0,27 | 6,50 | 2,50 | 0,62 | 3,50 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,69 |
|
| 0,00 |
| 0,05 |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,13 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,05 |
| 0,03 |
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,12 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,62 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,93 |
| 0,01 | 0,15 | 0,20 | 0,05 |
|
| 0,13 | 0,01 | 0,07 | 0,56 | 0,03 | 0,13 | 0,50 |
| 0,02 | 0,07 |
|
|
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,53 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 0,01 |
- 1Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 1698/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ (lần 1)
- 1Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh, quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Khánh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình phê duyệt tại Quyết định 19/QĐ-UBND
- 2Quyết định 35/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh, quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Khánh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định phê duyệt tại Quyết định 19/QĐ-UBND
- 3Quyết định 469/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Chỉ thị 22/CT-TTg năm 2021 về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 11Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 12Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 13Quyết định 1698/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ (lần 1)
Quyết định 19/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Số hiệu: 19/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
- Người ký: Nguyễn Cao Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
